INJE UNIVERSITY
Đại Học Inje – Trường Tư Thục Hàng Đầu Về Y Dược Tại Hàn Quốc
Đại học Inje là một trong những cơ sở đào tạo uy tín tại Hàn Quốc, được Bộ Giáo dục Hàn Quốc bảo chứng chất lượng và từng xếp hạng 8 trong bảng xếp hạng các trường đại học toàn diện năm 2014. Thế mạnh nổi bật của trường nằm ở khối ngành Y khoa, với hệ thống 5 bệnh viện Paik trải rộng trên toàn quốc – nơi sinh viên không chỉ được thực hành chuyên sâu mà còn hưởng ưu đãi giảm chi phí y tế trực tiếp.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Đại học Inje qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của IU, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Inje của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 인제대학교 – (IU)
Tên tiếng Anh: Inje University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1932
Địa chỉ: 197 Inje-ro, Hwalcheon-dong, Gimhae, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
Website: inje.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Phải đạt được TOPIK 4 trở lên để đủ điều kiện Tốt nghiệp.
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5 hoặc TOEFL IBT 71 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 326 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Inje
| Danh mục | Nội dung |
| Thời gian học | Thứ 2 ~ Thứ 6 |
| Lớp sáng: 09:00 ~ 12:50 | |
| Lớp chiều: 13:00 ~ 16:50 | |
| Phí xét tuyển
(KRW) |
50,000 |
| Học phí/ kỳ
(KRW) |
1,400,000 |
| Ký túc xá/ 3 tháng
(KRW) |
720,000 |
| Bảo hiểm/ năm (KRW) | 110,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Inje
Phí xét tuyển:
-
-
- 70,000 KRW
-
| Khối ngành | Ngành |
| Toàn cầu | Tự do Toàn cầu |
| Giáo dục Tiếng Hàn | |
| Công nghệ Kỹ thuật Hợp nhất | |
| Công nghiệp Làm đẹp Hợp nhất | |
| Kinh doanh Quốc tế | |
| Máy tính AI | |
| Khoa học Đời sống & Y tế | Kỹ thuật An toàn Bảo kiện |
| Dinh dưỡng thực phẩm | |
| Khoa học thực phẩm | |
| Cứu hộ khẩn cấp | |
| Kỹ thuật y sinh | |
| Quản trị y tế IT | |
| Công nghệ Sinh học y sinh | |
| Thể thao & Chăm sóc sức khỏe | |
| Khoa học Xã hội | Hành chính cảnh sát |
| Luật | |
| Quản trị bảo kiện | |
| Phúc lợi xã hội | |
| Tâm lý học Tư vấn & Trị liệu | |
| Kinh doanh | Kinh doanh Toàn cầu |
| Hình ảnh Webtoon | |
| Truyền thông & Nội dung | Đa phương tiện |
| Nội dung Văn hóa | |
| Hình ảnh Webtoon | |
| Âm nhạc Ứng dụng | |
| Kỹ thuật | Kiến trúc |
| Kỹ thuật Máy móc – Điện – Ô tô | |
| Kỹ thuật Bán dẫn & Điện tử | |
| Phòng cháy chữa cháy | |
| Kiến trúc nội thất | |
| Công nghệ Pin & Điện | |
| Kỹ thuật Hợp nhất Công nghệ (Hệ vừa học vừa làm – Mới) | |
| Máy tính & AI | Lập trình Game |
| Logistics thông minh | |
| Kỹ thuật máy tính | |
| Phần mềm AI |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (Giảm học phí) |
| Sinh viên mới | ||
| Học bổng Nhập học (Loại A) |
TOPIK 4 trở lên | 100% |
| TOPIK 3 | 40% | |
| Dưới TOPIK 3 | 20% | |
| Học bổng Nhập học (Loại B) |
TOPIK 6 | 100% |
| TOPIK 5 | 80% | |
| TOPIK 4 | 50% | |
| TOPIK 3 | 30% | |
| Học bổng Nhập học (Loại C) |
IELTS 6.5 / TOEFL iBT 84 | 50% |
| IELTS 6.0 / TOEFL iBT 77 | 30% | |
| Sinh viên đang theo học | ||
| Học bổng Thành tích (TOP GPA học kỳ trước) |
5% ~ 10% lớp | 80% |
| 20% ~ 30% lớp | 60% | |
| 40% ~ 60% lớp | 30% | |
| 60% ~ 80% lớp | 20% | |
| Thưởng năng lực TOPIK | TOPIK 4 trở lên trong thời gian học | 500,000 KRW |
Loại A: Sinh viên Tốt nghiệp hệ Tiếng tại IU.
Loại B: Sinh viên nộp hồ sơ tự do bên ngoài.
Loại C: Sinh viên hệ tiếng Anh.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Inje
Phí xét tuyển:
Thạc sĩ:
-
-
-
- 50,000 KRW
-
-
Tiến sĩ & Tích hợp:
-
-
-
- 70,000 KRW
-
-
Phí nhập học:
-
-
-
- 785,000 KRW
-
-
| Lĩnh vực | Ngành | Hệ đào tạo | Học phí/ kỳ
(KRW) |
||
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Tiến sĩ Tích hợp |
||
| Y học | Y khoa | ✓ | ✓ | 6.642.000 | 7.361.000 |
| Nhân văn & Xã hội | Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | 4.349.000 | 4.516.000 |
| Thương mại Quốc tế | ✓ | ✓ | |||
| Global MBA | ✓ | – | |||
| Luật | ✓ | ✓ | |||
| Biên phiên dịch Hàn – Trung | ✓ | – | |||
| Hành chính công | ✓ | ✓ | |||
| Phúc lợi Xã hội | ✓ | ✓ | |||
| Thống nhất học | ✓ | ✓ | |||
| Trị liệu Tâm lý Tham vấn | ✓ | ✓ | |||
| Đổi mới Xã hội | ✓ | – | |||
| Kinh tế Khí hậu | ✓ | – | |||
| Văn hóa Hàn Quốc Toàn cầu | ✓ | – | |||
| Khoa học Tự nhiên | Điều dưỡng | ✓ | ✓ | 5.167.000 | 5.362.000 |
| Thực phẩm & Dược phẩm Thông minh | ✓ | ✓ | |||
| Khoa học Sinh học | ✓ | ✓ | |||
| Kỹ thuật Y sinh | ✓ | ✓ | |||
| Kỹ thuật An toàn Sức khỏe | ✓ | – | |||
| Trị liệu nghề nghiệp | ✓ | – | |||
| Vật lý trị liệu | ✓ | – | |||
| Dược học | ✓ | – | |||
| Khoa học Sức khỏe | ✓ | ✓ | |||
| Dịch vụ Y tế Khẩn cấp | ✓ | – | |||
| Quản lý Thảm họa | ✓ | ✓ | |||
| Khoa học Phục hồi chức năng | ✓ | ✓ | |||
| Chăm sóc Người cao tuổi | ✓ | – | |||
| Chăm sóc Điều dưỡng | ✓ | – | |||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật cơ khí | ✓ | ✓ | 5.963.000 | 6.185.000 |
| Kỹ thuật Thông tin Điện tử | ✓ | – | |||
| Kỹ thuật Môi trường Xây dựng | ✓ | ✓ | |||
| Kiến trúc | ✓ | – | |||
| Công nghệ Nano hội nhập | ✓ | ✓ | |||
| Kỹ thuật Quản lý Công nghiệp | ✓ | – | |||
| Kỹ thuật Máy tính | ✓ | ✓ | |||
| Chăm sóc sức khỏe Chống lão hóa Kỹ thuật số | ✓ | ✓ | |||
| Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng | ✓ | ✓ | |||
| Nghệ thuật | Âm nhạc | ✓ | ✓ | ||
| Thiết kế Giao diện Người dùng | ✓ | ✓ | |||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Hệ đào tạo | Ngành | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng Toàn phần | |||
| Thạc sĩ | Y học/ Khoa học tự nhiên/ Kỹ thuật | GPA kỳ trước 3.5/ 4.5 trở lên | 85% |
| Khoa học Nhân văn & Xã hội | |||
| Nghệ thuật | |||
| Tiến sĩ / Tích hợp | Y học/ Khoa học tự nhiên/ Kỹ thuật | ||
| Khoa học Nhân văn & Xã hội/ Nghệ thuật | |||
| Học bổng Bán phần | |||
| Sinh viên ngành Âm nhạc | 20% | ||
| Part-time students | 30% | ||
| Global MBA | |||
| Chăm sóc người cao tuổi / Khoa học sức khỏe | 50% | ||
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC INJE
| Tên KTX | Loại phòng | Mức phí/ kỳ
(KRW) |
| Biotech Village (Gimhae) |
Phòng 2 người | 800,000 |
| Dành cho sinh viên y khoa (Busan) |
Phòng 6 ~ 8 người | Phí duy trì |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Inje là điểm đến lý tưởng nhờ thế mạnh vượt trội trong lĩnh vực Y Dược. Đặc biệt, chính sách học bổng thiết thực, kết hợp cùng hệ thống ký túc xá hiện đại, giúp tối ưu hóa điều kiện sinh hoạt và học tập cho các bác sĩ, chuyên gia y tế tương lai.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Inje Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul Hàn Quốc (Đại Học SeoulTech)
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
