KYUNGSUNG UNIVERSITY
Đại học Kyungsung – Trường Top về Nghệ thuật, Thiết kế và Du lịch
Đại học Kyungsung là cơ sở giáo dục uy tín thuộc TOP 4 trường tốt nhất Busan với học phí phải chăng và miễn giảm học phí lên đến 100% bắt đầu từ học kỳ 2.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Kyungsung qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Kyungsung, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kyungsung của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 경성대학교 – (KU)
Tên tiếng Anh: Kyungsung University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1955
Địa chỉ: 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
Website: ks.ac.kr
- Lịch sử hình thành của trường Đại học Kyungsung
1955: Được cấp phép thành lập và khai giảng Trường Trung cấp Sư phạm Gyeongnam (Gyeongnam Teacher’s College).
1963: Cải tổ thành Trường Cao đẳng Nghề Nữ sinh Hanseong.
1979: Được cấp phép chuyển đổi thành hệ đại học 4 năm và đổi tên thành Đại học Công nghiệp Busan.
1983: Nâng cấp thành Đại học Tổng hợp (University).
1988: Chính thức đổi tên thành Trường Đại học Kyungsung (Kyungsung University).
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh:TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Kyungsung
| Danh mục | Nội dung |
| Số học kỳ | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Thời gian học | Thứ 2 ~ Thứ 6 |
| Thời lượng lớp học | 10 tuần/ kỳ
20 giờ/ tuần |
| Phí xét tuyển (KRW) |
60,000 |
| Bảo hiểm (KRW) |
70,000 |
| Học phí (KRW) |
1,200,000 |
| Phí giáo trình (KRW) |
72,000 |
| Phí ký túc xá/ kỳ (KRW) |
Phòng đôi: 750,000
Phòng 3 người: 550,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyungsung
Phí xét tuyển:
-
-
- 80,000 KRW
-
| Khối ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ
(KRW) |
| Khoa học Nhân văn & Xã hội | Văn minh Nhân loại
Nghiên cứu Văn hóa Toàn cầu Ngôn ngữ & Văn học Anh Trung Quốc học Khoa học Thông tin & Thư viện Tâm lý học Luật Hành chính công |
3,296,000 |
| Truyền thông
Quảng cáo & Quan hệ công chúng |
3,346,000 | |
| Phúc lợi xã hội | 3,311,000 | |
| Khoa học Nhân văn & Xã hội (Kinh tế) | Kinh tế, Tài chính & Logistics
Quản trị Kinh doanh Thương mại quốc tế Kế toán |
3,296,000 |
| Quản trị Khách sạn
Du lịch & Dịch vụ ăn uống |
3,346,000 | |
| Khoa học Tự nhiên | Dữ liệu lớn & Thống kê ứng dụng | 3,826,000 |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí & Ô tô
Kỹ thuật Cơ điện tử Kỹ thuật Môi trường Kỹ thuật Dân dụng Quy hoạch & Kỹ thuật Đô thị Kiến trúc Kiến trúc Nội thất Kỹ thuật Quản lý & Công nghiệp Kỹ thuật Điện Kỹ thuật Điện tử Kỹ thuật Máy tính Khoa học Máy tính Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông Kỹ thuật Hóa học Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến & Năng lượng |
4,321,000 |
| Nghệ thuật, Âm nhạc & Thể chất | Âm nhạc | 4,506,000 |
| Thiết kế Truyền thông Thị giác
Thiết kế Công nghiệp Nghệ thuật Sân khấu & Điện ảnh Nghệ thuật Màn ảnh Nội dung Truyền thông Mỹ thuật Thiết kế Thủ công Nhiếp ảnh Thiết kế & Kinh doanh Thời trang |
4,341,000 | |
| Thể thao & Khoa học Sức khỏe | 3,826,000 | |
| Kỹ thuật (Sinh học) | Khoa học Thực phẩm & Công nghệ sinh học | 4,321,000 |
| Khoa học & Công nghệ Dược phẩm | 4,496,000 | |
| Khoa học Tự nhiên | Thực phẩm & Dinh dưỡng
Khoa học Mỹ phẩm Sinh học Thông minh |
3,826,000 |
| Công nghệ Thú y & Động vật học | 4,066,000 | |
| Nghệ thuật (AI) | Truyền thông AI | 4,341,000 |
| Khoa học Tự nhiên (AI) | Khoa học Toán học AI | 3,826,000 |
| Toàn cầu (Global) (English Track) |
Nghiên cứu Toàn cầu
Các chuyên ngành mở Toàn cầu Kinh doanh Hàn – Mỹ |
3,296,000 |
| Nghiên cứu Kỹ thuật Toàn cầu | 4,321,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
Sinh viên mới
| Hệ đào tạo | Điều kiện | Mức học bổng |
| ENC & KOR | TOPIK 5 trở lên | 100% (Học bổng đặc biệt) |
| TOEFL iBT 79, IELTS 6.0 trở lên hoặc
ứng viên dùng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ |
||
| KOREA TRACK | TOPIK 4 trở lên. | 50% |
| TOPIK 3 hoặc
Kyungsung TOPIK Cấp 4 trở lên. |
40% | |
| Không có TOPIK 3
nhưng vượt qua bài thi có Viện ngôn ngữ Đại học Kyungsung |
30% | |
| ENGLISH TRACK | TOEFL iBT 104/
IELTS 7.5 trở lên |
50% |
| TOEFL iBT 95/
IELTS 7.0 trở lên |
40% | |
| TOEFL iBT 71, IELTS 5.5 trở lên hoặc là sinh viên quốc tịch nói tiếng Anh (theo quy định của Bộ Ngoại giao Hàn Quốc) |
30% |
Học kỳ thứ hai
| Hệ đào tạo | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên đang theo học | GPA đạt từ 3.5 trở lên ở học kỳ trước | 100% |
| GPA thuộc top 1.5% của lớp | 90% | |
| GPA thuộc top từ 1.5% đến 3% của lớp | 80% | |
| GPA thuộc top từ 3% đến 5% của lớp | 70% | |
| GPA thuộc top từ 5% đến 7% của lớp | 60% | |
| GPA thuộc top từ 7% đến 10% của lớp | 50% | |
| GPA thuộc top từ 10% đến 20% của lớp | 40% | |
| GPA thuộc top từ 20% đến 30% của lớp | 30% | |
| GPA thuộc top từ 30% đến 100% của lớp | 20% |
Ký Túc Xá Đại Học Dành Cho Sinh Viên Quốc Tế
| Kỳ hạn | Phí phòng 2 người (KRW) |
Phí phòng 3 người (KRW) |
| 1 Học kỳ (16 Tuần) | 900,000 | 700,000 |
| Kỳ nghỉ (8 Tuần) | 510,000 | 410,000 |
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyungsung
Phí xét tuyển:
-
-
- 80,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 550,000 KRW
-
Bảo hiểm sinh viên quốc tế:
-
-
- 55,000 KRW
-
| Ngành | Thạc sĩ
(KRW) |
Tiến sĩ
(KRW) |
| Marketing kỹ thuật số (Hệ chuyên sâu) |
5,856,000 | – |
| Khoa học Nhân văn & Xã hội | 3,904,000 | 4,058,000 |
| Khoa học Tự nhiên & Giáo dục Thể chất | 4,457,000 | 4,684,000 |
| Kỹ thuật | 4,995,000 | 5,269,000 |
| Dược học | 5,173,000 | 5,443,000 |
| Nghệ thuật | 5,136,000 | 5,415,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Học kỳ | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học kỳ 1 | Cựu sinh viên KSU Được miễn phí nhập học. |
40% học phí
50% học phí |
| Học kỳ 2 ~ 4 | Học bổng cơ bản được trao cho tất cả sinh viên quốc tế đáp ứng yêu cầu về ngôn ngữ và GPA.
Các học bổng bổ sung có thể được trao dựa trên tiêu chí đánh giá của trường. |
40% học phí
40~100% học phí (có thể được cấp thêm dựa trên chính sách của nhà trường) |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC KYUNGSUNG
| Kỳ hạn | Mức phí (KRW) |
Phí Hội sinh viên (KRW) |
| Phòng đôi | ||
| 1 Học kỳ (16 tuần) | 890,000 | 10,000 |
| 1 Học kỳ (16 tuần) + Kỳ nghỉ (8 tuần) | 1,395,000 | |
| Phòng ba | ||
| 1 Học kỳ (16 tuần) | 700,000 | 10,000 |
| 1 Học kỳ (16 tuần) + Kỳ nghỉ (8 tuần) | 1,100,000 | |
KẾT LUẬN
Với sự đầu tư mạnh mẽ lên đến 2 tỷ KRW cho nghiên cứu và phát triển, Đại học Kyungsung khẳng định vị thế là trung tâm hợp tác doanh nghiệp và hỗ trợ khởi nghiệp hàng đầu khu vực Busan. Sinh viên không chỉ được học tập trong môi trường học thuật đạt chuẩn quốc tế mà còn được hỗ trợ tối đa về đời sống với hệ thống ký túc xá hiện đại.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Kyungsung Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Silla – TOP 10 Trường Đào Tạo Tiếng Hàn Tốt Nhất 2026
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
