KOREA NATIONAL UNIVERSITY OF TRANSPORTATION
Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc (KNUT) là trường đại học công lập duy nhất đào tạo chuyên sâu về Giao thông vận tải, được Bộ Giáo dục chứng nhận về năng lực quản lý sinh viên quốc tế.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của KNUT, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với KNUT của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 국립한국교통대학교 – (KNUT)
Tên tiếng Anh: Korea National University of Transportation
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1905
Địa chỉ:
Cơ sở Chungju: 50, Daehak-ro, Geomdan-ri, Daesowon-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc.
Cơ sở Jeungpyeong: 61, Daehak-ro, Yonggang-ri, Jeungpyeong-eup, Jeungpyeong-gun, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc.
Cơ sở Uiwang: 157, Cheoldobangmulgwan-ro, Uiwang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
Website: ut.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 4 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5 hoặc TOEIC 675 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học KNUT
| Danh mục | Nội dung |
| Số kỳ học | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Giờ học | 09:00 ~ 12:50 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,000,000 |
- CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học KNUT
Phí xét tuyển:
30.000 KRW
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ
(KRW) |
| CHUNGJU CAMPUS | ||
| Công nghệ Hội tụ | Kỹ thuật Cơ khí | 2.030.000 ~ 2.220.000 |
| Kỹ thuật Ô tô | ||
| Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí & Hàng không | ||
| Kỹ thuật Máy bay không người lái | ||
| Kỹ thuật Điện tử | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Phần mềm | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Xây dựng | 2.050.000 ~ 2.305.000 |
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Kỹ thuật Đô thị & Giao thông | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Sinh học | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Polymer | ||
| Kỹ thuật Quản lý Công nghiệp | ||
| Kỹ thuật An toàn | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kiến trúc (5 năm) | ||
| Thiết kế Công nghiệp | ||
| Thiết kế Truyền thông | ||
| Y sinh | ||
| Công nghệ Sinh học Dược phẩm | ||
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Anh | 1.745.000 ~ 2.455.000 |
| Tiếng Trung | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ||
| Âm nhạc | ||
| Y học Thể thao | ||
| Công nghiệp Thể thao | ||
| Khoa học Xã hội | Hành chính công | 1.785.000 ~ 2.330.000 |
| Hệ thống Thông tin & Quản lý công | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Quản lý Hội tụ Kinh doanh | ||
| Kinh doanh Quốc tế & Thương mại | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Dịch vụ Hàng không | ||
| Giáo dục Mầm non | ||
| JEUNGPYEONG CAMPUS | ||
| Khoa học Sức khỏe & Đời sống | Điều dưỡng | 1.935.000 ~ 2.190.000 |
| Vật lý trị liệu | ||
| Cấp cứu | ||
| Kỹ thuật Thực phẩm | ||
| Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Công nghệ sinh học | ||
| Giáo dục Đặc biệt cho trẻ nhỏ | ||
| Giáo dục Đại cương về Sinh học | ||
| UIWANG CAMPUS | ||
| Kỹ thuật Đường sắt | Quản lý & Logistics Đường sắt | 1.740.000 ~ 2.405.000 |
| Ứng dụng Giao thông AI | ||
| Khoa học Dữ liệu | ||
| Hệ thống Vận hành Đường sắt | ||
| Hệ thống Phương tiện Đường sắt | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Hạ tầng Đường sắt | ||
| Điện & Điện tử Đường sắt | ||
| Giáo dục Đại cương | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên mới | ||
| Học bổng TOPIK | TOPIK 6 | 100% |
| TOPIK 5 | 75% | |
| TOPIK 4 | 50% | |
| TOPIK 3 | Miễn 100% phí nhập học | |
| Học bổng Thành tích Xuất sắc | TOP 5% trở lên | 100% |
| TOP 10% trở lên | 50% | |
| TOP 15% trở lên | Miễn 100% phí nhập học | |
| Sinh viên đang theo học | ||
| GPA kỳ trước 2.8 trở lên | Loại A | 100% |
| Loại B | 75% | |
| Loại C | 50% | |
| Loại D | 25% | |
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Học Sau Đại Học & Chi Phí Tại Đại Học KNUT
Phí xét tuyển:
-
-
- Các khoa thông thường (Hệ Thạc sĩ & Tiến sĩ):
-
50.000 KRW
-
-
- Khoa Âm nhạc (Hệ Thạc sĩ):
-
80.000 KRW
| Lĩnh vực | Ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| CHUNGJU CAMPUS | |||
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ |
| Hành chính công | ✓ | ✓ | |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ✓ | – | |
| Giáo dục học | ✓ | ✓ | |
| Phúc lợi Xã hội | ✓ | ✓ | |
| Kinh doanh Quốc tế | ✓ | ✓ | |
| Quản trị Thông tin | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật Ô tô | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Điện | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Điện tử | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Máy tính | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Phần mềm | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Công nghệ Thông tin | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Xây dựng | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Kiến trúc | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Vật liệu mới | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật An toàn | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Môi trường | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Thiết kế | ✓ | ✓ | |
| AI & Healthcare | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật Công nghệ Sinh học | ✓ | ✓ | |
| Nghệ thuật | Âm nhạc | ✓ | – |
| JEUNGPYEONG CAMPUS | |||
| Khoa học Tự nhiên | Điều dưỡng | ✓ | – |
| Vật lý trị liệu | ✓ | – | |
| Cấp cứu | ✓ | – | |
| Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng | ✓ | – | |
| Khoa học Sức khỏe | – | ✓ | |
| Kỹ thuật | Khoa học thực phẩm | ✓ | ✓ |
| UIWANG CAMPUS | |||
| Liên ngành | Hệ thống đường sắt hội tụ | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật | AI Giao thông vận tải hội tụ | – | ✓ |
KẾT LUẬN
Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc (KNUT) với sự kết hợp giữa chất lượng giảng dạy hàng đầu và lợi thế địa lý tại thành phố Chungju giúp sinh viên không chỉ vững kiến thức mà còn sớm ổn định việc làm ngay khi ra trường.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Trường Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Quốc gia Pukyong -Trường Công Lập Top 1 Tại Busan
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
