Đại Học Nữ Sinh Sookmyung – Trường Nữ Sinh TOP Tốt Nhất Seoul

SOOKMYUNG WOMEN’S UNIVERSITY

Đại Học Nữ Sinh Sookmyung – Trường Nữ Sinh TOP Tốt Nhất Seoul Hiện Nay

Trường Đại học nữ Sookmyung (숙명여자대학교) là trường Đại học nữ đầu tiên tại Hàn Quốc. Trường xếp hạng 2 trong top Đại học nữ tốt nhất Hàn Quốc năm 2018, xếp hạng 40 trường Đại học quốc tế tại Hàn Quốc (theo U.S News 2023) và TOP 250 trường Đại học tại châu Á (theo QS Top Universities 2023). Đây luôn là ngôi trường thu hút sự quan tâm của du học sinh nữ trên toàn thế giới.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học nữ Sookmyung qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học nữ Sookmyung, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.

Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Sookmyung của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 숙명여자대학교 – (SMU)

Tên tiếng Anh: SOOKMYUNG WOMEN’S UNIVERSITY

Loại hình: Tư thục

Năm thành lập: 1906

Địa chỉ: 100 Cheongpa-ro 47-gil, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc

Website: sookmyung.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ đều không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ đều không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3, TOPIK IBT 3 trở lên hoặc hoàn thành lớp tiếng Hàn cấp 3 tại Viện Ngôn ngữ quốc tế Sookmyung.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL PBT 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, New TEPS 327 trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ đều không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Đã tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3, TOPIK IBT 3 trở lên hoặc hoàn thành lớp tiếng Hàn cấp 3 tại Viện Ngôn ngữ quốc tế Sookmyung.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL PBT 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, New TEPS 327 trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Nữ Sinh Sookmyung

Tiết học Thời gian Nội dung lớp học Tổng số giờ Trình độ
Tiết 1 ~ 4 9:10 ~ 13:00

14:00 ~ 17:50

Ngữ pháp

Nghe/ Nói

Đọc/ Viết

200 Cấp 1 ~  6
Phí xét tuyển
(KRW)

Học phí/ kỳ
(KRW)

60.000 1.660.000
  • Học bổng dành cho Sinh viên hệ tiếng
Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
(Học phí)
Học bổng tham dự Thành tích học tập của học kỳ trước 70 điểm trở lên, tỷ lệ tham dự 100% không bị trễ học. Giảm 100.000 KRW
khi đăng ký học kỳ tới.
Học bổng thành tích Học sinh đạt điểm cao nhất trong lớp học trước đó khi đăng ký học kỳ tới.※ Điểm danh từ 80% trở lên, điểm số từ 80 trở lên, lớp 7 trở lên. Giảm 200.000 KRW.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC

– Phí xét tuyển: 150.000 KRW (Khoa Vũ đạo, Âm nhạc & Mỹ thuật: 200.000 KRW)

– Phí nhập học: 913.000 KRW

Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Đại Học Tại Đại Nữ Sinh Sookmyung

Nhóm ngành Chuyên ngành
Quốc tế Hallyu Nghiên cứu Liên ngành
Hallyu học
Xã hội Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Lịch sử & Văn hóa
  1. Ngôn ngữ & Văn hóa Pháp
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn hóa Đức
Nhật Bản học
Thư viện & Khoa học Thông tin
Văn hóa Du lịch & Quản trị Khách sạn

  • Chuyên ngành Văn hóa Du lịch
Khoa học Tự nhiên Hóa học
Sinh học hệ thống
Toán học
Thống kê học
Vũ đạo
Khoa học Kỹ thuật Phần mềm

  • Chuyên ngàng Khoa học dữ liệu
  • Chuyên ngành Khoa học máy tính
Vật liệu mới – Kỹ thuật điện tử tổng hợp

  • Chuyên ngành Kỹ thuật điện
  • Chuyên ngành Vật liệu mới
Hệ thống Cơ khí
Trí tuệ Nhân tạo
Kỹ thuật hóa sinh
Sinh thái Nhân văn Quản lý tài nguyên gia đình
Phúc lợi trẻ em
Thời trang
Thực phẩm & Dinh dưỡng
Khoa học Xã hội Chính trị ngoại giao
Hành chính Công
Quan hệ Công chúng & Quảng cáo
Kinh tế Người tiêu dùng
Tâm lý học Xã hội
Luật Luật
Kinh tế & Quản trị Kinh doanh Kinh tế
Quản trị Kinh doanh
Âm nhạc Piano
Nhạc cụ giao hưởng
Thanh nhạc
Sáng tác
Mỹ thuật Thiết kế đồ họa hình ảnh
Thiết kế Công nghiệp
Thiết kế Môi trường
Thủ công
Hội họa
Tiếng Anh Ngôn ngữ & Văn học Anh
Truyền thông & Phương tiện
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH
Khoa Ngôn ngữ & Văn học Anh Chuyên ngành TESL
Dịch vụ Toàn cầu Chuyên ngành Hợp tác Toàn cầu
Chuyên ngành Khởi nghiệp
  • Học bổng dành cho Sinh viên Đại học

Học bổng nhập học (học kỳ đầu tiên)

Khóa học Loại chứng chỉ ngôn ngữ Mức học bổng
Khóa học tiếng Hàn TOPIK / TOPIK (iBT) Cấp 6 Giảm 90% học phí
TOPIK / TOPIK (iBT) Cấp 5 hoặc Viện Ngôn ngữ Toàn cầu Sookmyung Cấp 6 Giảm 70% học phí
TOPIK / TOPIK (iBT) Cấp 4 hoặc Viện Ngôn ngữ Toàn cầu Sookmyung Cấp 5 Giảm 60% học phí
TOPIK / TOPIK (iBT) Cấp 3 hoặc Viện Ngôn ngữ Toàn cầu Sookmyung Cấp 4 Giảm 40% học phí
Chưa có TOPIK / TOPIK (iBT)
(thí sinh đăng ký các khoa khác ngoài khối ngành nghệ thuật – thể thao)
Giảm 30% học phí
Chưa có TOPIK / TOPIK (iBT)
(thí sinh đăng ký các khoa thuộc khối ngành nghệ thuật – thể thao)
Giảm 20% học phí
Khóa học tiếng Anh IELTS 8.0 trở lên/ TOEFL iBT 112 trở lên/ NEW TEPS 498 trở lên Giảm 70% học phí
IELTS 6.5~7.5/ TOEFL iBT 100~111/ NEW TEPS 398~497 Giảm 40% học phí
IELTS 5.5~6.0, TOEFL iBT 71~99, NEW TEPS 327~397/ thí sinh có ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh Giảm 30% học phí
Học bổng chung Thí sinh được các đơn vị giao lưu ưu tú tiến cử Giảm thêm 10% học phí (chọn 1)
Thí sinh được viện đào tạo ngôn ngữ quốc tế Sookmyung tiến cử

Học bổng dành cho Sinh viên khi đang theo học ( từ kỳ 2 → kỳ 8)

Hệ đào tạo TOPIK / TOPIK iBT GPA (Hệ 4.3)
KOREA TRACK  4.0 trở lên 3.5 trở lên 3.0 trở lên
Cấp 6 Miễn 100% học phí Miễn 50% học phí Miễn 30% học phí
Cấp 5 Miễn 70% học phí
Cấp 4
Cấp 3 Miễn 40% học phí Miễn 30% học phí Miễn 20% học phí
Người không có điểm TOPIK(iBT) Miễn 10% học phí
GPA 
ENGLISH TRACK Từ 4.3 trở lên 4.0 trở lên 3.5 trở lên 3.0 trở lên
Miễn 100% học phí Miễn 60% học phí Miễn 50% học phí Miễn 30% học phí

