Đại Học Quốc Gia Pusan – Trường Công Lập TOP 1 Miền Nam Hàn Quốc

PUSAN NATIONAL UNIVERSITY

Đại Học Quốc Gia Pusan – Trường Công Lập TOP 1 Miền Nam Hàn Quốc

Đại học Quốc gia Pusan khẳng định vị thế là trường đại học quốc gia số 1 Hàn Quốc với bảng thành tựu ấn tượng như đứng thứ 8 thế giới về Kỹ thuật và Khoa học Hàng hải cùng vị trí thứ 13 toàn cầu về chỉ số tác động xã hội. Trường tự hào sở hữu đội ngũ nghiên cứu thuộc Top 2% nhà khoa học hàng đầu thế giới và dẫn đầu Nature Index trong khối đại học tổng hợp quốc gia tại Hàn Quốc. Với uy tín xếp hạng 473 thế giới QS World University Ranking 2025 và là thành viên của hiệp hội danh giá APRU, trường được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là đơn vị xuất sắc về năng lực giáo dục quốc tế.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Pusan qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Pusan, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.

Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Pusan của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 부산대학교 – (PNU)

Tên tiếng Anh: Pusan National University

Loại hình: Công lập

Năm thành lập: 1946

Địa chỉ:

Busan Campus: 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong)

Yangsan Campus: 49, Pllionsaehak-ro, Mulgeum-eup, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do

Miryang Campus: 1268-50, Samrangjin-ro, Samrangjin-eup, Miryang-si, Gyeongsangnam-do

Ami Campus: 179, Gudeok-ro, Seo-gu, Busan (Ami-dong 1-ga)

Website: pusan.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (iBT, PBT) 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 5.5 hoặc NEW TEPS 327 trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên

Năng lực tiếng Anh:TOEFL iBT 80, IELTS: 5.5, New TEPS 326 hoặc TOEIC 675 trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Pusan

Hạng mục Chi tiết nội dung
Thời gian học 10 tuần (Tổng cộng 200 giờ)
Ngày học Thứ Hai ~ Thứ Sáu hàng tuần
Giờ học • Lớp buổi sáng: 9:00 ~ 12:50
• Lớp buổi chiều: 13:00 ~ 16:50
Cấp độ Từ Cấp 1 đến Cấp 6
Kiểm tra xếp lớp • Bao gồm bài thi viết và bài thi nói (hình thức đối mặt trực tiếp).
• Những người nộp đơn không có kiến thức cơ bản về tiếng Hàn có thể bỏ qua bài kiểm tra và sẽ được xếp vào Cấp 1.
Học phí Học phí : 1,400,000 KRW.

Sinh viên đang theo học tại PNU được giảm 30% còn: 980,000 KRW.

Giảng viên và nhân viên trường được giảm 20% còn: 1,120,000 KRW.

 Lớp buổi chiều: 1,260,000 KRW.
Đã bao gồm phí nhập học, giáo trình, phí hoạt động văn hóa và các chi phí khác

Bảo hiểm 1 Học kỳ (10 tuần): 80,000 KRW

2 Học kỳ (20 tuần): 120,000 KRW

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Pusan

Phí xét tuyển:

  • 144,000 KRW

Phí nhập học:

  • 378,000 KRW
Khối ngành Ngành Học phí/ kỳ
(KRW)
Nhân văn & Xã hội Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc

Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc

Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản

Ngôn ngữ & Văn học Anh

Ngôn ngữ & Văn học Pháp

Ngôn ngữ & Văn học Đức

Ngôn ngữ & Văn học Nga

Hán văn

Ngôn ngữ & Thông tin

Lịch sử

Triết học

Khảo cổ học

Hành chính công

Chính trị & Ngoại giao

Phúc lợi xã hội

Xã hội học

Tâm lý học

Khoa học Thư viện & Thông tin

Truyền thông

Thương mại quốc tế

Kinh tế học

Quan hệ quốc tế

Du lịch & Hội nghị

Chính sách công

Quản trị kinh doanh

 1,691,000
Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình 2,319,000
Kinh tế nông nghiệp 1,691,000
Tự nhiên Toán học

Thống kê

Vật lý

Hóa học

Sinh học

Vi sinh vật

Sinh học phân tử

Địa chất học

Khoa học khí quyển

Hải dương học

Thực phẩm & Dinh dưỡng

Thiết kế nội thất

Quần áo & Dệt may

Khoa học cây trồng

Khoa học thực phẩm

Khoa học môi trường sinh học

Khoa học vật liệu sinh học

2,319,000
Kỹ thuật Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật polymer

Kỹ thuật vật liệu hệ thống hữu cơ

Kỹ thuật hóa học & sinh học phân tử

Kỹ thuật môi trường

Khoa học & Kỹ thuật vật liệu

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện tử

Kỹ thuật bán dẫn

Kỹ thuật kiến trúc

Kiến trúc

Kỹ thuật đô thị

Kỹ thuật hạ tầng xã hội

Kỹ thuật hàng không vũ trụ

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Kỹ thuật đóng tàu & đại dương

Kỹ thuật hệ thống máy sinh học

Kỹ thuật công nghệ thông tin ứng dụng

Kỹ thuật năng lượng môi trường sinh học

Kiến trúc cảnh quan

Kỹ thuật hội tụ y sinh

Khoa học & Kỹ thuật máy tính (Kỹ thuật máy tính, Trí tuệ nhân tạo)

Thiết kế & Công nghệ

2,520,000
Y sinh Điều dưỡng 2,319,000
Nghệ thuật Âm nhạc (Thanh nhạc, Sáng tác)

Mỹ thuật (Điêu khắc, Hội họa Hàn Quốc, Hội họa phương Tây)

Thiết kế (Thiết kế đồ gỗ, Gốm sứ, Kim loại)

Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc

Vũ đạo (Vũ đạo Hàn Quốc, Ballet, Vũ đạo hiện đại)

Thiết kế (Thiết kế thị giác, Hoạt hình)

Văn hóa nghệ thuật & Hình ảnh

2,785,000
Khác Đơn vị tuyển sinh tự do toàn cầu
(Global Liberal Arts)
2,114,000
Khoa Hội tụ công nghệ cao 2,520,000

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học

  • Sinh Viên Mới Nhập Học
TOPIK Mức học bổng
TOPIK Cấp 4 100% Phí nhập học
TOPIK Cấp 5 100 % Học phí
TOPIK Cấp 6 100% Phí nhập học & Học phí
  • Sinh Viên Đang Theo Học (Từ kỳ 2 trở đi)
Loại học bổng Mức học bổng
Học bổng Thành tích Cấp cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc đã sở hữu TOPIK cấp 4 trở lên
(Mức cấp sẽ khác nhau tùy theo thứ hạng điểm số).
Học bổng TOPIK Cấp cho sinh viên đạt được TOPIK cấp 4 trở lên sau khi đã nhập học. Mức thưởng là 400,000 KRW
(được nhận tối đa 3 lần trong suốt quá trình học).

Điểm trung bình (GPA): Học kỳ trước đó phải đạt từ 2.5/ 4.5 trở lên.

Số tín chỉ: Phải hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ trong học kỳ trước.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Pusan

Phí xét tuyển:

  • 144,000 KRW

Phí nhập học:

