KONKUK UNIVERSITY
Trường Đại học Konkuk – Cái Nôi Của Những Ngôi Sao Hàng Đầu
Đại học Konkuk (건국대학교) đã xây dựng kế hoạch phát triển trung và dài hạn năm 2021 mang tên “PIONEER KONKUK 2025”, với tầm nhìn “Lãnh đạo đổi mới mở ra xã hội tương lai, thách thức đầy táo bạo của 100 năm Konkuk để thay đổi thế giới” và mục tiêu phát triển là “Xây dựng nền tảng để vươn vào Top 100 trường đại học hàng đầu thế giới”.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Konkuk qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Konkuk, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn, Nếu muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Konkuk của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 건국대학교 – (KU)
Tên tiếng Anh: KonKuk University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1946
Website: konkuk.ac.kr
Địa chỉ:
Seoul Campus: 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul 05029, KOREA
Glocal Campus: 268 Chungwon-daero, Chungju-si , Chungcheongbuk-do 27478, KOREA.
Điểm danh dàn sao cực ‘khủng’ đã chọn Đại học Konkuk làm bến đỗ tri thức:
-
- Diễn viên: Lee Min Ho, Lee Jong Suk, Song Kang, Yoo Ah In, Go Kyung Pyo, Ryu Hye Young, Lee Da Hae, Park Eun-ji,…
- Ca sĩ: Jin (BTS), Nayeon (TWICE), HyunA, Minho (SHINee), Changmin (TVXQ), Dongwoon (Highlight/Beast), Nicole Jung (cựu KARA), Hyeri (Girl’s Day),…
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK/ TOPIK iBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, NEW TEPS 327 điểm trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 326) điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Konkuk
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6
Sơ cấp ~ Cao cấp |
| Số học kỳ | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Thời gian học | 10 tuần/ kỳ
Thứ 2 ~ Thứ 6 4 tiếng / ngày |
| Phí xét tuyển
(KRW) |
150.000 |
| Học phí/ năm
(KRW) |
7.200.000 |
| Ký túc xá/ 6 tháng
(KRW) |
4.260.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Cấp độ | Phân loại | Mức học bổng |
| Cấp 3 | Trung cấp | 30% học phí |
| Cấp 4 | 40% học phí | |
| Cấp 5 | Cao cấp | 50% học phí |
| Cấp 6 | 60% học phí |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Học Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Konkuk
Phí xét tuyển:
- 187.000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nghệ thuật tự do | Ngôn ngữ & Văn học Hàn | 4,768,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Triết học | ||
| Lịch sử học | ||
| Địa lý | ||
| Truyền thông & Kỹ thuật số | ||
| Content & Văn hóa kỹ thuật số | ||
| Khoa học | Toán học | 5.907.000 |
| Vật lý học | ||
| Hóa học | ||
| Giáo dục Khai phóng | ||
| Kiến trúc | 6,675,000 | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường | 6,675,000 |
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ||
| Kỹ thuật & Khoa học máy tính | ||
| Kỹ thuật Vật liệu & Khoa học | ||
| Kỹ thuật Hàng không & Di động | ||
| Kỹ thuật Sinh học | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp | ||
| Khoa học xã hội | Khoa học Chính trị | 4,768,000 |
| Kinh tế học | ||
| Khoa học Xã hội | ||
| Hành chính công | ||
| Thương mại Quốc tế | ||
| Thống kê Ứng dụng | ||
| Quản trị kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 4,768,000 |
| Quản lý Công nghệ | ||
| Bất động sản | Nghiên cứu Bất động sản | 4,768,000 |
| Viện Khoa học & Công nghệ | Công nghệ Sinh học Tiên tiến | 5,720,000 |
| Viện khoa học & Công nghệ | ||
| Công nghệ sinh học hệ thống | ||
| Khoa học & Công nghệ sinh học tích hợp | ||
| Khoa học đời sống | Khoa học sinh học | 5,720,000 |
| Khoa học cây trồng | ||
| Khoa học sinh học | ||
| Công nghệ & Marketing thực phẩm | ||
| Kiến trúc cảnh quan & Lâm nghiệp | ||
| Khoa học sức khỏe môi trường | ||
| Thú y | Y học thú y | 7.133.000 |
| Nghệ thuật & Thiết kế | Thiết kế truyền thông | 6,675,000 |
| Thiết kế công nghiệp | ||
| Thiết kế thời trang | ||
| Nghệ thuật & Thiết kế | ||
| Thiết kế đời sống | ||
| Nghệ thuật đương đại | ||
| Thiết kế chuyển động | ||
| Diễn xuất | ||
| Giáo dục | Sư phạm tiếng Nhật | 5,111,000 |
| Sư phạm tiếng Anh | ||
| Sư phạm Toán | 6,131,000 | |
| Công nghệ giáo dục | ||
| Giáo dục thể chất | ||
| Giáo dục âm nhạc | 7,153,000 | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Điều kiện | Mức học bồng
(giảm dựa trên học phí) |
| Có TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp 3 tại chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Konkuk | 30% |
| Có TOPIK 4 hoặc hoàn thành cấp 4 tại chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Konkuk | 50% |
| Có TOPIK 5 hoặc hoàn thành cấp 5 tại chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Konkuk | 60% |
| Có TOPIK 6 hoặc hoàn thành cấp 6 tại chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Konkuk | 100% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Konkuk
Phí xét tuyển:
- 155.000 KRW
Phí nhập học:
- 1,015,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học Nhân văn & Xã hội |
Ngôn ngữ & Văn học Hàn | 5,982,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản | ||
| Văn học & Ngôn ngữ học | ||
| Triết học | ||
| Lịch sử học | ||
| Hội tụ nghiên cứu Nhân Văn & Di động | ||
| Địa lý | ||
| Tâm lý học Tham vấn | ||
| Giáo dục học | ||
| Công nghệ Giáo dục | ||
| Chính trị học | ||
| Luật | ||
| Hành chính công | ||
| Kinh tế học | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Quản lý Công nghệ | ||
| Thương mại Quốc tế | ||
| Thương mại & Kinh doanh quốc tế | ||
| Tiếp thị thực phẩm an toàn | ||
| Dữ liệu thống kê | ||
| Bất động sản | ||
| Công nghiệp & Kỹ thuật | ||
| Tái thiết kế đô thị | ||
| Khoa học Tự nhiên |
Khoa học Sinh học | 7,176,000 |
| Hóa học | ||
| Vật lý | ||
| Toán học | ||
| Sức khỏe môi trường | ||
| Tế bào gốc & Công nghệ sinh học tái tạo | ||
| Y học Dịch mã Nâng Cao | ||
| Trồng trọt | ||
| Công nghệ Sinh học & Khoa học Sinh học | ||
| Giáo dụ Toán học | ||
| Thiết kế Thời trang | ||
| Khoa học & Công nghệ Y sinh KONKUK – KIST | ||
| Lâm nghiệp & Kiến trúc cảnh quan | ||
| Hội tụ Sinh học & Trị liệu | ||
| Khoa học Động vật | ||
| Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học nguồn lực động vật | ||
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật Hóa học, Sinh phân tử & Năng lượng | 8,373,000 |
| Kỹ thuật Công nghiệp | ||
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Sinh học | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Kỹ thuật Hàng không vũ trụ & Di động | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Y sinh | ||
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ||
| Nghệ thuật |
Âm nhạc | 8,373,000 |
| Thiết kế | ||
| Nghệ thuật đương đại Hội tụ Khoa học Thể thao | ||
| Thiết kế đời sống | ||
| Hình ảnh chuyển động | ||
| Thú y |
9,139,000 | |
| Y khoa |
10,170,000 | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại học bồng | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên mới |
TOPIK 6 | 50% |
| TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71) / IELTS 5.5 / CEFR B2 / TEPS 600 (NEW TEPS 327) trở lên. | ||
| TOPIK 3 ~ 5 | 30% | |
| TOPIK 3
TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71) / IELTS 5.5 / CEFR B2 / TEPS 600 (NEW TEPS 327) trở lên. |
50% | |
| Sinh viên đang theo học
(Kỳ thứ 2 trở lên) |
GPA của học kỳ trước từ 4.25 trở lên | |
| GPA của học kỳ trước từ 3.50 ~ 4.24 | 30% | |
|
GPA của học kỳ trước từ 3.50 trở lên |
50% |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC KONKUK
| Thời gian lưu trú | Tiền đặt cọc (KRW) |
Tiền thuê (KRW) |
| 3 tháng | 200,000 | 2,114,000 |
| 6 tháng |
3,047,000 |
KẾT LUẬN
Với những thông tin chi tiết về trường Đại học Konkuk – từ hai cơ sở đào tạo, điều kiện học tập, các ngành học, đến chính sách ký túc xá và học bổng – hy vọng Du học KIS EDU đã giúp bạn có cái nhìn toàn diện.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Konkuk Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Myongji – Trường Đại Học TOP Ở Ansan
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
