Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul Hàn Quốc (Đại Học SeoulTech) – Đại Học Công Lập Hàng Đầu Về Khoa Học Và Công Nghệ Tại Seoul 2026

SEOUL NATIONAL UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul Hàn Quốc (SeoulTech) – Đại Học Công Lập Hàng Đầu Về Khoa Học Và Công Nghệ Tại Seoul

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) khẳng định vị thế là một trong những đại học công lập hàng đầu Hàn Quốc trong lĩnh vực khoa học – kỹ thuật và công nghệ. Theo bảng xếp hạng JoongAng Ilbo 2025, SeoulTech đứng Top 1 trong các đại học quốc gia 4 năm liên tiếpTop 18 toàn quốc, nổi bật về chất lượng đào tạo, nghiên cứu và kết quả đầu ra sinh viên.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học SeoulTech, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.

Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với SeoulTech của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대학교 – (SeoulTech)

Tên tiếng Anh: Seoul University of Science and Technology

Loại hình: Công lập

Năm thành lập: 1910

Địa chỉ: 232 Gongneung -ro, Gongneung-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Website: seoultech.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.

Yêu cầu năng lực Ngoại ngữ chi tiết với các ngành học:

Khoa Ngoại ngữ
MSDE TOEFL iBT 80 hoặc IELTS 6.0 trở lên
ITM TOPIK Cấp độ 3 trở lên hoặcTOEFL iBT 80, IELTS 6.0 trở lên
Quản trị Kinh doanh
(English track)
TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Kỹ thuật & Quản trị Kinh doanh
Viết sáng tạo Yêu cầu TOPIK Cấp độ 6

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80 hoặc IELTS 6.0 trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thông Tin Chương Trình Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Quốc Seoultech 

Hạng mục Thông tin chi tiết
Số học kỳ 4 học kỳ

(Xuân – Hạ – Thu – Đông)

Cấp đào tạo Cấp 1 ~ 6
Lịch học Thứ 2 ~ Thứ 6
Thời gian học Lớp sáng: 09:00 ~ 13:00

Lớp chiều: 14:00 ~ 18:00
(Học trong 10 tuần)

Học phí/ kỳ
(KRW)
1,500,000 
Phí xét tuyển
(KRW)
50,000

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Học Tiếng

  • Học bổng thành tích xuất sắc (mỗi học kỳ)

※ Sau mỗi học kỳ, trường sẽ chọn ra 1 học sinh ưu tú nhất mỗi cấp lớp (level) để trao học bổng dựa trên tiêu chuẩn sau

Cấp lớp Tỉ lệ chuyên cần Điểm đánh giá tổng hợp
Cấp 1 ~ Cấp 4 90% trở lên 85 điểm trở lên
Cấp 5 ~ Cấp 6 90% trở lên 80 điểm trở lên
  • Học bổng nhập học hệ chuyên ngành (dành cho sinh viên hệ tiếng)
Đối tượng  Mức học bổng (KRW) Điều kiện về thời gian học Điều kiện về chuyên cần & hiệu lực
Sinh viên hệ tiếng Hàn nhập học vào hệ Đại học

500,000 Hoàn thành từ 4 học kỳ tiếng Hàn trở lên tại BUFS Tỉ lệ chuyên cần của 2 học kỳ cuối đạt từ 80% trở lên

Học kỳ cuối cùng phải hoàn thành trong vòng 1 năm tính đến thời điểm nhập học chuyên ngành

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Seoultech 

Phí xét tuyển:

      • 120,000 KRW
Lĩnh vực Chuyên ngành Học phí/ kỳ
(KRW)
Kỹ thuật Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống Máy móc 3.047.230
Kỹ thuật Ô tô & Máy móc
Kỹ thuật An toàn
Kỹ thuật Vật liệu mới
Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng
Kiến trúc
(hệ 5 năm)
Kỹ thuật Kiến trúc Kiến trúc
3.097.280
Thông tin & Truyền thông Kỹ thuật Điện & Thông tin 3.047.230
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Dung hợp ICT thông minh
(Smart ICT Convergence)
Kỹ thuật Máy tính
Năng lượng & Sinh học Kỹ thuật Hóa sinh
Kỹ thuật Môi trường
Kỹ thuật Thực phẩm & Công nghệ sinh học
Hóa học ứng dụng
Quang học
Khoa học Thể thao
Thiết kế Thiết kế Công nghiệp 3.097.280
Thiết kế Thị giác
Nghệ thuật Gốm sứ
Thiết kế Mỹ thuật Kim loại
Nghệ thuật Tạo hình
Nhân văn & Xã hội Hành chính 2.599.230
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Viết sáng tạo
(TOPIK 6)
Kỹ thuật & Quản trị Kinh doanh Kỹ thuật Công nghiệp
Hệ thống Thông tin Công nghiệp
3.047.230
Kỹ thuật Công nghiệp

Quản trị Công nghệ thông tin

5.377.230
MSDE
(Kỹ thuật Thiết kế & Hệ thống Sản xuất)
Quản trị kinh doanh

Quản trị Công nghệ Toàn cầu

2.599.230
Quản trị Kinh doanh

(Hệ AMS)

3.599.230
Dung hợp Sáng tạo Kỹ thuật Bán dẫn Trí tuệ 3.288.410
Kỹ thuật Dung hợp Năng lượng Tương lai
Quốc tế Văn hóa Ngôn ngữ Hàn Quốc Toàn cầu

Giáo dục tiếng Hàn

K-Culture & Tech: Văn hóa Hàn Quốc & Công nghệ

3.599.230

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học

  • Sinh Viên Mới
Điều kiện
Mức học bổng
TOPIK 4

(Dành cho người đăng ký MSDE hoặc ITM): TOEFL iBT từ 80 trở lên

Giảm 50% học phí
Giảm 70% học phí
TOPIK 5

 (Dành cho người đăng ký MSDE hoặc ITM): TOEFL iBT từ 90 trở lên

Giảm 70% học phí
Miễn 100% học phí
TOPIK  6

(Dành cho người đăng ký MSDE hoặc ITM): TOEFL iBT từ 100 trở lên

Miễn 100% học phí
Miễn 100% học phí & Toàn bộ ký túc xá
  • Học bổng thành tích dành cho sinh viên đang theo học
Đối tượng Điều kiện Mức học bổng

(Giảm dựa trên học phí)

Năm 1 (Học kỳ 2) ~ Năm 4  GPA 3.5 trở lên 30% 
 GPA 3.8 trở lên 50% 
 GPA 4.0 trở lên 100% học phí & Toàn bộ ký túc xá
Sinh viên đạt từ 12 tín chỉ trở lên ở học kỳ trước và không có môn bị điểm F. Chứng chỉ TOPIK 4 trở lên, TOEFL iBT từ 80 trở lên.

Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học

Tòa nhà  Loại phòng Chi phí/ kỳ
(KRW)
Ký túc xá Sunglim
(Khu nam)
Phòng 1 người 1,214,400
Phòng 2 người 955,900
Phòng 4 người 787,600
Ký túc xá Sunglim
(Khu nữ)
Phòng 2 người 971,300

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Seoultech

Phí xét tuyển:

      • 120,000 KRW
Lĩnh vực Ngành học Thạc sĩ
(KRW)
Tiến sĩ
(KRW)
Kỹ thuật & Khoa học Tự nhiên Kỹ thuật Thiết kế Robot Máy móc 3,674,000 4,138,000
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Điện & Thông tin
Khoa học Dữ liệu
Kỹ thuật Vật liệu mới
Kỹ thuật Ô tô
Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Máy tính
Kỹ thuật Dung hợp ICT thông minh
Kỹ thuật Hóa sinh
Thành phố thông minh
Kỹ thuật Môi trường
Kỹ thuật IT tích hợp
Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học
Hóa học ứng dụng
Kỹ thuật Dung hợp Năng lượng tương lai
Kỹ thuật Bán dẫn Trí tuệ
Kỹ thuật Trí tuệ nhân tạo
Quang học
MSDE Kỹ thuật Thiết kế & Hệ thống Sản xuất
Nghệ thuật & Thể dục Thể thao Thiết kế Công nghiệp 3,633,000 4,048,000
Thiết kế Thị giác
Nghệ thuật Gốm sứ
Thiết kế Mỹ thuật Kim loại
Nghệ thuật Tạo hình
Khoa học Thể thao
Kiến trúc
(hệ 5 năm)
Kỹ thuật Kiến trúc

Kiến trúc

Nhân văn & Xã hội Quản trị Kinh doanh 3,404,000 3,777,000
Khoa Quản trị AI
TESOL
Sáng tác Văn học
Kỹ thuật An toàn
Đường sắt Kỹ thuật Hệ thống Đường sắt 3,715,000 3,777,000
Xây dựng & Chính sách Đường sắt
Chính sách IT Chính sách Công AI 3,486,000 3,548,000
Hệ thống Thông tin Công nghiệp
Truyền thông dung hợp & Chính sách nội dung
Chính sách Văn hóa Kỹ thuật số
Dung hợp Thiết kế IT 3,715,000 3,777,000
Khoa học Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng 3,674,000 4,138,000
Dung hợp Quốc phòng Chính sách Năng lượng 3,404,000 3,777,000
Thông tin Truyền thông & Media
Y sinh
(SeoulTech-KIRAMS)
Khoa học Phóng xạ 3,674,000 4,138,000
Y sinh học

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học

Phân loại Điều kiện Mức học bổng

(Giảm dựa trên học phí)

Sinh viên mới  Trung bình toàn trường giảm 75% học phí

(Riêng khoa Kỹ thuật Dung hợp IT: Giảm trung bình 85%)

 50% ~ 100% 
Sinh viên đang theo học

Thời gian hỗ trợ:

Thạc sĩ: 4 học kỳ + 1 học kỳ bổ sung (cho người chưa tốt nghiệp/hoàn thành)

Tiến sĩ: 4 học kỳ + 2 học kỳ bổ sung (cho người chưa tốt nghiệp/hoàn thành)

Tích hợp: 8 học kỳ + 2 học kỳ bổ sung (cho người chưa tốt nghiệp/hoàn thành)
※ Thời gian hỗ trợ có thể thay đổi theo quy định học bổng mới (Hệ kết hợp: 8 → 7 học kỳ)

KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC SEOULTECH

Tòa nhà Loại phòng Mức phí/ kỳ

(KRW)

Ký túc xá Sunglim – Tòa quốc tế Phòng 1 người 2,105,400
Phòng 2 người 1,464,100
Phòng 4 người 1,110,100

KẾT LUẬN

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul là lựa chọn hàng đầu cho những sinh viên tìm kiếm một ngôi trường học phí công lập phải chăng, nằm tại thủ đô Seoul và đào tạo các ngành hot về Khoa học Công nghệ. Những yếu tố thuận lợi trên chắc chắn sẽ giúp du học sinh có một môi trường học tập hiện đại, giảm thiểu áp lực học phí và dễ dàng đạt đến ước mơ.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Hàn Quốc!

Mời bạn đọc – Trường Đại Học Kyungdong – Chinh Phục Ngành IT Và AI Tại Hàn Quốc

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr