Đại Học Myongji – Trường Đại Học Top Ở Ansan 2026

Myongji University

Đại Học Myongji – Ngôi Trường Tư Thục Danh Tiếng Với Chất Lượng Đào Tạo Hàng Đầu Tại Hàn Quốc.

Trường Đại học Myongji là điểm đến lý tưởng cho du học sinh quốc tế với bề dày thành tích vượt trội, đặc biệt sở hữu Khoa Kiến trúc hàng đầu thế giới được các tổ chức uy tín như UIA và KAAB công nhận. Không chỉ khẳng định chất lượng đào tạo qua các chứng chỉ kiểm định danh giá về Kinh doanh (KABEA) và Kỹ thuật (ABEEK), trường còn mở rộng mạng lưới hợp tác với hơn 134 đại học toàn cầu. Đây cũng chính là “cái nôi” đào tạo nên những ngôi sao hàng đầu như Baekhyun (EXO) hay Park Bo Gum, minh chứng cho môi trường giáo dục năng động và đầy cảm hứng.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về MJU qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Myongji, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.

Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Myongji của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 명지대학교 – (MJU)

Tên tiếng Anh: Myongji University

Loại hình: Tư thục

Năm thành lập: 1948

Địa chỉ:

Seoul Campus: 34 Gebukgolro, Seodaemun-Gu, Seoul, 03674, Hàn Quốc. 

Yoingin Campus: 116 Myongji-ro, Yongin, Gyeonggi-do, 17058, Hàn Quốc. 

Website: mju.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 327) trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thông Tin Chương Trình Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Myongji

Cơ sở Học phí/ kỳ
(KRW)
Phí xét tuyển
(KRW)
SEOUL 1,500,000 50,000
YONGIN 1,300,000

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Các Nhóm Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Myongji

Phí xét tuyển: 100,000 KRW

CƠ SỞ NHÂN VĂN (SEOUL CAMPUS)
Lĩnh vực Khoa Học phí/ kỳ
(KRW)
Nhân văn Ngôn ngữ & Văn hóa Hàn Quốc 4.302.000
Ngôn ngữ & Văn hóa Anh
Lịch sử học
Lịch sử Nghệ thuật
Thông tin – Thư viện
Văn hóa học
Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản
Đông Phương học
Ả Rập học
Tiếng Hàn toàn cầu
Khoa học Xã hội Hành chính công 4.302.000
Quan hệ quốc tế
Kinh tế học
Thương mại quốc tế
Thống kê kinh tế
Luật
Kinh doanh Quản trị kinh doanh 4.335.000
Kinh tế đối ngoại
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Truyền thông & Giáo dục Báo chí & Truyền thông 4.302.000
Tâm lý học giáo dục
Giáo dục Mầm non
Trí tuệ nhân tạo (AI) & Phần mềm Kỹ thuật phần mềm 5.716.000
Khoa học dữ liệu
Trí tuệ nhân tạo
Truyền thông đa phương tiện
CƠ SỞ TỰ NHIÊN (YONGIN CAMPUS)
Khoa học & Đời sống Hóa học 5.199.000
Kỹ thuật năng lượng
Dinh dưỡng thực phẩm
Công nghệ sinh học
Hệ thống thông minh Kỹ thuật cơ khi 5.716.000
Kỹ thuật Robot & Trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
Kỹ thuật hóa học
Khoa học vật liệu
Bán dẫn & ICT Kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Kỹ thuật Điện
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông
Quản lý công nghiệp
Nghệ thuật & Thiết kế Thiết kế đồ họa 5.932.000
Thiết kế Công nghiệp
Thiết kế đồ họa
Chuyên ngành Hoạt hình 2D/3D
Thiết kế thời trang
Quản lý Thể dục thể thao 5.686.000
Âm nhạc phim 6.019.000
Nhạc nhẹ
Sáng tác
Sáng tác
(Kịch, Điện ảnh)
6.188.000
Biểu diễn âm nhạc
Kiến trúc
(Hệ 5 năm)
Kiến trúc 6.188.000
Kiến trúc truyền thông
Thiết kế nội thất
Khoa Toàn cầu Ngành Tiếng Hàn Toàn cầu 4.302.000

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học

 Sinh Viên Mới
Điều kiện Mức học bổng

(giảm dựa trên học phí)  

Chưa có TOPIK 20% học phí

(Học bổng sinh hoạt phí)

TOPIK 3 hoặc TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 40%
TOPIK 4 hoặc TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0 60% 
TOPIK 5 hoặc TOEFL iBT 87 hoặc IELTS 6.5 70%
TOPIK 6 hoặc TOEFL iBT 95 hoặc IELTS 7.0 80%
Sinh Viên Đang Theo Học
※ Từ học kỳ thứ 2
Điều kiện Mức học bổng

(giảm dựa trên học phí)  

GPA 2.5 trở lên 20% học phí

(cấp dạng sinh hoạt phí)

GPA 3.0 trở lên 40%
GPA 3.0 trở lên

TOPIK 4 trở lên (đối với khối Nghệ thuật & Thể dục: cấp 3)

TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0  trở lên

50%
GPA 4.0 trở lên

TOPIK 4 trở lên (đối với khối Nghệ thuật & Thể dục: cấp 3)

TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0  trở lên

100%
Khích Lệ TOPIK
Điều kiện Mức học bổng

(KRW)

Sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên 300,000

Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học

Cơ sở Loại phòng Phí ký túc xá/ kỳ

(KRW)

Seoul Phòng 4 người 1,265,600
Yongin 1,128,200

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Các Nhóm Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Myongji

Phí nhập học: 970,000 KRW

SEOUL CAMPUS
Khối ngành Khoa Thạc sĩ
(KRW)
Tiến sĩ
(KRW)
Nhân văn & Khoa học Xã hội Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 5,291,000 5,335,000
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Đông Phương học
Ả Rập học
Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản
Sáng tác văn học
Lịch sử
Thông tin – Thư viện
Giáo dục & Lãnh đạo thanh thiếu niên
Lịch sử nghệ thuật
Giáo dục học

Giáo dục mầm non

Tâm lý học

Trị liệu gia đình

Hành chính công
Luật
Quan hệ quốc tế
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh & Thương mại quốc tế
Kinh tế học
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Triết học
Truyền thông đa phương tiện
Quản lý đất đai
Bất động sản
Tâm lý học tham vấn

Huấn luyện tâm lý tư vấn

Huấn luyện hình ảnh

Huấn luyện thể thao

Kỹ thuật Khoa học dữ liệu 6,937,000 6,971,000
Kỹ thuật phần mềm
Thiết kế nội dung số
Chương trình liên ngành Phúc lợi xã hội 5,291,000 5,335,000
Tâm lý học trị liệu
An ninh công nghiệp quốc phòng
Luật tự trị
YONGIN CAMPUS
Khoa học Xã hội Hành chính công khu vực 5,291,000 5,335,000
Khoa học Tự nhiên Toán học 6,181,000 6,326,000
Vật lý
Hóa học
Thực phẩm & Dinh dưỡng
Công nghệ sinh học
Kỹ thuật Kỹ thuật Điện 6,937,000 6,971,000
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Hóa học
Kiến trúc

Lý luận & Lịch sử kiến trúc

Thiết kế đô thị

Quản lý xây dựng

Thiết kế nội thất

Kiến trúc bền vững

Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường
Khoa học & Công nghệ Năng lượng
Kỹ thuật Cơ khí

Kỹ thuật Cơ khí

Kỹ thuật thiết kế ảo

Khoa học Máy tính
Kỹ thuật Quản lý & Công nghiệp
Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông
Kỹ thuật Giao thông
Kỹ thuật Năng lượng & Môi trường
Kỹ thuật Hội tụ Năng lượng
Kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Nghệ thuật & Thể dục Giáo dục Thể chất

Giáo dục Thể chất

Công nghiệp Thể thao

6,181,000 6,326,000
Thiết kế

Thiết kế Đồ họa

Thiết kế Công nghiệp

Thiết kế Thời trang

Thiết kế Truyền thông số

6,937,000 6,971,000
Âm nhạc

Âm nhạc (Piano, Thanh nhạc, Sáng tác)

Cờ vây học
Phim & Nhạc kịch
Chương trình liên ngành Quản lý & An ninh kỹ thuật
Quản lý an toàn & Sức khỏe nghề nghiệp

Thảm họa & An toàn

Kỹ thuật thông minh

Chăm sóc sức khỏe hội tụ

Chăm sóc sức khỏe hội tụ

Công nghệ thẩm mỹ

Hội tụ AI

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học

Điều kiện Loại học bổng
Sinh viên mới
TOPIK 5 hoặc IELTS 7.0 Học bổng Myongji Global II

(Giảm 50% học phí)

 TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 Học bổng Myongji Global III

(Giảm 30% học phí)

Sinh viên quốc tế không thuộc diện nhận học bổng Myongji Global II hoặc III Học bổng Myongji Global IV

(Giảm 20% học phí)

Sinh viên quốc tế đã hoàn thành chương trình tại Trung tâm Đào tạo Tiếng Hàn hoặc có bằng đại học tại Đại học Myongji khi nhập học chương trình Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ Học bổng Myongji Global V

(Giảm phí nhập học)

Dành cho sinh viên được chấp nhận thực hiện các dự án nghiên cứu cụ thể trong các học kỳ dưới sự giám sát của giáo viên hướng dẫn Học bổng Myongji Global I

(Giảm 100% học phí)

Sinh viên đang theo học
TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 &  Sinh viên có điểm GPA từ 4.2 trở lên Học bổng Myongji Global II

(Giảm 50% học phí)

TOPIK 3 hoặc IELTS 5.0 & Sinh viên có điểm GPA từ 4.0 trở lên Học bổng Myongji Global III

(Giảm 30% học phí)

TOPIK 3 hoặc IELTS 5.0 &  Sinh viên có điểm GPA từ 3.5 trở lên Học bổng Myongji Global IV

(Giảm 20% học phí)

Dành cho sinh viên được chấp nhận thực hiện các dự án nghiên cứu cụ thể trong các học kỳ dưới sự giám sát của giáo viên hướng dẫn &  Sinh viên có điểm GPA từ 4.0 trở lên Học bổng Myongji Global I

(Giảm 100% học phí)

KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC MYONGJI

Cơ sở Loại phòng Chi phí/ kỳ
(KRW)
Seoul Phòng 4 người 1,295,600
Yongin 1,158,200

KẾT LUẬN

Học tập tại Đại học Myongji là lựa chọn tối ưu nhờ hệ thống ngành học đa dạng trải dài từ Nhân văn đến Kỹ thuật và Nghệ thuật tại hai cơ sở Seoul và Yongin. Cả hai cơ sở đều được trang bị cơ sở vật chất hiện đại và giảng viên chuyên nghiệp, giúp sinh viên thoải mái lựa chọn ngành học mình mong muốn. Nhà trường đặc biệt hỗ trợ sinh viên quốc tế bằng chính sách học bổng hấp dẫn. Bên cạnh đó, mức chi phí ký túc xá hợp lý cùng lộ trình đào tạo rõ ràng giúp bạn yên tâm phát triển sự nghiệp trong môi trường giáo dục hiện đại.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Myongji Hàn Quốc!

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr