Chonnam National University
Đại Học Quốc Gia Chonnam – Trường Công Lập Danh Giá Tại Gwangju
Trường Đại học Quốc gia Chonnam (전남대학교) là 1 trong 5 trường đại học quốc gia lớn nhất Hàn Quốc. Trường tọa lạc tại hai thành phố lớn là Gwangju và Yeosu – cách thủ đô Seoul khoảng 3 giờ KTX. Đây là hai thành phố nhộn nhịp, hứa hẹn cơ hội việc làm đa dạng. Với tuổi đời hơn 70 năm trường Đại học Quốc gia Chonnam khẳng định sự uy tín của mình khi hợp tác đào tạo 557 trường đại học cao và cao đẳng tại 62 quốc gia trên thế giới.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Chonnam qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Chonnam, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Chonnam của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 전남대학교 – (JNU)
Tên tiếng Anh: CHONNAM UNIVERSITY
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1952
Địa chỉ:
-
- Gwangju Campus : 77, Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, Hàn Quốc
- Yeosu Campus : 50, Daehak-ro, Yeosu, Jeonnam, Hàn Quốc
Website: jnu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên TOPIK hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ Đại học Quốc gia Chonnam (CNU) với cấp 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550, TOEIC 700 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ Đại học Quốc gia Chonnam (CNU) với cấp 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600(NEW TEPS 326), TOEIC 700 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Chonnam
| Giai đoạn đào tạo | Cấp độ |
| Cơ bản | Cấp 1 |
| Sơ cấp | Cấp 2 |
| Trung cấp | Cấp 3 & Cấp 4 |
| Cao cấp | Cấp 5 & Cấp 6 |
| Các chi phí | Mức phí (KRW) |
| Phí đăng ký | 50,000 |
| Học phí/ kỳ | 1,400,000 |
| Ký túc xá/6 tháng (phòng 6 người) |
~950,000 |
| Bảo hiểm/ 7 tháng | ~70,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
– Phí xét tuyển: 70,000 KRW
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Đại Học Tại Đại Học Quốc Gia Chonnam
| Nhóm ngành | Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
| GWANGJU CAMPUS | ||
| Hội tụ AI | Hội tụ Big Data | 2,200,000 |
| Trí tuệ Nhân tạo | 2,370,000 | |
| Chuyển động tương lai | ||
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | 2,200,000 |
| Quản trị Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 1,837,000 |
| Kinh tế học | ||
| Kỹ thuật | Kiến trúc | 2,370,000 |
| Kiến trúc – Kỹ thuật Kiến trúc – Kiến trúc & Thiết kế Đô thị |
||
| Kỹ thuật Khoa học Polymer | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp | ||
| Công nghệ sinh học & Kỹ thuật sinh học | ||
| Kỹ thuật & Khoa học vật liệu | ||
| Kỹ thuật Năng lượng & Tài nguyên | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Điện tử & Máy tính | ||
| Kỹ thuật Xây dựng | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ||
| Nông nghiệp & Khoa học Đời sống | Kinh tế Nông nghiệp | 1,869,000 |
| Hóa học Nông nghiệp & Sinh học | 2,200,000 | |
| Khoa học Động vật | ||
| Công nghệ & Khoa học Năng lượng sinh học | ||
| Công nghệ sinh học Phân tử | ||
| Tài nguyên Rừng | ||
| Khoa học & Công nghệ Thực phẩm | ||
| Làm vườn | ||
| Kỹ thuật Hệ thống sinh học Hội tụ | 2,370,000 | |
| Sinh học Ứng dụng | 2,200,000 | |
| Khoa học Cây trồng Ứng dụng | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Gỗ | ||
| Kiến trúc Cảnh quan | ||
| Kỹ thuật Hệ thống sinh học & Nông thôn | ||
| Khoa học Xã hội | Thư viện & Khoa học Thông tin | 1,869,000 |
| Khảo cổ học & Nhân học Văn hóa | ||
| Xã hội học | ||
| Truyền thông và Phương tiện | ||
| Tâm lý học | ||
| Chính trị học & Quan hệ Quốc tế | ||
| Địa lý | ||
| Hành chính công | ||
| YEOSU CAMPUS | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật mở | 2,352,000 |
| Thiết kế Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Điện lạnh & Điều hòa Không khí | ||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Hóa dầu | ||
| Công nghệ sinh học Tích hợp | ||
| Kỹ thuật Điện & Máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật Máy tính |
||
| Kỹ thuật Y sinh | ||
| Kỹ thuật Hóa học và Phân tử sinh học | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Môi trường | ||
| Kỹ thuật Hội tụ Cơ khí Thông minh | ||
| Văn hóa & Khoa học Xã hội | Quốc tế học – Anh ngữ học – Nhật Bản học – Trung Quốc học – Kinh doanh Toàn cầu |
1,869,000 |
| Quản lý Du lịch & Văn hóa | ||
| Logistics & Vận tải | ||
| Nội dung Văn hóa – Truyền thông đa phương tiện – Thương mại điện tử |
2,200,000 | |
| Khoa học Thủy sản & Đại dương | Đại dương & Ngư nghiệp | 2,200,000 |
| Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng | ||
| Quản lý Tài nguyên Ngư nghiệp Thông minh | ||
| Thủy hải sản | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc tàu thủy & Đại dương | 2,352,000 | |
| Khoa học Tuần tra biển | 2,200,000 | |
| Khoa học Thực phẩm Sinh học Biển | ||
| Khoa Quản lý Sản xuất biển | ||
| Khoa học biển toàn diện | ||
- Học bổng dành cho sinh viên Đại học
| Loại học bổng | Giá trị học bổng | Tiêu chí xét chọn |
| Học bổng TOPIK I | Miễn 100% học phí ở học kỳ đầu tiên | TOPIK cấp 5 trở lên trước khi nhập học |
| Học bổng TOPIK II | Miễn “Học phí 2” cho học kỳ đầu tiên | TOPIK cấp 4 trước khi nhập học |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
– Phí xét tuyển: 70,000 KRW
Các Khối Ngành Đào Tạo & Học Phí Sau Đại Học Tại Đại Học Quốc Gia Chonnam
| Khối ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Kỹ thuật | 3,257,000 |
| Khoa học Thú y | 4,127,000 |
| Dược | 3,313,000 |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | 2,451,000 |
| Nghệ thuật | 3,765,000 |
| Khoa học Tự nhiên & Giáo dục Thể chất | 3,167,000 |
| Y khoa & Nha khoa | 4,735,000 |
- Học bổng dành cho Sinh viên sau Đại học:
| Học bổng | Quyền lợi | Điều kiện |
| Học bổng Quốc tế | Miễn 100% học phí ở học kỳ đầu tiên | Tất cả các ứng viên trúng tuyển sẽ được xem xét là ứng viên cho học bổng này |
| Học bổng TOPIK | Ứng viên có chứng chỉ TOPIK Cấp 6 | |
| Học bổng SRS | Ứng viên phải có giáo sư hướng dẫn tiềm năng tại CNU để được xem xét | |
| Học bổng Học thuật Xuất sắc | Miễn giảm một phần học phí cho học kỳ đầu tiên (giảm khoảng 12~17%) | Tất cả các ứng viên trúng tuyển sẽ được xem xét là ứng viên cho học bổng này |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHONNAM
| Cơ sở | Loại phòng | Số người | Ngắn hạn (4 tháng) |
Dài hạn (6 tháng) |
| GWANGJU | Căn hộ (APT) | 6 người (3 phòng đôi) |
585,000 KRW | 949,000 KRW |
| 3 người (3 phòng đơn) |
1,170,000 KRW | 1,898,000 KRW | ||
| Studio | 2 người | 631,800 KRW | 1,021,800 KRW | |
| 1 người | 1,404,000 KRW | – | ||
| YEOSU | Căn hộ (APT) | 6 người (3 phòng đôi) |
614,800 KRW | – |
KẾT LUẬN:
Trường Đại học Quốc gia Chonnam được mệnh danh là một trong năm trường công lập lớn nhất tại nhất Hàn Quốc. Trường Đại học Quốc gia Chonnam hướng đến mục tiêu xây dựng một trường đại học đẳng cấp quốc tế, luôn dành rất nhiều tâm huyết đầu tư vào các công trình nghiên cứu. Với sự nghiên cứu và đổi mới triệt để, trường Đại học Quốc gia Chonnam được chính phủ công nhận là đơn vị thực hiện tốt nhất trong dự án đào tạo nguồn nhân lực của Hàn Quốc.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Chonnam Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