  • 181,000 KRW
BUSAN
Ngành Thạc sĩ Tiến sĩ Học phí/ kỳ
(KRW)
NHÂN VĂN & XÃ HỘI
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 2,652,000
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Nga
Văn học Hàn Quốc bằng chữ Hán
Ngôn ngữ học
Triết học
Lịch sử
Khảo cổ học
Hành chính công
Chính trị & Ngoại giao
Phúc lợi xã hội
Xã hội học
Tâm lý học
Thư viện, Lưu trữ & Khoa học thông tin
Truyền thông
Luật
Giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc
Giáo dục đặc biệt
Giáo dục mầm non
Giáo dục
Giáo dục khoa học xã hội(Địa lý)
Giáo dục ngôn ngữ nước ngoài(English track)
Quản trị kinh doanh
Thương mại quốc tế
Kinh tế học
Chính sách công & Quản lý
Du lịch & Hội nghị x
Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Quần áo & Dệt may 3,496,000
Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
Thiết kế nội thất & Nhà ở
Toán học
Thống kê
Vật lý
Hóa học
Khoa học sinh học tích hợp
Hệ thống Trái đất & Môi trường
Khoa học Trái đất
Vật liệu Hóa học
Dược học 4,101,000
Dược phẩm sản xuất
KỸ THUẬT
Kỹ thuật Cơ khí 3,799,000
Kiến trúc
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường
Kỹ thuật Hóa học
Kỹ thuật Điện & Điện tử
Kỹ thuật Đóng tàu & Đại dương
Kỹ thuật Hội tụ Thông tin
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu
Kỹ thuật Công nghiệp
Kỹ thuật Hàng không vũ trụ
Kỹ thuật Đô thị
Khoa học Hội tụ
Công nghệ Thiết kế
Trung hòa Carbon & Biến đổi khí hậu
NGHỆ THUẬT & THỂ THAO
Âm nhạc 4,153,000
Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
Vũ đạo 3,702,000
Mỹ thuật
Nghệ thuật tạo hình
Thiết kế
Văn hóa & Hình ảnh nghệ thuật
Giáo dục thể chất
MIRYANG CAMPUS
NHÂN VĂN & XÃ HỘI
Kinh tế Thực phẩm & Tài nguyên 2,652,000
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Khoa học thực vật 3,496,000
Khoa học sinh học làm vườn
Khoa học động vật
Khoa học sự sống & Hóa sinh môi trường
Khoa học vật liệu sinh học
Khoa học & Công nghệ thực phẩm
KỸ THUẬT
Năng lượng môi trường sinh học 3,799,000





Kỹ thuật máy móc công nghiệp sinh học
Công nghệ thông tin ứng dụng & Kỹ thuật
Cảnh quan
Công nghệ Nano Fusion
Kỹ thuật Nano Mechatronics
YANGSAN CAMPUS
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Điều dưỡng 3,496,000
KỸ THUẬT
Kỹ thuật Hội tụ Thông tin 3,799,000
Y HỌC
Nha khoa 5,286,000
Y học Hàn Quốc
Khoa học Y học Hàn Quốc hội tụ 3,496,000
Khoa học Y khoa hội tụ

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học

Đối tượng Điều kiện Mức học bổng
Sinh viên mới Sinh viên tốt nghiệp từ Đại học Quốc gia Pusan Miễn 100% Học phí II
Có chứng chỉ TOPIK Cấp 4 trở lên Miễn 50% Học phí II
Có chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, New TEPS 326, TOEIC 675 trở lên
Sinh viên đang theo học
(Từ học kỳ 2)
Có điểm trung bình (GPA) học kỳ trước đạt 3.7/4.5 trở lên và được xếp hạng dựa trên thành tích học tập xuất sắc

※ Không áp dụng cho hệ Kết hợp Thạc sĩ – Tiến sĩ

KẾT LUẬN

Đại học Quốc gia Pusan là lựa chọn hàng đầu cho du học sinh Việt Nam nhờ vị trí đắc địa tại trung tâm kinh tế phía Nam Hàn Quốc, nơi hội tụ các ngành công nghiệp đóng tàu và hóa chất trọng yếu. Trường cung cấp chương trình đào tạo Sau đại học đa dạng từ Nhân văn đến Y khoa với mức học phí hợp lý, dao động từ khoảng 2,8 đến 5,6 triệu KRW mỗi kỳ. Đặc biệt, chính sách học bổng miễn giảm cho tân sinh viên giúp giảm bớt đáng kể gánh nặng tài chính, mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp rộng mở sau này.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Pusan Hàn Quốc!

Mời bạn đọc Đại Học Quốc Gia Gyeongsang  – Thủ Phủ Đào Tạo Ngành Kỹ Thuật Hàng Không Tại Hàn Quốc

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr