Myongji University
Đại Học Myongji – Ngôi Trường Tư Thục Danh Tiếng Với Chất Lượng Đào Tạo Hàng Đầu Tại Hàn Quốc.
Trường Đại học Myongji là điểm đến lý tưởng cho du học sinh quốc tế với bề dày thành tích vượt trội, đặc biệt sở hữu Khoa Kiến trúc hàng đầu thế giới được các tổ chức uy tín như UIA và KAAB công nhận. Không chỉ khẳng định chất lượng đào tạo qua các chứng chỉ kiểm định danh giá về Kinh doanh (KABEA) và Kỹ thuật (ABEEK), trường còn mở rộng mạng lưới hợp tác với hơn 134 đại học toàn cầu. Đây cũng chính là “cái nôi” đào tạo nên những ngôi sao hàng đầu như Baekhyun (EXO) hay Park Bo Gum, minh chứng cho môi trường giáo dục năng động và đầy cảm hứng.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về MJU qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Myongji, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Myongji của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 명지대학교 – (MJU)
Tên tiếng Anh: Myongji University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1948
Địa chỉ:
Seoul Campus: 34 Gebukgolro, Seodaemun-Gu, Seoul, 03674, Hàn Quốc.
Yoingin Campus: 116 Myongji-ro, Yongin, Gyeonggi-do, 17058, Hàn Quốc.
Website: mju.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 327) trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Myongji
| Cơ sở | Học phí/ kỳ (KRW) |
Phí xét tuyển (KRW) |
| SEOUL | 1,500,000 | 50,000 |
| YONGIN | 1,300,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Nhóm Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Myongji
Phí xét tuyển: 100,000 KRW
| CƠ SỞ NHÂN VĂN (SEOUL CAMPUS) | ||
| Lĩnh vực | Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn hóa Hàn Quốc | 4.302.000 |
| Ngôn ngữ & Văn hóa Anh | ||
| Lịch sử học Lịch sử Nghệ thuật |
||
| Thông tin – Thư viện | ||
| Văn hóa học | ||
| Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản | ||
| Đông Phương học Ả Rập học |
||
| Tiếng Hàn toàn cầu | ||
| Khoa học Xã hội | Hành chính công | 4.302.000 |
| Quan hệ quốc tế | ||
| Kinh tế học | ||
| Thương mại quốc tế | ||
| Thống kê kinh tế | ||
| Luật | ||
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 4.335.000 |
| Kinh tế đối ngoại | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (MIS) | ||
| Truyền thông & Giáo dục | Báo chí & Truyền thông | 4.302.000 |
| Tâm lý học giáo dục | ||
| Giáo dục Mầm non | ||
| Trí tuệ nhân tạo (AI) & Phần mềm | Kỹ thuật phần mềm | 5.716.000 |
| Khoa học dữ liệu | ||
| Trí tuệ nhân tạo | ||
| Truyền thông đa phương tiện | ||
| CƠ SỞ TỰ NHIÊN (YONGIN CAMPUS) | ||
| Khoa học & Đời sống | Hóa học | 5.199.000 |
| Kỹ thuật năng lượng | ||
| Dinh dưỡng thực phẩm | ||
| Công nghệ sinh học | ||
| Hệ thống thông minh | Kỹ thuật cơ khi | 5.716.000 |
| Kỹ thuật Robot & Trí tuệ nhân tạo | ||
| Kỹ thuật xây dựng | ||
| Kỹ thuật môi trường | ||
| Kỹ thuật ô tô | ||
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Khoa học vật liệu | ||
| Bán dẫn & ICT | Kỹ thuật vi mạch bán dẫn | |
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Điện tử | ||
| Kỹ thuật máy tính | ||
| Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông | ||
| Quản lý công nghiệp | ||
| Nghệ thuật & Thiết kế | Thiết kế đồ họa | 5.932.000 |
| Thiết kế Công nghiệp | ||
| Thiết kế đồ họa Chuyên ngành Hoạt hình 2D/3D |
||
| Thiết kế thời trang | ||
| Quản lý Thể dục thể thao | 5.686.000 | |