Học bổng dành TOPIK

Sinh viên được cấp học bổng 300.000 KRW nếu đạt TOPIK cấp 4 trở lên trong vòng 1 năm sau khi nhập học (với đối tượng: Sinh viên hệ cử nhân được tuyển theo diện người nước ngoài, có cả bố và mẹ là người nước ngoài.)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

– Phí xét tuyển: 120.000 KRW

KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN
Khoa Chuyên ngành
Khoa Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ học Hàn Quốc

Văn học Hàn Quốc cổ điển

Văn học Hàn Quốc hiện đại

Giảng dạy tiếng Hàn ngoại ngữ hai

Khoa Lịch sử Lịch sử Phương Đông

Lịch sử Phương Tây

Lịch sử Hàn Quốc

Khoa Ngôn ngữ & Văn hóa Pháp Ngôn ngữ học Pháp

Văn học Pháp

Khoa Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ học Trung Quốc

Văn học Trung Quốc

Nghiên cứu so sánh Ngôn ngữ & Văn học Hàn-Trung

Biên dịch & Phiên dịch Hàn-Trung

Khoa Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ học Đức

Văn học Đức

Khoa Nhật Bản học Nhật Bản học
(Thạc sĩ)
Khoa Thư viện & Khoa học Thông tin Nghiên cứu Thư viện & Khoa học Thông tin

Nghiên cứu Lưu trữ

Khoa Lịch sử Nghệ thuật Lịch sử Nghệ thuật
Ngôn ngữ & Văn học Anh
※ Hệ tiếng Anh (TESOL)
  • Thạc sĩ:

Ngôn ngữ học Anh (bao gồm chương trình TESOL)

Văn học Anh

Biên dịch tiếng Anh

  • Tiến sĩ:

Ngôn ngữ học Anh

Văn học Anh

Biên dịch tiếng Anh

TESOL

Quản trị Văn hóa, Du lịch & Khách sạn Quản trị Du lịch

Quản trị Nghệ thuật & Văn hóa

Quản trị Khách sạn

Khoa Giáo dục Triết học giáo dục & Chương trình giảng dạy

Xã hội học giáo dục & Quản lý

Giáo dục tư vấn

Tâm lý giáo dục & Đo lường – Đánh giá

Giáo dục học tập suốt đời

Công nghệ giáo dục

Khoa Nghiên cứu Gia đình Nghiên cứu Gia đình
Khoa Phúc lợi & Nghiên cứu Trẻ em Phúc lợi Trẻ em & Thanh thiếu niên

Trị liệu tâm lý trẻ em

Nuôi dạy & Giáo dục trẻ em

Khoa Khoa học Chính trị & Quan hệ Quốc tế Khoa học Chính trị & Quan hệ Quốc tế
Khoa Hành chính Hành chính
Khoa Tâm lý học Xã hội Tâm lý học Xã hội

Tâm lý học Tội phạm

Tâm lý học Nhận thức
(Thạc sĩ)

Khoa Truyền thông & Phương tiện Truyền thông & Phương tiện
Khoa Quan hệ Công chúng & Quảng cáo Quan hệ Công chúng & Quảng cáo
Khoa Luật Luật
Khoa Kinh tế Kinh tế lý luận, Kinh tế ứng dụng, Lịch sử kinh tế, Kinh tế quốc tế
Khoa Kinh tế Người tiêu dùng Kinh tế Người tiêu dùngThạc sĩ
Khoa Quản trị Kinh doanh Quản trị nguồn nhân lực và Hệ thống, Marketing, Kế toán, SCM/ MIS, Quản lý tài chính, Quản trị quốc tế/Chiến lược, Phân tích kinh doanh
Khoa Dịch vụ Toàn cầu Hợp tác Toàn cầu, Khởi nghiệp Toàn cầu
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Khoa Chuyên ngành
Hóa học
※ Hệ tiếng Anh
Hóa vô cơ & Hóa phân tích

Hóa hữu cơ & Hóa sinh

Hóa lý

Khoa học Sinh học Sinh học hệ thống
Toán học Toán học
Thống kê Thống kê học
Thiết kế thời trang Thiết kế thời trang
Thực phẩm & Dinh dưỡng Thực phẩm & Dinh dưỡng
Dược học Dược sinh học

Hóa dược

Dược lâm sàng

Dược cộng đồng & Xã hội

Dược phẩm sản xuất
KỸ THUẬT
Khoa Chuyên ngành
Kỹ thuật IT Công nghệ IT
Công nghệ Sinh hóa Công nghệ sinh hóa
Khoa học Máy tính Khoa học Máy tính
Kỹ thuật Điện tử Kỹ thuật Điện tử
Hệ thống Cơ khí Công nghệ cơ khí
Khoa học Dữ liệu Khoa học Dữ liệu
Vật lý Ứng dụng Vật lý Ứng dụng
NGHỆ THUẬT VÀ THỂ CHẤT
Khoa Chuyên ngành
Piano Biểu diễn Piano

Đệm đàn Piano

Dàn nhạc Nhạc cụ Gió

Nhạc cụ Dây

Nhạc cụ Gõ

Thanh nhạc Thanh nhạc
Sáng tác Sáng tác

Lý thuyết âm nhạc

Chỉ huy hợp xướng

Âm nhạc Biểu diễn Piano

Nhạc cụ Dây

Nhạc cụ Gió

Trị liệu âm nhạc

Thiết kế đồ họa Thiết kế Đồ họa & Hình ảnh
Thiết kế Công nghiệp Thiết kế Công nghiệp
Thiết kế Môi trường Tiếp cận thực tế trong Thiết kế kiến trúc

Tiếp cận thực tế trong Thiết kế cảnh quan đô thị

Tiếp cận thực tế trong Thiết kế nội thất

Thiết kế Truyền thông hình ảnh & Hình ảnh chuyển động

Thiết kế công nghiệp

Không gian & Thiết kế môi trường

Mỹ thuật Kim loại

Gốm sứ

Sơn mài

Sợi

Mỹ thuật

Hội họa Hàn Quốc

Kinesiology (Khoa học vận động) Kinesiology
Múa
  • Thạc sĩ:

Múa Hàn Quốc

Ballet

Múa hiện đại

  • Tiến sĩ:

Múa

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN NGÀNH
Đông Á học
Big Data
Khí hậu môi trường năng lượng
  • Học bổng dành cho Sinh viên sau đại học
Hạng Mức học bổng
(học phí)
TOPIK
TOEFL
(iBT)
Viện ngôn ngữ
toàn cầu Sookmyung
IELTS
A Miễn 70% Cấp 6 Trên 110 Trên 8.0
B Miễn 50%  Cấp 5 100 ~ 109 Hoàn thành Cấp 6 7.0 ~ 7.5
C Miễn 40%  Cấp 4 80 ~ 99 Hoàn thành Cấp 5 6.0 ~ 6.5
D Miễn 30%  Cấp 3 71 ~ 79 Hoàn thành Cấp 4 5.5

KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC SOOKMYUNG

  • INTERNATIONAL HOUSE
Phòng đôi
(KRW)
2,424,000
  • HAEBANG TOWER SOOKMYUNG INTERNATIONAL HOUSE (2-4F)
Loại phòng Chi phí/ kỳ
(KRW)
Phòng đơn 2,004,000
Phòng ba (A) 1,764,000
Phòng ba (B)
Phòng bốn 1,620,000

KẾT LUẬN:

Trường Đại học nữ sinh Sookmyung là trường đầu tiên áp dụng chương trình đào tạo bằng kép tại Hàn Quốc, du học sinh có thể đăng ký học cùng lúc 2 chuyên ngành và nhận 2 bằng đại học. Với những chương trình đổi mới và tạo cơ hội học tập tốt nhất cho sinh viên, trường Đại học Sookmyung sẽ là nơi lý tưởng để gửi gắm ước mơ và đam mê tri thức.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học nữ sinh Sookmyung Hàn Quốc!

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr