KANGWON UNIVERSITY
Đại Học Kangwon – Top 10 Đại Học Quốc Gia Trọng Điểm
Đại học Quốc gia Kangwon đang rộng mở cánh cửa chào đón sinh viên quốc tế. Đây là một trong 10 trường đại học quốc gia hàng đầu của Hàn Quốc luôn duy trì chất lượng giáo dục và nghiên cứu cao, đồng thời cung cấp đầy đủ các chuyên ngành theo nguyện vọng của sinh viên. KNU tọa lạc tại thành phố Chuncheon, chỉ cách thủ đô Seoul 1 giờ di chuyển. Vị trí địa lý thuận lợi này cho phép sinh viên tận hưởng nhiều hoạt động văn hóa đa dạng. Hơn nữa, môi trường sống an toàn, sạch sẽ và chi phí sinh hoạt thấp chắc chắn sẽ giúp sinh viên quốc tế có cuộc sống thoải mái trong thời gian du học. Đại học Quốc gia Kangwon cam kết trở thành “một trường đại học toàn cầu uy tín, không ngừng phát triển cùng khu vực thông qua việc tạo ra giá trị và tri thức”.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Kangwon qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia Kangwon, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kangwon của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 강원대학교 – (KNU)
Tên tiếng Anh: Kangwon National University
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1947
Địa chỉ:
Chuncheon Campus: 1, Gangwondaehakgil, Chuncheon-si, Gangwon-do
Samcheok Campus: 346, Jungang-ro, Samcheok-si, Gangwon-do
Dogye Campus: 346, Hwangjo-gil, Dogye-eup, Samcheok-si, Gangwon-do
Website: kangwon.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (New TEPS 326) hoặc TOEIC 700 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học hệ 4 năm tại Hàn Quốc hoặc quốc tế.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 4 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS Academic 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (NEW TEPS 326) hoặc TOEIC 700 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Kangwon
| Thời gian học | Số buổi học |
| 10 tuần (200 giờ) | 1 tuần 5 buổi (Thứ 2 – Thứ 6) |
| Khoản | Chi phí (KRW) |
| Phí nhập học | 70.000 |
| Học phí/ năm | 5.600.000 |
| Bảo hiểm/ năm | 62.000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Chương Trình Đại Học Tại Đại Học Kangwon
Phí xét tuyển: 50.000 KRW
LƯU Ý:
★: Yêu cầu TOPIK 4.
★★: Yêu cầu TOPIK 5.
| Nhóm ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Quản trị Kinh doanh ★
Kế toán ★★ |
1,712,000 – 1,724,000 |
| Kinh tế
Thống kê Thông tin |
||
| Quản trị Du lịch
Khoa Thương mại & Thương mại Quốc tế ★★ |
||
| Nhân học Văn hóa
Truyền thông Đa phương tiện Bất động sản ★ Xã hội học ★ Chính trị học Tâm lý học Hành chính công |
||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Đức Ngôn ngữ & Văn học Pháp Lịch sử ★ Ngôn ngữ & Văn học Anh Nhật Bản học Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc Triết học |
||
| Sư phạm Giáo dục ★
Sư phạm Lịch sử Sư phạm Tiếng Anh ★ Sư phạm Địa lý Sư phạm Hán văn |
||
| Phúc lợi xã hội ★
Giáo dục mầm non ★★ Nhật Bản học ★ |
||
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học Cây trồng Ứng dụng
Y học Thực vật Nông nghiệp Thông minh & Công nghiệp Nông nghiệp ★ |
1,899,000 – 2,140,000 |
| Hội nhập Công nghiệp Động vật
Khoa học Động vật Ứng dụng Khoa học Tài nguyên Động vật |
||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học ★★
Kinh tế Tài nguyên & Thực phẩm Trồng trọt ★★ Khoa học Đời sống & Môi trường |
||
| Kỹ thuật Vật liệu sinh học Lâm nghiệp
Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan Sinh thái ★ |
||
| Khoa học Sinh học Phân tử ★★
Công nghệ Sức khỏe Sinh học ★ Kỹ thuật Vật liệu Sinh học Y tế ★ |
||
| Vật lý Bán dẫn
Toán học Địa chất & Địa vật lý Hóa học Hóa sinh Sư phạm Kinh tế gia đình |
||
| Điều dưỡng ★★
Vật lý trị liệu Vật liệu chức năng sinh học Khoa học phóng xạ ★★ Thực phẩm & Dinh dưỡng Khúc xạ nhãn khoa Công nghệ Cấp cứu Y tế ★★ Hoạt động trị liệu Vệ sinh Nha khoa |
||
| Kỹ thuật | Kiến trúc (5 năm) |
2,184,000 – 2,218,000 |
| Kỹ thuật Hội nhập Cơ khí (Cơ khí, Y sinh, Cơ điện tử)
Kỹ thuật Hội nhập Pin Kỹ thuật Công nghiệp Thông minh ★ Kỹ thuật Năng lượng &Tài nguyên Kỹ thuật Sinh học Kỹ thuật Hệ thống sinh học |
||
| Khoa học & Kỹ thuật Quân sự Kỹ thuật số ★★
Kỹ thuật Điện & Điện tử Kỹ thuật Điện tử Khoa học & Kỹ thuật Máy tính Hội nhập Trí tuệ Nhân tạo ★ |
||
| Kỹ thuật Dân dụng
Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Năng lượng xanh Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai & Hỏa hoạn Kỹ thuật Điện Phần mềm AI |
||
| Nghệ thuật & Thể dục | Thiết kế ★★
Vũ đạo Mỹ thuật Âm nhạc Văn hóa Thị giác Thiết kế Đa phương tiện ★ Thiết kế Nghệ thuật Sống |
2,309,000 |
| Khoa học Thể thao
Cơ sinh học thể thao |
2,218,000 | |
| Hội nhập Toàn cầu | Truyền thông & Phương tiện Toàn cầu (Tiếng Trung)Kinh doanh Toàn cầu (Tiếng Anh/ Trung)Nội dung & Nghệ thuật biểu diễn (Tiếng Trung)Công nghệ Công nghiệp Toàn cầu (Tiếng Hàn/ Anh) |
2,100,000 – 3,250,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
- Dành cho sinh viên mới nhập học
| Chương trình học bổng |
Điều kiện chi tiết | Mức học bổng |
| Học bổng TOPIK | TOPIK 4
Hoặc IELTS 6.5 / TOEFL 79 trở lên cho hệ tiếng Anh. |
Giảm 60% học phí. |
| TOPIK 5 trở lên
Hoặc IELTS 7.0 / TOEFL 94 trở lên cho hệ tiếng Anh. |
Miễn 100% học phí (Học bổng toàn phần). |
|
| Học bổng Tiếng Hàn đặc biệt |
Hoàn thành Chương trình Tiếng Hàn tại KNU (ít nhất 6 tháng, chuyên cần ≥ 80%) và đạt TOPIK 3 HOẶC hoàn thành Cấp 4 chương trình tiếng Hàn của trường. |
Giảm khoảng 35% học phí. |
| Học bổng Hàn kiều | Thí sinh là người Hàn Quốc ở nước ngoài nhập học qua các chương trình hợp tác giáo dục. | Giảm khoảng 35% học phí. |
- Dành cho sinh viên đang theo học
Điều kiện chung: Đã tích lũy ít nhất 12 tín chỉ, GPA từ 2.5 trở lên và đạt TOPIK Cấp 4 trở lên (hoặc IELTS 6.5 / TOEFL 79 trở lên).
| Xếp hạng thành tích | Mức học bổng |
| TOP 1% sinh viên xuất sắc | Miễn 100% học phí. |
| TOP 5% sinh viên xuất sắc | Giảm 70% học phí. |
| TOP 10% sinh viên xuất sắc | Giảm 35% học phí. |
| TOP 30% sinh viên xuất sắc | Giảm 20% học phí. |
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH HỆ SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kangwon
Phí xét tuyển: 50.000 KRW
※ Ký hiệu về yêu cầu trình độ ngoại ngữ
★: TOPIK 4 trở lên HOẶC TOEFL iBT 71, IELTS Academic 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (NEW TEPS 326), hoặc TOEIC 700 trở lên.
★★: TOPIK 4 trở lên và TOEFL iBT 94, IELTS Academic 6.5, hoặc TOEIC 800 trở lên.
★★★: TOPIK 4 trở lên .
★★★★: TOPIK 6 trở lên.
