HONGIK UNIVERSITY
Đại Học Hongik – Trường Biểu Tượng Ngành Nghệ Thuật TOP 1 Giữa Lòng Seoul
Trường Đại học Hongik (홍익대학교) nổi tiếng là ngôi trường có chất lượng giảng dạy tốt và cơ sở vật chất hiện đợi. Trường đã xuất sắc 8 năm liên tiếp được chọn là trường Đại học xuất sắc trong việc cải cách Giáo dục do Bộ công nghệ Khoa học Giáo dục bình chọn và 3 năm liên tiếp được chọn là trường Đại học ưu tú đặc biệt trong lĩnh vực Thiết kế. Ngoài ra, trường còn tạo điều kiện khuyến khích các du học sinh thông qua những học bổng đáng giá dành cho sinh viên.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Hongik qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Hongik, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn, Nếu muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Hongik của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 홍익대학교 – (HU)
Tên tiếng Anh: Hongik University
Năm thành lập: 1946
Loại hình: Tư thục
Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc.
Website: hongik.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK IBT) 3 trở lên hoặc hoàn thành cấp độ 1 trở lên tại Viện Ngôn ngữ Quốc tế Hongik.
Điều kiện nhập học nhóm ngành Nghệ thuật
Thư giới thiệu đến từ giáo viên trường THPT hoặc tại trường Đại học sinh viên đã Tốt nghiệp (tiếng Hàn hoặc tiếng Anh).
Sinh viên nộp tối đa 5 bài vẽ kèm chữ ký trên portfolio.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 5 trở lên.
Điều kiện nhập học nhóm ngành Nghệ thuật Biểu Diễn
Video trình diễn bài hát, nhảy múa, đàn nhạc, sáng tác nhạc trên piano, ghi-ta,, gửi về cho trường Đại học Hongik.
Thời lượng tối thiểu của video 3 phút.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 5 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học tại Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (iBT/PBT) 3 trở lên
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, TEPS 600 (New TEPS 326) hoặc TOEIC 700 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG HÀN
CHI PHÍ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC HONGIK
| Lệ phí xét tuyển (KRW) |
Phí nhập học (KRW) |
Học phí/ kỳ (KRW) |
| 100.000 | 50.000 | 1.750.000 |
- ※ Lệ phí xét tuyển không được hoàn trả.
- ※ Chi phí giáo trình (50.000 KRW ~ 70.000 KRW mỗi học kỳ) không bao gồm trong học phí.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
CÁC NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO & CHI PHÍ CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC HONGIK
- SEOUL CAMPUS
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Điện & Điện tử | 6.114.200 |
| Kỹ thuật Hóa học & Khoa học Vật liệu | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp & Dữ liệu | ||
| Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống & Cơ khí | ||
| Khoa Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ||
| Kiến trúc & Quy hoạch Đô thị | Kiến trúc (Hệ 5 năm) |
6.114.200 |
| Kiến trúc Nội thất | ||
| Thiết kế & Quy hoạch Đô thị | ||
| Quản trị Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 6.114.200 |
| Khoa học Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Anh | 4.710.200 |
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ||
| Luật | 4.710.200 | |
| Kinh tế | Kinh tế học | 4.710.200 |
| Mỹ thuật | Nghiên cứu Nghệ thuật | 6.114.200 |
| Hội họa Đông phương | ||
| Hội họa | ||
| Đồ họa in ấn | ||
| Điêu khắc | ||
| Thiết kế | ||
| Nghệ thuật & Thiết kế Kim loại | ||
| Gốm sứ & Thủy tinh | ||
| Thiết kế Đồ gỗ & Nội thất | ||
| Thiết kế Dệt may & Thời trang | ||
| Nghệ thuật Biểu diễn | Nhạc kịch (Diễn xuất) | 6.718.200 |
| Nhạc đương đại (Thanh nhạc, Sáng tác) | ||
- SEJONG CAMPUS
| Khoa | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học & Công nghệ Hội tụ AI | Kỹ thuật Điện & Điện tử | 6.114.200 |
| Kỹ thuật Phần mềm & Khoa học | ||
| Kỹ thuật Bán dẫn Nano | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Hội tụ Cơ khí AI | ||
| Kỹ thuật Đại dương & Di động Kiến trúc Thủy quân | ||
| Kỹ thuật Hội tụ Hóa sinh | ||
| Trò chơi | Phần mềm Trò chơi | |
| Quản trị Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 4.710.200 |
| Quảng cáo & Quan hệ công chúng | Quảng cáo & Quan hệ công chúng | |
| Thiết kế & Nghệ thuật | Thiết kế Hội tụ | 6.114.200 |
| Phim – Hoạt hình | ||
| Trò chơi | Thiết kế Đồ họa Trò chơi |
Học Bổng Dành cho Sinh Viên Đại Học
- Sinh viên mới nhập học
| Cơ sở | Phân loại | TOPIK 4 | TOPIK 5 | TOPIK 6 |
| Seoul | Học bổng | 50% học phí & KTX | 60% học phí & KTX | 70% học phí & KTX |
| 1 kỳ sau khi nhập học | ||||
| Sejong | 50% học phí & KTX | 60% học phí & KTX | 70% học phí & KTX | |
| 1 năm sau nhập học | 2 năm sau khi nhập học | |||
- Sinh viên đang theo học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Dựa vào điểm GPA | GPA từ 4.0 trở lên | 100% học phí |
| GPA trên 3.5 đến dưới 4.0 | 80% học phí | |
| GPA từ 3.0 đến dưới 3.5 | 60% học phí | |
| GPA từ 3.0 đến dưới 2.5 | 40% học phí | |
| GPA từ 2.5 đến dưới 2.0 | 1.200.000 | |
| Học bổng Tiếng Hàn | Hoàn thành 15 tín chỉ tiếng Hàn | 900.000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Phí xét tuyển: 100.000 KRW
Phí nhập học: 996.000 KRW
CÁC NHÓM NGÀNH & CHI PHÍ SAU ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC HONGIK
| CƠ SỞ SEOUL | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Trường Cao học chuyên ngành | Thiết kế Đô thị & Kiến trúc | 7,833,000 |
| Kinh doanh | 5,806,000 | |
| Sư phạm | 5,806,000 | |
| Mỹ thuật | 7,833,000 | |
| Nghệ thuật biểu diễn | 7,833,000 | |
| Quảng cáo & Quan hệ công chúng | 5,806,000 | |
| Nội dung thiết kế | 7,833,000 | |
| Phim & Truyền thông Kỹ thuật thông số | 7,778,000 | |
| Thiết kế Quốc tế nâng cao | 7,833,000 | |
| CƠ SỞ SEJONG | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Trường Cao học chuyên ngành | Chính sách Văn hóa Thông tin và Công cộng |
5,806,000 |
| Quản lý Khoa học Smart city | 7,778,000 | |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC HONGIK
| Ký túc xá | Phân loại | Loại phòng | Chi phí (KRW) |
| Nam Mun Kwan | Nam | Phòng 4 người | 1,045,000 |
| Phòng 3 người | |||
| Phòng 2 người | |||
| Hap Suk So | Nữ | ||
| Ký túc xá 2 | Nam | 1,418,000 | |
| Nữ | |||
| Ký túc xá 3 | Nam | 2,423,000 | |
| Nữ | 1,296,000 |
| Ký túc xá | Phân loại | Loại phòng | Chi phí (KRW) |
| Du Lu Am | Nam | Phòng 2 người | 1,038,500 |
| Phòng 4 người | 581,800 | ||
| Nữ | |||
| Se Lo Am | Nam | Phòng 2 người | 998,000 |
| Phòng 4 người | 719,200 | ||
| Nữ | Phòng 2 người | 998,000 | |
| Phòng 4 người | 719,200 |
KẾT LUẬN:
Trường Đại học Hongik được xem là “lò đào tạo” chất lượng dành cho những sinh viên có niềm đam mê với lĩnh vực Thiết Kế nói riêng cũng như Nghệ thuật. Với cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên tận tâm, Đại học Hongik tin rằng có thể biến ước mơ của bạn trở thành sự thật.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Hongik Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
