YONSEI UNIVERSITY
Đại học Yonsei là ngôi trường danh giá bậc nhất Hàn Quốc. Trường đào tạo đa dạng từ bậc Đại học đến Sau đại học với thế mạnh ở các khối ngành Kỹ thuật, Máy tính và Y dược.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Đại học Yonsei qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Yonsei, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Yonsei của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 연세대학교
Tên tiếng Anh: Yonsei University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1885
Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: yonsei.ac.kr
Lịch Sử & Quy Mô Tại Đại Học Yonsei
1957 – Sự hợp nhất lịch sử: Đại học Yonhi và Trường Y Severance sáp nhập thành Đại học Yonsei. Sự kiện này tạo nên “cường quốc” giáo dục và y tế hàng đầu Hàn Quốc.
Cơ sở Mirae (Wonju): Thành lập từ năm 1978, đây là trung tâm đào tạo trọng điểm của khu vực Gangwon với thế mạnh về Y khoa và Công nghệ.
Cơ sở Quốc tế Songdo (Incheon): Khai trương năm 2010, đưa Yonsei trở thành biểu tượng giáo dục đẳng cấp thế giới với môi trường học tập 100% quốc tế.
Mạng lưới cơ sở toàn diện: Sự phối hợp chặt chẽ giữa 4 trụ cột: Sinchon (Seoul), Hệ thống Y tế, Wonju và Songdo giúp Yonsei dẫn đầu về đổi mới và sáng tạo năm 2026.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 71, TOEIC 750, TEPS 285 hoặc IELTS 5.5 điểm trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 71, TOEIC 750, TEPS 285 hoặc IELTS 5.5 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Yonsei
| Danh mục | Nội dung |
| Quy mô sinh viên | Trung bình 1.700 sinh viên mỗi học kỳ, đến từ hơn 60 quốc gia |
| Thời gian học | 10 tuần/ kỳ
(Tổng 200 giờ học) |
| Số học kỳ | 4 kỳ
(Xuân, Hạ, Thu, Đông) |
| Lộ trình đào tạo | Cấp 1 ~ Cấp 6 |
| Lịch học hàng tuần | Thứ 2 ~ Thứ 6 |
| Giờ học | Lớp sáng: 09:00 ~ 13:00 |
| Lớp chiều: 14:00 ~ 17:50 | |
| Phí xét tuyển (KRW) |
120,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,860,000 |
| Phí KTX/ kỳ (KRW) |
Phòng đơn: 2,320,000 KRW |
| Phòng đôi: 1,680,000 KRW |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Yonsei
Phí xét tuyển:
-
-
- 150.000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 4,770,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nga | ||
| Lịch sử | ||
| Triết học | ||
| Thư viện & Khoa học Thông tin | ||
| Tâm lý học | ||
| Thương mại & Kinh tế | Kinh tế học | 4,804,000 |
| Thống kê Ứng dụng | ||
| Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 4,804,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 5,511,000 |
| Vật lý học | ||
| Hóa học | ||
| Khoa học Hệ thống Trái đất | ||
| Thiên văn học | ||
| Khoa học Khí quyển | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hóa học & Phân tử sinh học | 6,218,000 |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ||
| Kiến trúc & Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Quy hoạch & Kỹ thuật Đô thị | ||
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp | ||
| Khoa học Sự sống & Công nghệ Sinh học | Sinh học Hệ thống | 5,864,000 |
| Hóa sinh | ||
| Công nghệ Sinh học | ||
| Máy tính | Máy tính | 6,218,000 |
| Công nghệ Thông tin Tích hợp | 9,221,000 | |
| Công nghệ Bán dẫn Thông minh | 6,218,000 | |
| Hệ thống Di động | ||
| Thần học | Thần học | 4,770,000 |
| Khoa học Xã hội | Chính trị học & Nghiên cứu Quốc tế | 4,770,000 |
| Hành chính công | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Xã hội học | ||
| Nhân chủng học Văn hóa | ||
| Truyền thông Đại chúng | ||
| Sinh thái Nhân văn | Quần áo & Dệt may | 5,511,000 |
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Kiến trúc Nội tạo & Môi trường Xây dựng | ||
| Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình | ||
| Thiết kế Tích hợp |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Yonsei
Phí xét tuyển:
-
-
- 130,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 1,028,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Học phí/ kỳ (KRW) |
| SINCHON CAMPUS | ||||
| Khoa học Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ✓ | ✓ | 5,479,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nga | ✓ | ✓ | ||
| Lịch sử | ✓ | ✓ | ||
| Triết học | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Thư viện & Khoa học Thông tin | ✓ | ✓ | 5,576,000 | |
| Tâm lý học | ✓ | ✓ | ||
| Văn học So sánh | ✓ | ✓ | 5,479,000 | |
| Khoa học Nhận thức | ✓ | ✓ | 5,576,000 | |
| Hàn Quốc học | ✓ | ✓ | 5,479,000 | |
| Ngôn ngữ học & Tin học | ✓ | ✓ | ||
| Thương mại & Kinh tế | Kinh tế học | ✓ | ✓ | 5,508,000 |
| Thống kê & Khoa học Dữ liệu | ✓ | ✓ | ||
| Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | 5,508,000 |
| Khoa Sau đại học | Quản trị Công nghệ & Kinh doanh | ✓ | ✓ | 5,508,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học & Máy tính | ✓ | ✓ | 6,614,000 |
| Vật lý | ✓ | ✓ | ||
| Hóa học | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Hệ thống Trái đất | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hóa học & Sinh học phân tử | ✓ | ✓ | 7,711,000 |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ✓ | ✓ | ||
| Kiến trúc & Kỹ thuật Kiến trúc | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ✓ | ✓ | ||
| Quy hoạch & Kỹ thuật Đô thị | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp | ✓ | ✓ | ||
| Chính sách Khoa học & Công nghệ | – | ✓ | 7,582,000 | |
| Khoa học Đời sống & Công nghệ Sinh học | Sinh học Hệ thống | ✓ | ✓ | 6,614,000 |
| Hóa sinh | ✓ | ✓ | 7,582,000 | |
| Công nghệ Sinh học | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp Sinh học | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Y sinh OMICS Tích hợp | ✓ | ✓ | ||
| Thần học | Thần học | ✓ | ✓ | 5,479,000 |
| Máy tính | Khoa học Máy tính | ✓ | ✓ | 7,711,000 |
| Trí tuệ Nhân tạo | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Xã hội | Chính trị học | ✓ | ✓ | 5,479,000 |
| Chính sách Công & Quản lý | ✓ | ✓ | ||
| Xã hội học | ✓ | ✓ | ||
| Nhân học Văn hóa | ✓ | ✓ | ||
| Truyền thông | ✓ | ✓ | ||
| Khu vực học | ✓ | ✓ | ||
| Nghiên cứu Thống nhất Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ||
| Chính sách Phúc lợi Xã hội | – | ✓ | ||
| Luật | Luật | ✓ | ✓ | 5,479,000 |
| Âm nhạc | Âm nhạc | ✓ | ✓ | 8,442,000 |
| Sinh thái Nhân văn | Quần áo & Dệt may | ✓ | ✓ | 6,614,000 |
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ✓ | ✓ | ||
| Kiến trúc Nội tạo & Môi trường Xây dựng | ✓ | ✓ | ||
| Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình | ✓ | ✓ | ||
| Thiết kế Tích hợp | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Giáo dục | Giáo dục | ✓ | ✓ | 5,479,000 |
| Giáo dục Thể chất | ✓ | ✓ | 6,614,000 | |
| Nghiên cứu Công nghiệp Thể thao | ✓ | ✓ | ||
| Y khoa | Y học | ✓ | ✓ | 8,796,000 |
| Khoa học Y tế | ✓ | ✓ | 8,796,000 | |
| Sức khỏe Công cộng | ✓ | ✓ | 6,614,000 | |
| Y học Tích hợp | ✓ | ✓ | 7,711,000 | |
| Kỹ thuật & Quản lý Thiết bị Y tế | ✓ | ✓ | ||
| Âm ngữ Trị liệu | ✓ | ✓ | 8,796,000 | |
| Đạo đức & Luật Y tế | ✓ | ✓ | 5,479,000 | |
| Thống kê Sinh học & Tin học | ✓ | ✓ | 6,614,000 | |
| Nhân văn Y tế & Khoa học Xã hội | ✓ | ✓ | 5,479,000 | |
| Nha khoa | Nha khoa | ✓ | ✓ | 8,796,000 |
| Khoa học Đời sống Ứng dụng | ✓ | ✓ | ||
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | ✓ | ✓ | 6,614,000 |
| Viện Khoa học Tiên tiến | Kỹ thuật Y sinh Nano | ✓ | ✓ | 6,614,000 |
| SONGDO CAMPUS | ||||
| Máy tính | Công nghệ Tích hợp | ✓ | ✓ | 7,711,000 |
| Dược học | Dược học | ✓ | ✓ | 7,477,000 |
| Dược phẩm Công nghiệp | ✓ | – | 7,767,000 | |
| Y khoa | Y dược học & Khoa học Pháp quy | ✓ | ✓ | 7,477,00 |
| Viện Nghiên cứu & Giáo dục Hội tụ Công nghệ Tiên tiến | Công nghệ Sinh học Tích hợp | ✓ | ✓ | 6,614,000 |
| Thông tin Lượng tử | ✓ | ✓ | 7,711,000 | |
| Quốc tế Underwood | Đổi mới Sáng tạo | ✓ | ✓ | 7,924,000 |
| Khoa học & Kỹ thuật Tích hợp | ✓ | ✓ | 8,488,000 | |
CÁC LOẠI HỌC BỔNG TẠI ĐẠI HỌC YONSEI
| Phân loại | Chương trình |
| Đại học | Quốc tế Underwood |
| Lãnh đạo Toàn cầu | |
| Chương trình Cấp bằng Cử nhân | |
| Sau Đại học | Nghiên cứu Quốc tế |
| Yonsei | |
| Viện Thần học Toàn cầu | |
| Chương trình Global MBA | |
| Quốc gia | Chương trình Học bổng Chính phủ Hàn Quốc (KGSP) |
| Không cấp bằng | Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| Chương trình Hè Quốc tế Yonsei | |
| Chương trình học mùa đông tại Yonsei |
KẾT LUẬN
Đại học Yonsei với những thế mạnh vượt trội về cả chất lượng giảng dạy lẫn uy tín quốc tế. Sự kết hợp hoàn hảo giữa môi trường học thuật hiện đại và bề dày truyền thống giúp sinh viên không chỉ nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn phát triển tư duy lãnh đạo toàn diện. Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Yonsei Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Shinhan (SHU) – Trường Top Về Điều Dưỡng Và K-Pop Ngay Sát Seoul
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
