JOONGBU UNIVERSITY
Đại Học Joongbu – Đón Đầu Xu Hướng Làm Đẹp Toàn Cầu
Đại học Joongbu (Joongbu University) là cơ sở giáo dục uy tín tại Hàn Quốc, nổi bật với các ngành thế mạnh như Báo chí – Truyền thông, Kiến trúc và ngành Làm đẹp. Trường không ngừng khẳng định vị thế thông qua nhiều chứng nhận và đánh giá tích cực từ Bộ Giáo dục Hàn Quốc, đồng thời chú trọng nâng cao chất lượng đào tạo gắn liền với nhu cầu thực tiễn
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Joongbu qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Joongbu, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn hãy liên hệ ngay hotline 033 525 8104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Joongbu của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 중부대학교 – (JU)
Tên tiếng Anh: Joongbu University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1983
Địa chỉ:
Chungcheong Campus: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
Goyang Campus: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
Website: joongbu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Joongbu
| Số kỳ | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Thời gian học | 160 giờ |
| Phí xét tuyển (KRW) |
100,000 |
| Học phí/ năm (KRW) |
4,400,000 |
| Bảo hiểm/ năm (KRW) |
60,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Joongbu
Phí nhập học:
-
-
- 600,000 KRW
-
| Chungcheong Campus | ||
| Khoa | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học & Xã hội | Quản lý cảnh sát | 3,117,000 |
| Khoa học Cảnh sát & An ninh | ||
| Dịch vụ & Quản lý hàng không | ||
| Y tế & sức khỏe | Chăm sóc & Quản lý Thú cưng | 3,523,000 |
| Công nghệ Tương lai | Nông nghiệp thông minh | 3,117,000 |
| Khoa Văn hóa, Nghệ thuật & Giáo dục thể chất | Phục hồi chức năng Thể thao | 3,876,000 |
| Quản lý Sức khỏe Thể thao | ||
| Đào tạo Tài năng Toàn cầu (Dành riêng cho người nước ngoài) |
Ngôn ngữ & Văn học Hàn | 3,117,000 |
| Quản trị Khách sạn & Du lịch | ||
| Goyang Campus | ||
| Nhân văn & Xã hội | Quản trị Kinh doanh | 3,141,000 |
| Thương mại Quốc tế | ||
| Truyền thông & Đa phương tiện | 3,345,000 | |
| Khoa học Thư viện & Thông tin | 3,141,000 | |
| An toàn & Quản lý Công cộng | ||
| Dịch vụ & Quản lý Hàng không | ||
| Y tế & Sức khỏe | Điều dưỡng Thú y | 3,523,000 |
| Công nghệ Tương lai | Kiến trúc | 3,842,000 |
| Kỹ thuật Xây dựng | ||
| Công nghệ Phần mềm & Phát triển Trò chơi | ||
| An toàn Thông tin & An ninh mạng | ||
| Trí tuệ Nhân tạo (AI) | ||
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Di động Thông minh | ||
| Thiết kế Công nghiệp | 3,907,000 | |
| Khoa Văn hóa, Nghệ thuật & Giáo dục thể chất | Truyện tranh & Hoạt hình | 3,907,000 |
| Nhiếp ảnh & Nghệ thuật Điện ảnh | ||
| Diễn xuất & Nghê thuật Điện ảnh | ||
| Âm nhạc Ứng dụng | ||
| Kinh doanh Thời trang & Làm đẹp | ||
| Quản lý Công nghiệp Giải trí | 3,345,000 | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng giới thiệu nhập học | Cơ quan hợp tác giới thiệu hoặc Hiệu trưởng giới thiệu | 10% |
| Học bổng TOPIK (áp dụng 1 trong 2) |
TOPIK 2, JB TOPIK 2 | |
| TOPIK 3, JB TOPIK 3 | 20% | |
| TOPIK 4, JB TOPIK 4 | 30% | |
| TOPIK 5, JB TOPIK 5 | 50% | |
| TOPIK 6, JB TOPIK 6 | 60% | |
| Học bổng tiếng Anh (English Track) |
TOEFL 530 hoặc chứng chỉ tương đương được Bộ giáo dục công nhận | 20% |
| Học bổng thành tích | Kỳ học trước đạt điểm trung bình (GPA) từ 4.0 trở lên | 10% |
| Học bổng tình nguyện | Văn phòng quốc tế chỉ định (dạy kèm ngoại ngữ, hỗ trợ làm việc cho văn phòng, v.v…) |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Joongbu
Phí xét tuyển:
-
-
- Tiến sĩ: 50,000 KRW
- Thạc sĩ: 30,000 KRW
-
| Chungcheong Campus | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Tiến sĩ | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Khoa học Y tế Phúc lợi xã hội |
3,723,000 |
| Tài nguyên thuốc Đông y | 4,378,000 | |
| Thạc sĩ (thường) | Quản trị du lịch
Hành chính y tế Kinh doanh giáo dục mầm non |
3,051,000 |
| Tài nguyên Dược liệu Đông y
Y tế động vật nuôi |
3,710,000 | |
| Thạc sĩ (Khoa học Xã hội & Nhân văn) |
Quản lý Văn thư & Lưu trữ
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc Khoa học điều tra hình sự |
2,345,000 |
| Điều dưỡng sức khỏe toàn cầu
Công nghệ Ô tô tương lai Nông trại thông minh Quản trị Kinh doanh golf Nghệ thuật biểu diễn Thiết kế làm đẹp |
2,683,000 | |
| Goyang Campus | ||
| Tiến sĩ | Quản trị Kinh doanh
Giáo dục Giáo dục đặc biệt Thương mại quốc tế Phục hồi sinh thái Chính sách Công quốc tế |
3,723,000 |
| Thạc sĩ | Kỹ thuật Xây dựng
Kỹ thuật Ô tô tương lai Công nghệ Thông tin & Điện Thông minh Cảnh quan môi trường Nội dung văn hóa Nghệ thuật công diễn Thể thao |
4,644,000 |
| Quản trị Kinh doanh
Giáo dục Giáo dục đặc biệt Thương mại quốc tế Phục hồi sinh thái Chính sách công quốc tế |
3,723,000 | |
| Kỹ thuật Xây dựng
Kỹ thuật ô tô tương lai Công nghệ Thông tin & Điện Thông minh Cảnh quan môi trường Nội dung văn hóa Nghệ thuật công diễn Thể thao |
4,644,000 | |
| Điều dưỡng sức khỏe toàn cầu
Công nghệ ô tô tương lai Nông trại thông minh Quản trị Kinh doanh golf Nghệ thuật biểu diễn Thiết kế làm đẹp |
2,683,000 | |
| Ngôn ngữ trị liệu
Hỗ trợ tàn tật Hành vi tâm lý trị liệu Chính sách công toàn cầu |
2,345,000 | |
| Bảo mật thông tin
Kỹ thuật xây dựng Quản lý ô tô Âm nhạc ứng dụng Thể thao |
2,683,000 | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng giới thiệu nhập học | Cơ quan hợp tác giới thiệu | 10% |
| Hiệu trưởng giới thiệu | ||
| Học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại) |
TOPIK 2 | 10% |
| TOPIK 3 | 20% | |
| TOPIK 4 | 30% | |
| TOPIK 5 | 40% | |
| TOPIK 6 | 50% | |
| Học bổng tiếng Anh (người nhập học bằng tiếng Anh) |
TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên |
20% |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC JOONGBU
| Phân loại | Loại phòng | Phí 6 tháng (KRW) |
Phí 1 năm (KRW) |
| Campus Quốc tế (Chungcheong) |
4 người/phòng | 800.000 | 1.600.000 |
| Campus Sáng tạo (Goyang) |
2 người/phòng | 1.900.000 | 3.800.000 |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Joongbu với sự tận tâm và nhiệt huyết của mình, đã được Bộ giáo dục Hàn Quốc trao tặng nhiều danh hiệu cao quý dành cho các ngành: Báo chí truyền thông, Kiến trúc, Mỹ phẩm,… Đây có thể xem là thiên đường dành cho các sinh viên có niềm đam mê trong lĩnh vực làm đẹp. Cơ sở học tập phong phú và các chương trình học bổng đa dạng sẽ giúp sinh viên có một quá trình học tập đầy đam mê và thoải mái.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 033 525 8104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Joongbu Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