| Âm nhạc phim | 6.019.000 | |
| Nhạc nhẹ | ||
| Sáng tác | ||
| Sáng tác (Kịch, Điện ảnh) |
6.188.000 | |
| Biểu diễn âm nhạc | ||
| Kiến trúc (Hệ 5 năm) |
Kiến trúc | 6.188.000 |
| Kiến trúc truyền thông | ||
| Thiết kế nội thất | ||
| Khoa Toàn cầu | Ngành Tiếng Hàn Toàn cầu | 4.302.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Sinh Viên Mới | |
| Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Chưa có TOPIK | 20% học phí
(Học bổng sinh hoạt phí) |
| TOPIK 3 hoặc TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 | 40% |
| TOPIK 4 hoặc TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0 | 60% |
| TOPIK 5 hoặc TOEFL iBT 87 hoặc IELTS 6.5 | 70% |
| TOPIK 6 hoặc TOEFL iBT 95 hoặc IELTS 7.0 | 80% |
| Sinh Viên Đang Theo Học ※ Từ học kỳ thứ 2 |
|
| Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| GPA 2.5 trở lên | 20% học phí
(cấp dạng sinh hoạt phí) |
| GPA 3.0 trở lên | 40% |
| GPA 3.0 trở lên
TOPIK 4 trở lên (đối với khối Nghệ thuật & Thể dục: cấp 3) TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0 trở lên |
50% |
| GPA 4.0 trở lên
TOPIK 4 trở lên (đối với khối Nghệ thuật & Thể dục: cấp 3) TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0 trở lên |
100% |
| Khích Lệ TOPIK | |
| Điều kiện | Mức học bổng
(KRW) |
| Sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên | 300,000 |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Cơ sở | Loại phòng | Phí ký túc xá/ kỳ
(KRW) |
| Seoul | Phòng 4 người | 1,265,600 |
| Yongin | 1,128,200 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Nhóm Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Myongji
Phí nhập học: 970,000 KRW
| SEOUL CAMPUS | |||
| Khối ngành | Khoa | Thạc sĩ (KRW) |
Tiến sĩ (KRW) |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 5,291,000 | 5,335,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | |||
| Đông Phương học Ả Rập học |
|||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | |||
| Sáng tác văn học | |||
| Lịch sử | |||
| Thông tin – Thư viện | |||
| Giáo dục & Lãnh đạo thanh thiếu niên | |||
| Lịch sử nghệ thuật | |||
| Giáo dục học
Giáo dục mầm non |
|||
| Tâm lý học
Trị liệu gia đình |
|||
| Hành chính công | |||
| Luật | |||
| Quan hệ quốc tế | |||
| Quản trị kinh doanh | |||
| Kinh doanh & Thương mại quốc tế | |||
| Kinh tế học | |||
| Hệ thống thông tin quản lý (MIS) | |||
| Triết học | |||
| Truyền thông đa phương tiện | |||
| Quản lý đất đai Bất động sản |
|||
| Tâm lý học tham vấn
Huấn luyện tâm lý tư vấn Huấn luyện hình ảnh Huấn luyện thể thao |
|||
| Kỹ thuật | Khoa học dữ liệu | 6,937,000 | 6,971,000 |
| Kỹ thuật phần mềm | |||
| Thiết kế nội dung số | |||
| Chương trình liên ngành | Phúc lợi xã hội | 5,291,000 | 5,335,000 |
| Tâm lý học trị liệu | |||
| An ninh công nghiệp quốc phòng | |||
| Luật tự trị | |||
| YONGIN CAMPUS | |||
| Khoa học Xã hội | Hành chính công khu vực | 5,291,000 | 5,335,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 6,181,000 | 6,326,000 |
| Vật lý | |||
| Hóa học | |||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | |||
| Công nghệ sinh học | |||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Điện | 6,937,000 | 6,971,000 |
| Kỹ thuật Điện tử | |||
| Kỹ thuật Hóa học | |||
| Kiến trúc
Lý luận & Lịch sử kiến trúc Thiết kế đô thị Quản lý xây dựng Thiết kế nội thất Kiến trúc bền vững |
|||
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | |||
| Khoa học & Công nghệ Năng lượng | |||
| Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật thiết kế ảo |
|||
| Khoa học Máy tính | |||
| Kỹ thuật Quản lý & Công nghiệp | |||
| Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông | |||
| Kỹ thuật Giao thông | |||
| Kỹ thuật Năng lượng & Môi trường | |||
| Kỹ thuật Hội tụ Năng lượng | |||
| Kỹ thuật vi mạch bán dẫn | |||
| Nghệ thuật & Thể dục | Giáo dục Thể chất
Giáo dục Thể chất Công nghiệp Thể thao |
6,181,000 | 6,326,000 |
| Thiết kế
Thiết kế Đồ họa Thiết kế Công nghiệp Thiết kế Thời trang Thiết kế Truyền thông số |
6,937,000 | 6,971,000 | |
| Âm nhạc
Âm nhạc (Piano, Thanh nhạc, Sáng tác) |
|||
| Cờ vây học | |||
| Phim & Nhạc kịch | |||
| Chương trình liên ngành | Quản lý & An ninh kỹ thuật | ||
| Quản lý an toàn & Sức khỏe nghề nghiệp
Thảm họa & An toàn Kỹ thuật thông minh |
|||
| Chăm sóc sức khỏe hội tụ
Chăm sóc sức khỏe hội tụ Công nghệ thẩm mỹ |
|||
| Hội tụ AI | |||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Điều kiện | Loại học bổng |
| Sinh viên mới | |
| TOPIK 5 hoặc IELTS 7.0 | Học bổng Myongji Global II
(Giảm 50% học phí) |
| TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 | Học bổng Myongji Global III
(Giảm 30% học phí) |
| Sinh viên quốc tế không thuộc diện nhận học bổng Myongji Global II hoặc III | Học bổng Myongji Global IV
(Giảm 20% học phí) |
| Sinh viên quốc tế đã hoàn thành chương trình tại Trung tâm Đào tạo Tiếng Hàn hoặc có bằng đại học tại Đại học Myongji khi nhập học chương trình Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ | Học bổng Myongji Global V
(Giảm phí nhập học) |
| Dành cho sinh viên được chấp nhận thực hiện các dự án nghiên cứu cụ thể trong các học kỳ dưới sự giám sát của giáo viên hướng dẫn | Học bổng Myongji Global I
(Giảm 100% học phí) |
| Sinh viên đang theo học | |
| TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 & Sinh viên có điểm GPA từ 4.2 trở lên | Học bổng Myongji Global II
(Giảm 50% học phí) |
| TOPIK 3 hoặc IELTS 5.0 & Sinh viên có điểm GPA từ 4.0 trở lên | Học bổng Myongji Global III
(Giảm 30% học phí) |
| TOPIK 3 hoặc IELTS 5.0 & Sinh viên có điểm GPA từ 3.5 trở lên | Học bổng Myongji Global IV
(Giảm 20% học phí) |
| Dành cho sinh viên được chấp nhận thực hiện các dự án nghiên cứu cụ thể trong các học kỳ dưới sự giám sát của giáo viên hướng dẫn & Sinh viên có điểm GPA từ 4.0 trở lên | Học bổng Myongji Global I
(Giảm 100% học phí) |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC MYONGJI
| Cơ sở | Loại phòng | Chi phí/ kỳ (KRW) |
| Seoul | Phòng 4 người | 1,295,600 |
| Yongin | 1,158,200 |
KẾT LUẬN
Học tập tại Đại học Myongji là lựa chọn tối ưu nhờ hệ thống ngành học đa dạng trải dài từ Nhân văn đến Kỹ thuật và Nghệ thuật tại hai cơ sở Seoul và Yongin. Cả hai cơ sở đều được trang bị cơ sở vật chất hiện đại và giảng viên chuyên nghiệp, giúp sinh viên thoải mái lựa chọn ngành học mình mong muốn. Nhà trường đặc biệt hỗ trợ sinh viên quốc tế bằng chính sách học bổng hấp dẫn. Bên cạnh đó, mức chi phí ký túc xá hợp lý cùng lộ trình đào tạo rõ ràng giúp bạn yên tâm phát triển sự nghiệp trong môi trường giáo dục hiện đại.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Myongji Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