★★★★★: TOPIK 3 trở lên.
| CHUNCHEON CAMPUS | ||
| Nhóm ngành | Khoa | Học phí / kỳ (KRW) |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn |
Quản trị Kinh doanh ★★★★★ | 2.539.000 |
| Kinh tế học ★ | ||
| Quản trị Du lịch | ||
| Thương mại Quốc tế ★ | ||
| Quan hệ Quốc tế | ||
| Kế toán ★★★★ | ||
| Kinh tế Nông nghiệp & Tài nguyên | ||
| Sáng tác Truyện (Storytelling) ★ | ||
| Văn hóa Thị giác ★ | ||
| Luật | ||
| Giáo dục | ||
| Giáo dục tiếng Hàn ★★★★ | ||
| Giáo dục Học vấn Xã hội | ||
| Giáo dục Toán học | ||
| Giáo dục tiếng Anh ★★ | ||
| Giáo dục Đạo đức | ||
| Nhân chủng học Văn hóa | ||
| Bất động sản | ||
| Xã hội học | ||
| Truyền thông & Đa phương tiện | ||
| Tâm lý học | ||
| Chính trị học & Ngoại giao ★★★ | ||
| Hành chính công | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Lịch sử | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Nhật Bản học | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Triết học | ||
| Nghiên cứu hòa bình (chương trình cấp bằng trực tuyến) |
||
| Nghiên cứu hòa bình | ||
| Trị liệu Nghệ thuật Nhân văn | ||
| Hợp tác Giáo dục Khu vực | ||
| Chương trình Hội tụ Dữ liệu & Sở hữu trí tuệ (IP) | ||
| Khoa học Tự nhiên | Điều dưỡng | 3.136.000 |
| Công nghiệp Nông nghiệp | ||
| Kỹ thuật Hệ thống sinh học | ||
Hội nhập Khoa học Thực phẩm & Môi trường
|
||
Khoa học Tài nguyên Sinh học
|
||
| Trồng trọt ★ | ||
| Kỹ thuật Hạ tầng Khu vực | ||
| Khoa học Động vật • Chuyên ngành Khoa học Tài nguyên Động vật • Chuyên ngành Hội tụ Công nghiệp Động vật |
||
| Khoa học Động vật Ứng dụng | ||
| Giáo dục Kinh tế gia đình | ||
| Giáo dục Khoa học | ||
| Quản lý Rừng | ||
| Kỹ thuật Vật liệu sinh học Rừng | ||
Hệ thống Môi trường Rừng
|
||
| Khoa học & Kỹ thuật Giấy | ||
| Kiến trúc Cảnh quan | ||
| Dược học | ||
Khoa học Y sinh
|
||
|
||
| Khoa học Y sinh & Phân tử Tích hợp | ||
| Vật lý Bán dẫn ★ | ||
| Công nghệ Y sinh | ||
| Khoa học Sinh học | ||
| Toán học | ||
| Địa vật lý | ||
| Địa chất học | ||
| Thống kê học | ||
| Hóa học | ||
| Khoa học Môi trường | ||
| Hội tụ Y sinh | ||
| Công nghiệp & Khoa học Vật liệu Cây trồng ★ | ||
| Thủy sản & Khoa học Sinh học | ||
| Công nghệ Sinh học Thực phẩm | ||
| Kỹ thuật | Kiến trúc | 3.263.000 |
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Hội nhập Cơ khí • Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh & Cơ khí • Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử |
||
| Khoa học Dữ liệu | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp | ||
| Kỹ thuật Sinh học | ||
| Kỹ thuật Tích hợp cho An toàn Hydro | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | ||
| Kỹ thuật Năng lượng & Tài nguyên | ||
| Kỹ thuật Hóa học ★ | ||
| Kỹ thuật Xây dựng | ||
| Kỹ thuật Môi trường | ||
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ||
| Kỹ thuật Điện tử | ||
| Công nghệ Bán dẫn Thế hệ mới | ||
| Hệ thống Năng lượng & Hạ tầng Tích hợp | ||
| Nghiên cứu Bảo mật Hội tụ | ||
| Hội tụ AI | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Nghệ thuật & Thể dục | Nghệ thuật Biểu diễn | 3.333.000 ~ 3.557.000 |
| Hội tụ Toàn cầu (Chương trình tiếng Trung) |
||
| Hội tụ Toàn cầu (Chương trình tiếng Anh) |
||
| Thiết kế ★★★ | ||
| Khiêu vũ | ||
| Mỹ thuật | ||
| Khoa học Thể thao ★★★★★ | ||
| Âm nhạc | ||
| Y khoa | Thú y | 3.734.000 ~ 5.016.000 |
| Y học | ||
| SAMCHEOK CAMPUS | ||
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Hành chính công | 2.539.000 |
| Du lịch | ||
| Tiếng Anh | ||
| Giáo dục mầm non | ||
| Kinh tế học & Tài chính | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Phục hồi chức năng cai nghiện | ||
| Khoa học Tự nhiên | Điều dưỡng sức khỏe cộng đồng | 3.136.000 |
| Khoa học y tế | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Phục hồi chức năng y tế khẩn cấp | ||
| Vệ sinh nha khoa | ||
| Liệu pháp nghề nghiệp | ||
| Hội tụ sức khỏe con người | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật hội tụ kiến trúc & Dân dụng | 3.263.000 |
| Thiết kế kiến trúc | ||
| Kỹ thuật hệ thống kiến trúc | ||
| Kỹ thuật cơ khí | ||
| Khoa học & Kỹ thuật vật liệu | ||
| Hội tụ tái thiết đô thị | ||
| Phần mềm AI | ||
| Kỹ thuật phòng cháy & ngăn ngừa thiên tai | ||
| Kỹ thuật hội tụ năng lượng Hydro | ||
| Kỹ thuật tài nguyên năng lượng & khoáng sản | ||
| Kỹ thuật năng lượng & hóa học | ||
| Kỹ thuật vật liệu & Luyện kim | ||
| Kỹ thuật điện | ||
| Kỹ thuật điện tử, thông tin & Truyền thông | ||
| Kỹ thuật đo lường & Điều khiển | ||
| Kỹ thuật trái đất & Môi trường | ||
| Kỹ thuật dân dụng & Xây dựng | ||
| Nghệ thuật & Thể dục | Thiết kế thị giác | 3.333.000 ~ 3.557.000 |
| Giáo dục thể chất | ||
KÝ TÚC XÁ CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KANGWON
A. Ký túc xá tại Cơ sở Chuncheon
| Ký túc xá | Loại phòng | Phí quản lý/ kỳ (4 tháng) (KRW) |
| Ký túc xá Quốc tế (cho người nước ngoài) |
Phòng đôi | 633,000 / Đặt cọc: 130,000 |
| Phòng Family | 1,823,000 / Đặt cọc: 200,000 |
B. Ký túc xá tại Cơ sở Samcheok
| Ký túc xá | Loại phòng | Phí quản lý / kỳ (4 tháng) (KRW) |
| Tòa Haesol | Phòng đôi | 1,102,900 |
| Tòa Duta | Phòng 6 người | 940,640 |
| Tòa Eonjang | Phòng đôi | 777,740 |
C. Ký túc xá tại Cơ sở Dogye
| Ký túc xá | Loại phòng | Phí quản lý / kỳ (4 tháng) (KRW) |
| Tòa Gaon | Phòng đôi | 1,516,570 |
| Tòa Dowon | Phòng 6 người | 1,328,310 |
| Tòa Hwangjo | Phòng đôi | 1,516,420 |
| Tòa Hwangjo | Phòng 3 người | 1,425,610 |
KẾT LUẬN:
Trường Đại học Quốc gia Kangwon là lựa chọn hàng đầu cho những ai tìm kiếm một môi trường học thuật danh giá thuộc top 10 đại học quốc gia trọng điểm tại Hàn Quốc.Với thế mạnh đào tạo chuyên sâu trong các lĩnh vực độc đáo như Thú y, Lâm nghiệp và Nghệ thuật & Văn hóa, sinh viên theo học tại đây không chỉ yên tâm về cơ hội nghề nghiệp mà còn được hỗ trợ tối đa về đời sống với hệ thống ký túc xá quy mô lớn nhất cả nước cùng chính sách học bổng tiếng Hàn hấp dẫn. Đây chính là bệ phóng vững chắc để sinh viên phát triển sự nghiệp trong một môi trường giáo dục chất lượng và tiết kiệm chi phí.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Kangwon Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
