KYUNGNAM UNIVERSITY
Đại học Kyungnam – Chinh phục ngành Du lịch & Khách sạn
Trường TOP 2 chứng nhận bởi Bộ Tư pháp năm 2026. Thế mạnh tại Đại học Kyungnam là các ngành Du lịch, Kỹ thuật và Điều dưỡng tại Changwon. Trường có nhiều chính sách học bổng lên đến 100% cho Sinh viên quốc tế theo học.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Kyungnam qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Kyungnam, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kyungnam của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 경남대학교 – (KU)
Tên tiếng Anh: Kyungnam University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1946
Địa chỉ: 7 Kyungnam Daehak-ro, Masanhappo-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
Website: kyungnam.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 điểm trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Kyungnam
| Danh mục | Nội dung |
| Thời gian học | 4 giờ/ ngày, 5 buổi/tuần (Từ Thứ Hai đến Thứ Sáu) |
| Số lượng học viên | ~ 15 học viên |
| Môn học | Từ vựng, Ngữ pháp, Nghe, Đọc, Viết, TOPIK, v.v. |
| Phí xét tuyển (KRW) |
100,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
2,400,000 |
| Phí tài liệu (KRW) |
184,000 |
| Bảo hiểm/ năm (KRW) |
130,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyungnam
Phí xét tuyển:
-
-
- 60,000 KRW
-
Bảo hiểm Y tế:
-
-
- 800.000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ
(KRW) |
| Giáo dục Khai phóng | Nghệ thuật Biểu diễn & Truyền thông Kỹ thuật số | 3.414.000 |
| Phúc lợi Xã hội | 2.903.000 | |
| Tâm lý học | ||
| Bảo tồn & Phục hồi Di sản văn hóa | 4.102.000 | |
| Thiết kế Truyện tranh mạng (Webtoon) | ||
| Khoa học Sức khỏe | Kỹ thuật Dược phẩm | 3.414.000 |
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Khoa học Thể thao | 3.688.000 | |
| Nghệ thuật Ẩm thực & Dịch vụ Ăn uống | 3.414.000 | |
| Kinh doanh | Thương mại Quốc tế & Logistics | 2.903.000 |
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 3.159.000 | |
| Marketing Số | 3.414.000 | |
| Dịch vụ công | Luật | 2.903.000 |
| Hành chính công | ||
| Khoa học Cảnh sát | ||
| Truyền thông & Nghệ thuật Thị giác | 3.159.000 | |
| Khoa học An ninh | 3.414.000 | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí | 3.977.000 |
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật An toàn PCCC | ||
| Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo | Khoa học & Kỹ thuật Máy tính | |
| Kỹ thuật AI | ||
| Kỹ thuật Ô tô Tương lai | ||
| Nghiên cứu Trò chơi |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| A | Tất cả Sinh viên mới nhập học | 50%/ 4 năm |
| B | TOPIK 4 trở lên | 70% |
| C | TOEFL iBT 90 hoặc IELTS 6.5 trở lên | 100% |
| D | TOEFL iBT 85 hoặc IELTS 6.0 trở lên | 70% |
| Hỗ trợ thi TOPIK (tối đa 3 lần) |
TOPIK I | 40,0000 KRW |
| TOPIK II | 55,000 KRW | |
| Global Buddy | Dành cho SV Quốc tế | ~ 150,000 KRW |
| Hỗ trợ Ký túc xá | TOPIK 4 trở lên; TOEFL iBT 90 trở lên; IELTS 7.0 trở lên | 100% cho 2 lần đóng phí |
| TOPIK 3; TOEFL iBT 70 trở lên; IELTS 5.5 trở lên | 100% cho 1 lần đóng phí |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyungnam
Phí xét tuyển:
Thạc sĩ:
-
-
-
- 50,000 KRW
-
-
Tiến sĩ & Kết hợp:
-
-
-
- 60,000 KRW
-
-
Phí nhập học:
-
-
-
- 600,000 KRW
-
-
| Lĩnh vực | Ngành | Hệ đào tạo | Học phí/ kỳ (KRW) |
||
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Tiến sĩ | ||
| Nhân văn & Xã hội | Nhân văn | ✓ | – | 3,692,000 | 3,902,000 |
| Phúc lợi Xã hội | ✓ | ✓ | |||
| Tâm lý học | ✓ | ✓ | |||
| Tâm lý học Tư vấn | ✓ | ✓ | |||
| Giáo dục học | ✓ | ✓ | |||
| Giáo dục Mầm non | ✓ | ✓ | |||
| Giáo dục Quốc ngữ | ✓ | ✓ | |||
| Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | |||
| Kinh doanh Hội tụ | ✓ | ✓ | |||
| Luật | – | ✓ | |||
| Khoa học Chính trị & Ngoại giao | ✓ | ✓ | |||
| Truyền thông Đại chúng | ✓ | – | |||
| Quy hoạch Đô thị kiến trúc | ✓ | ✓ | |||
| Khoa học Quân sự | ✓ | ✓ | |||
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học Sức khỏe | ✓ | ✓ | 4,247,000 | 4,539,000 |
| Giáo dục Toán học | ✓ | ✓ | |||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ điện tử | ✓ | ✓ | 4,914,000 | 5,257,000 |
| Kỹ thuật Công nghệ Thông tin hội tụ | ✓ | ✓ | |||
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | ✓ | ✓ | |||
| Nghệ thuật & Thể thao | Nội dung Văn hóa | ✓ | – | 4,914,000 | 5,257,000 |
| Âm nhạc | ✓ | ✓ | |||
| Giáo dục Thể chất | ✓ | ✓ | |||
| Thiết kế | ✓ | ✓ | 4,247,000 | 4,539,000 | |
| Nghệ thuật Phục hồi di sản | – | ✓ | |||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng Miễn giảm Quốc tế | Tất cả sinh viên mới nhập học hệ sau đại học | 30% |
| Học bổng Cựu sinh viên Quốc tế | Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Đại học hoặc Cao học tại chính ngôi trường này | 60% |
| Học bổng Ưu tú Quốc tế | TOPIK 4 trở lên (Khối Nghệ thuật/ Thể dục: TOPIK 3)
Hệ English Track: TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 trở lên. |
50% |
| Học bổng Tài năng Quốc tế | TOPIK 4 trở lên.
Tốt nghiệp Đại học tại Hàn Quốc GPA tốt nghiệp đạt: 4.0/ 4.5, 3.9/ 4.3 hoặc 3.6/ 4.0 trở lên. |
100% |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC KYUNGNAM
| Tên tòa nhà | Mức phí/ kỳ (KRW) |
| Ký túc xá Hanma, Tòa C
(Ký túc xá Nam) |
780.000 |
| Ký túc xá Hanma, Tòa D
(Ký túc xá Nữ) |
794.000 |
| Tầng 6 tòa nhà Thiết kế
(Ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế) |
1.440.000 |
KẾT LUẬN
Tóm lại, với vị thế của một trường đại học đa ngành uy tín và mạng lưới liên kết quốc tế sâu rộng, Đại học Kyungnam không chỉ là nơi đào tạo kiến thức mà còn là cánh cửa mở ra những cơ hội trải nghiệm toàn cầu cho sinh viên.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Kyungnam Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Quốc gia Gyeongkuk – Ngôi Trường Dẫn Đầu Dự Án Glocal University 30 Của Chính Phủ Hàn Quốc
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
