KYUNGPOOK UNIVERSITY
Đại học Quốc gia Kyungpook – Ngôi trường công lập danh giá nhất khu vực Daegu
Đại học Quốc gia Kyungpook tự hào là một trong 10 trường đại học quốc gia trọng điểm hàng đầu tại Hàn Quốc, liên tục giữ vững danh hiệu trường chứng nhận của Bộ Giáo dục trong nhiều năm liền. Với vị thế dẫn đầu về tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp và số lượng công trình nghiên cứu thuộc top 1% thế giới, KNU đã khẳng định được danh tiếng giáo dục vượt trội trên các bảng xếp hạng uy tín như QS, Leiden và US News. Đây là cái nôi đào tạo nên những nhà điều hành doanh nghiệp tài ba, đồng thời là trung tâm học thuật đạt chuẩn quốc tế IEQAS suốt 5 năm liên tục.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Quốc gia Kyungpook qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia Kyungpook, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kyungpook của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 경북대학교 – (KNU)
Tên tiếng Anh: Kyungpook National University
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1907
Địa chỉ:
Daegu Main Campus: 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc
Sangju Campus: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Website: knu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên
Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.
| Khoa | Điều kiện Ngôn ngữ |
| Thiết kế | Hoàn thành bài kiểm tra tiếng Hàn của trường với Cấp 3 trở lên |
|
Kinh tế & Thương mại Địa lý học Xã hội học Mỹ thuật Nghiên cứu trẻ em Quần áo & Dệt may Dinh dưỡng & Thực phẩm |
TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên |
|
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ & Văn học Anh Ngôn ngữ & Văn học Pháp Ngôn ngữ & Văn học Đức Văn học Hàn Quốc bằng chữ Hán Tâm lý học Phúc lợi xã hội Khoa học & Kỹ thuật Máy tính Truyền thông Đa phương tiện Kỹ thuật Điện Tâm lý học Kỹ thuật Điện Khoa học Chính trị & Ngoại giao |
TOPIK (TOPIK iBT) 4 trở lên |
| Quản trị Kinh doanh | TOPIK (TOPIK iBT) 4 trở lên hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn với cấp 6 |
| Hành chính công |
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Số Giờ Học Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook
| Phân loại | Số giờ học mỗi tuần |
Số giờ học mỗi ngày |
Tổng số giờ học 1 kỳ |
| 4 học kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
20 giờ (Thứ Hai ~ Thứ Sáu) |
4 giờ | 200 giờ |
Ma Trận Tiết Học Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook
| Phân loại | Lớp sáng | Lớp chiều | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Tiết 1 | 09:00 ~ 09:50 | 13:30 ~ 14:20 | Ngữ pháp | Ngữ pháp | Ngữ pháp | ||
| Tiết 2 | 09:55 ~ 10:45 | 14:25 ~ 15:15 | Nghe | Nghe | |||
| Tiết 3 | 11:05 ~ 11:55 | 15:35 ~ 16:25 | Nói | Đọc | Nói | Đọc | |
| Tiết 4 | 12:00 ~ 12:50 | 16:30 ~ 17:20 | Viết | Viết | Nói |
Học Phí Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook
| Hạng mục | Chi phí (KRW) |
| Phí xét tuyển | 70,000 |
| Học phí/ kỳ | 1,400,000 |
| Phí bảo hiểm | (Bắt buộc) |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook
Phí xét tuyển:
-
-
- 80,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| CƠ SỞ DAEGU | ||
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 1,981,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Lịch sử | ||
| Triết học | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Khảo cổ học & Nhân học | 2,028,500 | |
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | 1,981,000 | |
| Hán văn | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nga | ||
| Khoa học xã hội | Khoa học Chính trị ngoại giao | 2,019,000 |
| Xã hội học | ||
| Địa lý học | ||
| Thông tin thư viện | ||
| Tâm lý học | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Truyền thông đa phương tiện | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 2,379,000 |
| Vật lý học | ||
| Hóa học | ||
| Sinh học | ||
| Công nghệ sinh học | ||
| Thống kê học | ||
| Khoa học hệ thống Trái đất | ||
| Kinh tế & Quản trị kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 1,954,000 |
| Kinh tế & Thương mại | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Vật liệu kim khí | 2,531,000 |
| Kỹ thuật Vật liệu mới | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kiến trúc
(Kiến trúc học) |
||
| Kiến trúc
(Kỹ thuật kiến trúc) |
||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Xây dựng dân dụng | 2,531,000 |
| Kỹ thuật Hóa học ứng dụng | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Polyme | ||
| Kỹ thuật Hệ thống dệt may | ||
| Công nghệ môi trường | ||
| Công nghệ năng lượng | ||
| IT | Kỹ thuật Điện tử | 2,531,000 |
| Kỹ thuật Điện tử
(Trí tuệ nhân tạo) |
||
| Khoa học máy tính
(Máy tính nâng cao) |
||
| Khoa học máy tính
(Máy tính & Trí tuệ nhân tạo) |
||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Nông nghiệp & Khoa học đời sống | Sinh học ứng dụng | 2,379,000 |
| Bảo vệ Thực vật | ||
| Công nghệ thực phẩm | ||
| Khoa học Lâm nghiệp & Cảnh quan | ||
| Kỹ thuật làm vườn | ||
| Kỹ thuật Vật liệu & Sợi sinh học | ||
| Kỹ thuật đất nông nghiệp | ||
| Kỹ thuật máy móc công nghiệp sinh vật thông minh | ||
| Kinh tế tài nguyên lương thực | 1,981,000 | |
| Nghệ thuật | Âm nhạc | 2,610,000 |
| Nhạc truyền thống | ||
| Mỹ thuật | 2,670,000 | |
| Thiết kế | 2,610,000 | |
| Sư phạm | Sư phạm lịch sử | 1,981,000 |
| Khoa học đời sống | Giáo dục trẻ em | 2,379,000 |
| May mặc | ||
| Dinh dưỡng & Thực phẩm | ||
| Hành chính công vụ | Hành chính công | 1,954,000 |
| CƠ SỞ SANGJU | ||
| Môi trường sinh thái | Tài nguyên thực vật | 2,379,000 |
| Bảo vệ tài nguyên lâm nghiệp | ||
| Khoa học côn trùng | ||
| Du lịch | 1,981,000 | |
| Thể dục | 2,379,000 | |
| Thể dục
(Quản lý tập luyện & Sức khỏe) |
||
| Chăn nuôi | ||
| Khoa học động vật | ||
| Ngựa/ Động vật đặc thù | ||
| Khoa học kỹ thuật | Kỹ thuật xây dựng phòng chống thiên tai | 2,531,000 |
| Kỹ thuật môi trường an toàn | ||
| Kỹ thuật cơ khí chính xác | ||
| Kỹ thuật ô tô | ||
| Kỹ thuật phần mềm | ||
| Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & Công nghệ Nano | ||
| Kỹ thuật hóa học năng lượng | ||
| Công nghệ thực phẩm & Dịch vụ ăn uống | 2,379,000 | |
| Thiết kế thời trang & Kỹ thuật may mặc | 2,531,000 | |
| Hệ thống thông tin định vị | ||
| Công nghệ nhà máy thông minh | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (Áp dụng cho học kỳ đầu) |
| Học bổng TOPIK (bao gồm TOPIK IBT)
dành cho sinh viên chuyển tiếp và sinh viên mới |
TOPIK 3 | Giảm 16 ~ 20% học phí |
| TOPIK 4 | Giảm 40 ~ 42% học phí | |
| TOPIK 5 | Giảm 80 ~ 84% học phí | |
| TOPIK 6 | Miễn 100% học phí | |
| Học bổng khóa tiếng Hàn KNU | Hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên
tại khóa tiếng Hàn của Đại học Quốc gia Kyungpook |
Giảm khoảng
16 ~ 20% học phí |
※ Sinh viên không được nhận đồng thời cả hai loại học bổng trên (chỉ được chọn một).
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại chi phí | Khu Bongsa-Hwamuk (Daegu) |
Khu Cheom Sung (Daegu) |
Khu Cheongun-Noak (Sangju) |
| Phí quản lý Phòng 2 người |
618,200 | 694,000 | 674,300 |
| Phí ăn
(1 ngày 3 bữa) |
Nhà ăn không hoạt động | 978,000 | 1,020,000 |
※ Có thể lựa chọn số bữa (1~3 bữa/ ngày)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Kyungpook
Phí xét tuyển:
-
-
- 80,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 189,000 KRW
-
| Khối ngành | Ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Tích hợp | Học phí/ kỳ (KRW) |
| DAEGU CAMPUS | |||||
| Nhân văn & Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ✓ | ✓ | – | 2,509,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ✓ | ✓ | – | ||
| Lịch sử | ✓ | ✓ | – | ||
| Triết học | ✓ | ✓ | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ✓ | ✓ | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ✓ | ✓ | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khảo cổ học & Nhân chủng học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ✓ | ✓ | – | ||
| Văn học Hàn Quốc viết bằng chữ Hán | ✓ | ✓ | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nga | ✓ | ✓ | – | ||
| Chính trị học | ✓ | ✓ | – | ||
| Xã hội học | ✓ | ✓ | – | ||
| Địa lý học | ✓ | ✓ | – | ||
| Thư viện & Khoa học Thông tin | ✓ | ✓ | – | ||
| Tâm lý học | ✓ | ✓ | – | ||
| Phúc lợi xã hội Chuyên ngành: Chính sách & Quản trị phúc lợi xã hội Chuyên ngành: Thực hành phúc lợi xã hội |
✓ | ✓ | – | ||
| Truyền thông Đa phương tiện | ✓ | ✓ | – | ||
| Kinh tế học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Thương mại Quốc tế | ✓ | ✓ | – | ||
| Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | – | ||
| Luật | ✓ | – | – | ||
| Hành chính công | ✓ | ✓ | – | ||
| Kinh tế nông nghiệp | ✓ | ✓ | – | ||
| Giáo dục học | ✓ | ✓ | – | ||
| Nhân văn & Xã hội | Giáo dục Đạo đức | ✓ | ✓ | – | 2,509,000 |
| Giáo dục Quốc ngữ | – | ✓ | – | ||
| Giáo dục Tiếng Anh | – | ✓ | – | ||
| Giáo dục Xã hội học | – | ✓ | – | ||
| Tư vấn Nhân văn | ✓ | ✓ | – | ||
| Dịch thuật các tác phẩm Kinh điển | ✓ | – | – | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | ✓ | ✓ | ✓ | 3,251,000 |
| Vật lý học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hóa học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Sự sống | ✓ | ✓ | – | ||
| Địa chất học | ✓ | ✓ | – | ||
| Thống kê học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Thiên văn học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Khí quyển | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hải dương học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Sinh học Ứng dụng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Công nghệ Sinh học Thực phẩm | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Vật liệu Sinh học Thực phẩm | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Công nghệ Ứng dụng Thực phẩm | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Làm vườn | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Xây dựng Nông nghiệp | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Sợi sinh học & Vật liệu sinh học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Hội tụ Sinh học Tiên tiến | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Lâm nghiệp | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Gỗ & Giấy | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kiến trúc Cảnh quan | ✓ | ✓ | – | ||
| Giáo dục Toán học | – | ✓ | – | ||
| Giáo dục Khoa học Tổng quát | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Giáo dục Kinh tế Gia đình | – | ✓ | – | ||
| Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình | ✓ | ✓ | – | ||
| Quần áo & Dệt may | ✓ | ✓ | – | ||
| Dinh dưỡng & Thực phẩm | ✓ | ✓ | – | ||
| Điều dưỡng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Sức khỏe Cộng đồng | – | ✓ | – | ||
| Khoa học Y sinh | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Nha khoa | ✓ | ✓ | – | ||
| Dược học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học & Công nghệ Hội tụ Y sinh | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Công nghệ Sinh học Tích hợp | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Sinh học Ứng dụng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Tự nhiên Tích hợp vùng ven Biển Đông | ✓ | ✓ | – | ||
| Khoa học & Công nghệ Nano | ✓ | ✓ | – | ||
| Khoa học Năng lượng | ✓ | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Vật liệu & Luyện kim | ✓ | ✓ | ✓ | 3,318,000 |
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kiến trúc | ✓ | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ✓ | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Xây dựng | ✓ | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Môi trường | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Năng lượng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Hóa học Ứng dụng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Polymer | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Dệt may | ✓ | ✓ | – | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Máy tính | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Trí tuệ Nhân tạo | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Robot & Thông minh | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Di động Thông minh | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Điện tử & Điện | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Tính toán Hội tụ Dữ liệu | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hội tụ Năng lượng & Biến đổi Khí hậu | ✓ | ✓ | – | ||
| Thông tin Không gian | ✓ | ✓ | – | ||
| Vật liệu Composite Carbon & Sợi | ✓ | ✓ | – | ||
| Tái thiết Đô thị | ✓ | ✓ | – | ||
| Hội tụ Meta AI | ✓ | ✓ | – | ||
| Âm nhạc, Nghệ thuật & Giáo dục Thể chất | Âm nhạc | ✓ | ✓ | – | 4,141,000 |
| Âm nhạc Truyền thống Hàn Quốc | ✓ | ✓ | – | ||
| Mỹ thuật | ✓ | ✓ | – | 4,007,000 | |
| Thiết kế | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Giáo dục Thể chất | ✓ | ✓ | – | 3,251,000 | |
| Y học | Y khoa | ✓ | ✓ | – | 4,798,000 |
| Nha khoa | ✓ | ✓ | – | ||
| Thú y | ✓ | ✓ | ✓ | 4,592,000 | |
| Luật | Luật | – | ✓ | – | 2,357,000 |
| Quốc tế | Nghiên cứu Văn hóa Hàn Quốc | ✓ | – | – | 2,658,000 |
| Giáo dục tiếng Hàn như một Ngoại ngữ | ✓ | – | – | ||
| SANGJU CAMPUS | |||||
| Nhân văn & Xã hội | Du lịch | ✓ | – | – | 2,509,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học Sinh thái | ✓ | ✓ | ✓ | 3,251,000 |
| Khoa học Công nghệ Sinh học Động vật | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hệ thống Sinh thái & Môi trường | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Công nghiệp Thực phẩm & Dịch vụ Ăn uống | ✓ | ✓ | – | ||
| Vệ sinh Nha khoa | ✓ | ✓ | – | ||
| Côn trùng học Vector | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Ô tô | ✓ | ✓ | ✓ | 3,318,000 |
| Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai & Môi trường | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Phần mềm | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Cơ khí Chính xác | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hóa học Năng lượng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Nano & Tiên tiến | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Sợi Tiên tiến | ✓ | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Hội tụ & Hợp nhất | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hội tụ Khoa học & Công nghệ Tiên tiến | ✓ | ✓ | – | ||
| Nghệ thuật & Thể thao | Thể thao Giải trí | ✓ | ✓ | – | 4,007,000 |
| Thời trang Kỹ thuật số | ✓ | ✓ | ✓ | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Đối tượng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Sinh viên mới | Được khoa đề cử sau khi sàng lọc và xếp hạng theo thứ tự. | 100 % học phí
|
| Sinh viên Đang theo học | Sinh viên sau đại học đã đăng ký học kỳ tới, có điểm học kỳ trước từ B0 trở lên. |
※ Người nhận học bổng sẽ được lựa chọn vào mỗi học kỳ sau khi trải qua quy trình sàng lọc.
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK
- Cơ sở Daegu
| Loại phí | Bongsa/ Hwam Ok-Gwan (Phòng đôi) |
Cheon Seong-Gwan (Phòng đôi) |
Myeongui-Gwan (Phòng đôi) |
Myeongui-Gwan (Phòng đơn) |
| Chi phí (KRW) |
618,200 | 694,000 | 859,800 | 1,461,000 |
※Phí ký túc xá được tính riêng trong kỳ nghỉ.
※Sinh viên ở tòa Cheom Sung-Gwan sử dụng nhà ăn riêng tại đó.
- Cơ sở Sangju
| Loại phí | Cheongun-Gwan
(Nam, phòng đôi) |
Noak-Gwan
(Nữ, phòng đôi) |
Ghi chú |
| Phí phòng (KRW) |
686,000 | 686,000 | * Phí ký túc xá được tính riêng trong kỳ nghỉ. |
KẾT LUẬN
Lựa chọn trường Đại học Quốc gia Kyungpook không chỉ mang lại cơ hội tiếp cận nền giáo dục đẳng cấp thế giới với chi phí hợp lý và hệ thống học bổng đa dạng lên tới 100% học phí cho cả sinh viên mới và sinh viên đang theo học. Sinh viên còn được tận hưởng cơ sở vật chất hiện đại với hệ thống ký túc xá tiện nghi tại hai cơ sở Daegu và Sangju, đi kèm các gói sinh hoạt phí linh hoạt phù hợp với nhu cầu cá nhân. Với môi trường học thuật uy tín và sự hỗ trợ toàn diện về đời sống, KNU chính là bệ phóng vững chắc để bạn hiện thực hóa giấc mơ sự nghiệp tại xứ sở Kim Chi.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Kyungpook Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Nữ Sinh Duksung – Biểu tượng giáo dục nữ quyền và trí tuệ tại Seoul
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
