Đại học Quốc gia Kyungpook – Đại học Quốc gia Số 1 tại Hàn Quốc!

KYUNGPOOK UNIVERSITY

Đại học Quốc gia Kyungpook – Ngôi trường công lập danh giá nhất khu vực Daegu

Đại học Quốc gia Kyungpook tự hào là một trong 10 trường đại học quốc gia trọng điểm hàng đầu tại Hàn Quốc, liên tục giữ vững danh hiệu trường chứng nhận của Bộ Giáo dục trong nhiều năm liền. Với vị thế dẫn đầu về tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp và số lượng công trình nghiên cứu thuộc top 1% thế giới, KNU đã khẳng định được danh tiếng giáo dục vượt trội trên các bảng xếp hạng uy tín như QS, Leiden và US News. Đây là cái nôi đào tạo nên những nhà điều hành doanh nghiệp tài ba, đồng thời là trung tâm học thuật đạt chuẩn quốc tế IEQAS suốt 5 năm liên tục.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Quốc gia Kyungpook qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia Kyungpook, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kyungpook của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 경북대학교 – (KNU)

Tên tiếng Anh: Kyungpook National University

Loại hình: Công lập

Năm thành lập: 1907

Địa chỉ:

Daegu Main Campus: 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc

Sangju Campus: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

Website: knu.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên

Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.

Khoa Điều kiện Ngôn ngữ
Thiết kế Hoàn thành bài kiểm tra tiếng Hàn của trường với Cấp 3 trở lên

Kinh tế & Thương mại

Địa lý học

Xã hội học

Mỹ thuật

Nghiên cứu trẻ em

Quần áo & Dệt may

Dinh dưỡng & Thực phẩm

TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên

Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc

Ngôn ngữ & Văn học Anh

Ngôn ngữ & Văn học Pháp

Ngôn ngữ & Văn học Đức

Văn học Hàn Quốc bằng chữ Hán

Tâm lý học

Phúc lợi xã hội

Khoa học & Kỹ thuật Máy tính

Truyền thông Đa phương tiện

Kỹ thuật Điện
(Bao gồm cả Trí tuệ Nhân tạo)

Tâm lý học

Kỹ thuật Điện

Khoa học Chính trị & Ngoại giao

TOPIK (TOPIK iBT) 4 trở lên
Quản trị Kinh doanh TOPIK (TOPIK iBT) 4 trở lên hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn với cấp 6
Hành chính công

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Số Giờ Học Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook

Phân loại Số giờ học
mỗi tuần
Số giờ học
mỗi ngày
Tổng số giờ học 1 kỳ
4 học kỳ

(Xuân – Hạ – Thu – Đông)

20 giờ
(Thứ Hai ~ Thứ Sáu)
4 giờ 200 giờ

Ma Trận Tiết Học Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook

Phân loại Lớp sáng Lớp chiều Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Tiết 1 09:00 ~ 09:50 13:30 ~ 14:20 Ngữ pháp Ngữ pháp Ngữ pháp
Tiết 2 09:55 ~ 10:45 14:25 ~ 15:15 Nghe Nghe
Tiết 3 11:05 ~ 11:55 15:35 ~ 16:25 Nói Đọc Nói Đọc
Tiết 4 12:00 ~ 12:50 16:30 ~ 17:20 Viết Viết Nói

Học Phí Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook

Hạng mục Chi phí (KRW)
Phí xét tuyển 70,000
Học phí/ kỳ 1,400,000 
Phí bảo hiểm (Bắt buộc)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook

Phí xét tuyển:

      • 80,000 KRW
Lĩnh vực Ngành Học phí/ kỳ
(KRW)
CƠ SỞ DAEGU
Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 1,981,000
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Lịch sử
Triết học
Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Khảo cổ học & Nhân học 2,028,500
Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản 1,981,000
Hán văn
Ngôn ngữ & Văn học Nga
Khoa học xã hội Khoa học Chính trị ngoại giao 2,019,000
Xã hội học
Địa lý học
Thông tin thư viện
Tâm lý học
Phúc lợi xã hội
Truyền thông đa phương tiện
Khoa học Tự nhiên Toán học 2,379,000
Vật lý học
Hóa học
Sinh học
Công nghệ sinh học
Thống kê học
Khoa học hệ thống Trái đất
Kinh tế & Quản trị kinh doanh Quản trị Kinh doanh 1,954,000
Kinh tế & Thương mại
Kỹ thuật Kỹ thuật Vật liệu kim khí 2,531,000
Kỹ thuật Vật liệu mới
Kỹ thuật Cơ khí
Kiến trúc

(Kiến trúc học)

Kiến trúc

(Kỹ thuật kiến trúc)

Kỹ thuật Kỹ thuật Xây dựng dân dụng 2,531,000
Kỹ thuật Hóa học ứng dụng
Kỹ thuật Vật liệu Polyme
Kỹ thuật Hệ thống dệt may
Công nghệ môi trường
Công nghệ năng lượng
IT Kỹ thuật Điện tử 2,531,000
Kỹ thuật Điện tử

(Trí tuệ nhân tạo)

Khoa học máy tính

(Máy tính nâng cao)

Khoa học máy tính

(Máy tính & Trí tuệ nhân tạo)

Kỹ thuật Điện
Nông nghiệp & Khoa học đời sống Sinh học ứng dụng 2,379,000
Bảo vệ Thực vật
Công nghệ thực phẩm
Khoa học Lâm nghiệp & Cảnh quan
Kỹ thuật làm vườn
Kỹ thuật Vật liệu & Sợi sinh học
Kỹ thuật đất nông nghiệp
Kỹ thuật máy móc công nghiệp sinh vật thông minh
Kinh tế tài nguyên lương thực 1,981,000
Nghệ thuật Âm nhạc 2,610,000
Nhạc truyền thống
Mỹ thuật 2,670,000
Thiết kế 2,610,000
Sư phạm Sư phạm lịch sử 1,981,000
Khoa học đời sống Giáo dục trẻ em 2,379,000
May mặc
Dinh dưỡng & Thực phẩm
Hành chính công vụ Hành chính công  1,954,000
CƠ SỞ SANGJU
Môi trường sinh thái Tài nguyên thực vật 2,379,000
Bảo vệ tài nguyên lâm nghiệp
Khoa học côn trùng
Du lịch 1,981,000
Thể dục  2,379,000
Thể dục

(Quản lý tập luyện & Sức khỏe)

Chăn nuôi
Khoa học động vật
Ngựa/ Động vật đặc thù
Khoa học kỹ thuật Kỹ thuật xây dựng phòng chống thiên tai 2,531,000
Kỹ thuật môi trường an toàn
Kỹ thuật cơ khí chính xác
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật phần mềm
Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & Công nghệ Nano
Kỹ thuật hóa học năng lượng
Công nghệ thực phẩm & Dịch vụ ăn uống 2,379,000
Thiết kế thời trang & Kỹ thuật may mặc 2,531,000
Hệ thống thông tin định vị
Công nghệ nhà máy thông minh

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học

Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
(Áp dụng cho học kỳ đầu)
Học bổng TOPIK (bao gồm TOPIK IBT)

dành cho sinh viên chuyển tiếp và sinh viên mới

TOPIK 3 Giảm 16 ~ 20% học phí
TOPIK 4 Giảm 40 ~ 42% học phí
TOPIK 5 Giảm 80 ~ 84% học phí
TOPIK 6 Miễn 100% học phí
Học bổng khóa tiếng Hàn KNU Hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên

tại khóa tiếng Hàn của Đại học Quốc gia Kyungpook

Giảm khoảng

16 ~ 20% học phí

Sinh viên không được nhận đồng thời cả hai loại học bổng trên (chỉ được chọn một).

Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học

Loại chi phí Khu Bongsa-Hwamuk
(Daegu)
Khu Cheom Sung
(
Daegu)
Khu Cheongun-Noak
(Sangju)
Phí quản lý
Phòng 2 người
618,200 694,000 674,300
Phí ăn

(1 ngày 3 bữa)

Nhà ăn không hoạt động 978,000 1,020,000

Có thể lựa chọn số bữa (1~3 bữa/ ngày)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook

Phí xét tuyển:

      • 80,000 KRW

Phí nhập học:

      • 189,000 KRW
Khối ngành Ngành Thạc sĩ Tiến sĩ Tích hợp Học phí/ kỳ
(KRW)
DAEGU CAMPUS
Nhân văn & Xã hội Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 2,509,000
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Lịch sử
Triết học
Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Khảo cổ học & Nhân chủng học
Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản
Văn học Hàn Quốc viết bằng chữ Hán
Ngôn ngữ & Văn học Nga
Chính trị học
Xã hội học
Địa lý học
Thư viện & Khoa học Thông tin
Tâm lý học
Phúc lợi xã hội
Chuyên ngành: Chính sách & Quản trị phúc lợi xã hội
Chuyên ngành: Thực hành phúc lợi xã hội
Truyền thông Đa phương tiện
Kinh tế học
Thương mại Quốc tế
Quản trị Kinh doanh
Luật
Hành chính công
Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục học
Nhân văn & Xã hội Giáo dục Đạo đức 2,509,000
Giáo dục Quốc ngữ
Giáo dục Tiếng Anh
Giáo dục Xã hội học
Tư vấn Nhân văn
Dịch thuật các tác phẩm Kinh điển
Khoa học Tự nhiên Toán học 3,251,000
Vật lý học
Hóa học
Khoa học Sự sống
Địa chất học
Thống kê học
Thiên văn học
Khoa học Khí quyển
Hải dương học
Sinh học Ứng dụng
Công nghệ Sinh học Thực phẩm
Vật liệu Sinh học Thực phẩm
Công nghệ Ứng dụng Thực phẩm
Làm vườn
Kỹ thuật Xây dựng Nông nghiệp
Kỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học
Khoa học Sợi sinh học & Vật liệu sinh học
Khoa học Hội tụ Sinh học Tiên tiến
Lâm nghiệp
Khoa học Gỗ & Giấy
Kiến trúc Cảnh quan
Giáo dục Toán học
Giáo dục Khoa học Tổng quát
Giáo dục Kinh tế Gia đình
Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình
Quần áo & Dệt may
Dinh dưỡng & Thực phẩm
Điều dưỡng
Sức khỏe Cộng đồng
Khoa học Y sinh
Khoa học Nha khoa
Dược học
Khoa học & Công nghệ Hội tụ Y sinh
Công nghệ Sinh học Tích hợp
Sinh học Ứng dụng
Khoa học Tự nhiên Tích hợp vùng ven Biển Đông
Khoa học & Công nghệ Nano
Khoa học Năng lượng
Kỹ thuật Kỹ thuật Vật liệu & Luyện kim 3,318,000
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến
Kỹ thuật Cơ khí
Kiến trúc
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật Xây dựng
Kỹ thuật Môi trường
Kỹ thuật Năng lượng
Kỹ thuật Hóa học & Hóa học Ứng dụng
Khoa học & Kỹ thuật Polymer
Kỹ thuật Hệ thống Dệt may
Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trí tuệ Nhân tạo
Kỹ thuật Hệ thống Robot & Thông minh
Kỹ thuật Di động Thông minh
Kỹ thuật Điện tử & Điện
Tính toán Hội tụ Dữ liệu
Hội tụ Năng lượng & Biến đổi Khí hậu
Thông tin Không gian
Vật liệu Composite Carbon & Sợi
Tái thiết Đô thị
Hội tụ Meta AI
Âm nhạc, Nghệ thuật & Giáo dục Thể chất Âm nhạc 4,141,000
Âm nhạc Truyền thống Hàn Quốc
Mỹ thuật 4,007,000
Thiết kế
Giáo dục Thể chất 3,251,000
Y học Y khoa 4,798,000
Nha khoa
Thú y 4,592,000
Luật Luật 2,357,000
Quốc tế Nghiên cứu Văn hóa Hàn Quốc 2,658,000
Giáo dục tiếng Hàn như một Ngoại ngữ
SANGJU CAMPUS
Nhân văn & Xã hội Du lịch 2,509,000
Khoa học Tự nhiên Khoa học Sinh thái 3,251,000
Khoa học Công nghệ Sinh học Động vật
Hệ thống Sinh thái & Môi trường
Công nghiệp Thực phẩm & Dịch vụ Ăn uống
Vệ sinh Nha khoa
Côn trùng học Vector
Kỹ thuật Kỹ thuật Ô tô 3,318,000
Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai & Môi trường
Phần mềm
Kỹ thuật Cơ khí Chính xác
Kỹ thuật Hóa học Năng lượng
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Nano & Tiên tiến
Kỹ thuật Vật liệu Sợi Tiên tiến
Kỹ thuật Hệ thống Hội tụ & Hợp nhất
Hội tụ Khoa học & Công nghệ Tiên tiến
Nghệ thuật & Thể thao Thể thao Giải trí 4,007,000
Thời trang Kỹ thuật số

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học

Đối tượng Điều kiện Mức học bổng
Sinh viên mới  Được khoa đề cử sau khi sàng lọc và xếp hạng theo thứ tự. 100 % học phí

 

Sinh viên Đang theo học Sinh viên sau đại học đã đăng ký học kỳ tới, có điểm học kỳ trước từ B0 trở lên.

※ Người nhận học bổng sẽ được lựa chọn vào mỗi học kỳ sau khi trải qua quy trình sàng lọc.

KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

  • Cơ sở Daegu
Loại phí Bongsa/ Hwam Ok-Gwan
(Phòng đôi)
Cheon Seong-Gwan
(Phòng đôi)
Myeongui-Gwan
(Phòng đôi)
Myeongui-Gwan
(Phòng đơn)
Chi phí
(KRW)
618,200 694,000 859,800 1,461,000

Phí ký túc xá được tính riêng trong kỳ nghỉ.

Sinh viên ở tòa Cheom Sung-Gwan sử dụng nhà ăn riêng tại đó.

  • Cơ sở Sangju
Loại phí Cheongun-Gwan

(Nam, phòng đôi)

Noak-Gwan

(Nữ, phòng đôi)

Ghi chú
Phí phòng
(KRW)
686,000 686,000 * Phí ký túc xá được tính riêng trong kỳ nghỉ.

KẾT LUẬN

Lựa chọn trường Đại học Quốc gia Kyungpook không chỉ mang lại cơ hội tiếp cận nền giáo dục đẳng cấp thế giới với chi phí hợp lý và hệ thống học bổng đa dạng lên tới 100% học phí cho cả sinh viên mới và sinh viên đang theo học. Sinh viên còn được tận hưởng cơ sở vật chất hiện đại với hệ thống ký túc xá tiện nghi tại hai cơ sở Daegu và Sangju, đi kèm các gói sinh hoạt phí linh hoạt phù hợp với nhu cầu cá nhân. Với môi trường học thuật uy tín và sự hỗ trợ toàn diện về đời sống, KNU chính là bệ phóng vững chắc để bạn hiện thực hóa giấc mơ sự nghiệp tại xứ sở Kim Chi.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Kyungpook Hàn Quốc!

Mời bạn đọc – Đại học Nữ Sinh Duksung – Biểu tượng giáo dục nữ quyền và trí tuệ tại Seoul

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr