SEOUL NATIONAL UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul Hàn Quốc (SeoulTech) – Đại Học Công Lập Hàng Đầu Về Khoa Học Và Công Nghệ Tại Seoul
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) khẳng định vị thế là một trong những đại học công lập hàng đầu Hàn Quốc trong lĩnh vực khoa học – kỹ thuật và công nghệ. Theo bảng xếp hạng JoongAng Ilbo 2025, SeoulTech đứng Top 1 trong các đại học quốc gia 4 năm liên tiếp và Top 18 toàn quốc, nổi bật về chất lượng đào tạo, nghiên cứu và kết quả đầu ra sinh viên.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học SeoulTech, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với SeoulTech của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대학교 – (SeoulTech)
Tên tiếng Anh: Seoul University of Science and Technology
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1910
Địa chỉ: 232 Gongneung -ro, Gongneung-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: seoultech.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Yêu cầu năng lực Ngoại ngữ chi tiết với các ngành học:
| Khoa | Ngoại ngữ |
| MSDE | TOEFL iBT 80 hoặc IELTS 6.0 trở lên |
| ITM | TOPIK Cấp độ 3 trở lên hoặcTOEFL iBT 80, IELTS 6.0 trở lên |
| Quản trị Kinh doanh (English track) |
TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật & Quản trị Kinh doanh | |
| Viết sáng tạo | Yêu cầu TOPIK Cấp độ 6 |
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80 hoặc IELTS 6.0 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Quốc Seoultech
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
| Số học kỳ | 4 học kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Cấp đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
| Lịch học | Thứ 2 ~ Thứ 6 |
| Thời gian học | Lớp sáng: 09:00 ~ 13:00
Lớp chiều: 14:00 ~ 18:00 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,500,000 |
| Phí xét tuyển (KRW) |
50,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Học Tiếng
- Học bổng thành tích xuất sắc (mỗi học kỳ)
※ Sau mỗi học kỳ, trường sẽ chọn ra 1 học sinh ưu tú nhất mỗi cấp lớp (level) để trao học bổng dựa trên tiêu chuẩn sau
| Cấp lớp | Tỉ lệ chuyên cần | Điểm đánh giá tổng hợp |
| Cấp 1 ~ Cấp 4 | 90% trở lên | 85 điểm trở lên |
| Cấp 5 ~ Cấp 6 | 90% trở lên | 80 điểm trở lên |
- Học bổng nhập học hệ chuyên ngành (dành cho sinh viên hệ tiếng)
| Đối tượng | Mức học bổng (KRW) | Điều kiện về thời gian học | Điều kiện về chuyên cần & hiệu lực |
| Sinh viên hệ tiếng Hàn nhập học vào hệ Đại học | 500,000 | Hoàn thành từ 4 học kỳ tiếng Hàn trở lên tại BUFS | Tỉ lệ chuyên cần của 2 học kỳ cuối đạt từ 80% trở lên
Học kỳ cuối cùng phải hoàn thành trong vòng 1 năm tính đến thời điểm nhập học chuyên ngành |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Seoultech
Phí xét tuyển:
-
-
- 120,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống Máy móc | 3.047.230 |
| Kỹ thuật Ô tô & Máy móc | ||
| Kỹ thuật An toàn | ||
| Kỹ thuật Vật liệu mới | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng | ||
| Kiến trúc (hệ 5 năm) Kỹ thuật Kiến trúc Kiến trúc |
3.097.280 | |
| Thông tin & Truyền thông | Kỹ thuật Điện & Thông tin | 3.047.230 |
| Kỹ thuật Điện tử | ||
| Kỹ thuật Dung hợp ICT thông minh (Smart ICT Convergence) |
||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Năng lượng & Sinh học | Kỹ thuật Hóa sinh | |
| Kỹ thuật Môi trường | ||
| Kỹ thuật Thực phẩm & Công nghệ sinh học | ||
| Hóa học ứng dụng | ||
| Quang học | ||
| Khoa học Thể thao | ||
| Thiết kế | Thiết kế Công nghiệp | 3.097.280 |
| Thiết kế Thị giác | ||
| Nghệ thuật Gốm sứ | ||
| Thiết kế Mỹ thuật Kim loại | ||
| Nghệ thuật Tạo hình | ||
| Nhân văn & Xã hội | Hành chính | 2.599.230 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Viết sáng tạo (TOPIK 6) |
||
| Kỹ thuật & Quản trị Kinh doanh | Kỹ thuật Công nghiệp Hệ thống Thông tin Công nghiệp |
3.047.230 |
| Kỹ thuật Công nghiệp
Quản trị Công nghệ thông tin |
5.377.230 | |
| MSDE (Kỹ thuật Thiết kế & Hệ thống Sản xuất) |
||
| Quản trị kinh doanh
Quản trị Công nghệ Toàn cầu |
2.599.230 | |
| Quản trị Kinh doanh
(Hệ AMS) |
3.599.230 | |
| Dung hợp Sáng tạo | Kỹ thuật Bán dẫn Trí tuệ | 3.288.410 |
| Kỹ thuật Dung hợp Năng lượng Tương lai | ||
| Quốc tế | Văn hóa Ngôn ngữ Hàn Quốc Toàn cầu
Giáo dục tiếng Hàn K-Culture & Tech: Văn hóa Hàn Quốc & Công nghệ |
3.599.230 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
- Sinh Viên Mới
| Điều kiện |
Mức học bổng |
| TOPIK 4
(Dành cho người đăng ký MSDE hoặc ITM): TOEFL iBT từ 80 trở lên |
Giảm 50% học phí |
| Giảm 70% học phí | |
| TOPIK 5
(Dành cho người đăng ký MSDE hoặc ITM): TOEFL iBT từ 90 trở lên |
Giảm 70% học phí |
| Miễn 100% học phí | |
| TOPIK 6
(Dành cho người đăng ký MSDE hoặc ITM): TOEFL iBT từ 100 trở lên |
Miễn 100% học phí |
| Miễn 100% học phí & Toàn bộ ký túc xá |
- Học bổng thành tích dành cho sinh viên đang theo học
| Đối tượng | Điều kiện | Mức học bổng
(Giảm dựa trên học phí) |
| Năm 1 (Học kỳ 2) ~ Năm 4 | GPA 3.5 trở lên | 30% |
| GPA 3.8 trở lên | 50% | |
| GPA 4.0 trở lên | 100% học phí & Toàn bộ ký túc xá |
→ Sinh viên đạt từ 12 tín chỉ trở lên ở học kỳ trước và không có môn bị điểm F. Chứng chỉ TOPIK 4 trở lên, TOEFL iBT từ 80 trở lên.
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Tòa nhà | Loại phòng | Chi phí/ kỳ (KRW) |
| Ký túc xá Sunglim (Khu nam) |
Phòng 1 người | 1,214,400 |
| Phòng 2 người | 955,900 | |
| Phòng 4 người | 787,600 | |
| Ký túc xá Sunglim (Khu nữ) |
Phòng 2 người | 971,300 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Seoultech
Phí xét tuyển:
-
-
- 120,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành học | Thạc sĩ (KRW) |
Tiến sĩ (KRW) |
| Kỹ thuật & Khoa học Tự nhiên | Kỹ thuật Thiết kế Robot Máy móc | 3,674,000 | 4,138,000 |
| Kỹ thuật Cơ khí | |||
| Kỹ thuật Điện & Thông tin | |||
| Khoa học Dữ liệu | |||
| Kỹ thuật Vật liệu mới | |||
| Kỹ thuật Ô tô | |||
| Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng | |||
| Kỹ thuật Điện tử | |||
| Kỹ thuật Máy tính | |||
| Kỹ thuật Dung hợp ICT thông minh | |||
| Kỹ thuật Hóa sinh | |||
| Thành phố thông minh | |||
| Kỹ thuật Môi trường | |||
| Kỹ thuật IT tích hợp | |||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học | |||
| Hóa học ứng dụng | |||
| Kỹ thuật Dung hợp Năng lượng tương lai | |||
| Kỹ thuật Bán dẫn Trí tuệ | |||
| Kỹ thuật Trí tuệ nhân tạo | |||
| Quang học | |||
| MSDE Kỹ thuật Thiết kế & Hệ thống Sản xuất | |||
| Nghệ thuật & Thể dục Thể thao | Thiết kế Công nghiệp | 3,633,000 | 4,048,000 |
| Thiết kế Thị giác | |||
| Nghệ thuật Gốm sứ | |||
| Thiết kế Mỹ thuật Kim loại | |||
| Nghệ thuật Tạo hình | |||
| Khoa học Thể thao | |||
| Kiến trúc (hệ 5 năm) Kỹ thuật Kiến trúc Kiến trúc |
|||
| Nhân văn & Xã hội | Quản trị Kinh doanh | 3,404,000 | 3,777,000 |
| Khoa Quản trị AI | |||
| TESOL | |||
| Sáng tác Văn học | |||
| Kỹ thuật An toàn | |||
| Đường sắt | Kỹ thuật Hệ thống Đường sắt | 3,715,000 | 3,777,000 |
| Xây dựng & Chính sách Đường sắt | |||
| Chính sách IT | Chính sách Công AI | 3,486,000 | 3,548,000 |
| Hệ thống Thông tin Công nghiệp | |||
| Truyền thông dung hợp & Chính sách nội dung | |||
| Chính sách Văn hóa Kỹ thuật số | |||
| Dung hợp Thiết kế IT | 3,715,000 | 3,777,000 | |
| Khoa học | Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng | 3,674,000 | 4,138,000 |
| Dung hợp Quốc phòng | Chính sách Năng lượng | 3,404,000 | 3,777,000 |
| Thông tin Truyền thông & Media | |||
| Y sinh (SeoulTech-KIRAMS) |
Khoa học Phóng xạ | 3,674,000 | 4,138,000 |
| Y sinh học |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng
(Giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên mới | Trung bình toàn trường giảm 75% học phí
(Riêng khoa Kỹ thuật Dung hợp IT: Giảm trung bình 85%) |
50% ~ 100% |
| Sinh viên đang theo học |
Thời gian hỗ trợ: Thạc sĩ: 4 học kỳ + 1 học kỳ bổ sung (cho người chưa tốt nghiệp/hoàn thành) Tiến sĩ: 4 học kỳ + 2 học kỳ bổ sung (cho người chưa tốt nghiệp/hoàn thành) Tích hợp: 8 học kỳ + 2 học kỳ bổ sung (cho người chưa tốt nghiệp/hoàn thành) |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC SEOULTECH
| Tòa nhà | Loại phòng | Mức phí/ kỳ
(KRW) |
| Ký túc xá Sunglim – Tòa quốc tế | Phòng 1 người | 2,105,400 |
| Phòng 2 người | 1,464,100 | |
| Phòng 4 người | 1,110,100 |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul là lựa chọn hàng đầu cho những sinh viên tìm kiếm một ngôi trường học phí công lập phải chăng, nằm tại thủ đô Seoul và đào tạo các ngành hot về Khoa học Công nghệ. Những yếu tố thuận lợi trên chắc chắn sẽ giúp du học sinh có một môi trường học tập hiện đại, giảm thiểu áp lực học phí và dễ dàng đạt đến ước mơ.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Trường Đại Học Kyungdong – Chinh Phục Ngành IT Và AI Tại Hàn Quốc
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
