HANBAT NATIONAL UNIVERSITY
Đại học Quốc gia Hanbat (HBNU) – Trường công lập Top đầu về Kỹ thuật và Thiết kế tại Daejeon.
Đại học Quốc gia Hanbat là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc, vinh dự nằm trong Top 5 trường đào tạo kỹ thuật tốt nhất quốc gia và Top 10 tại thành phố Daejeon. Với vị thế thuộc Top 15 trường Đại học quốc gia tốt nhất, Hanbat chính là môi trường học tập lý tưởng để phát triển sự nghiệp bền vững.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Quốc gia Hanbat qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia Hanbat, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Hanbat của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 국립한밭대학교 – (HBNU)
Tên tiếng Anh: Hanbat National University
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1927
Địa chỉ:
Yuseong Deokmyeong Campus: 125 Dongseo-daero, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Daedeok Industrial-Academic Convergence Campus: 75, Techno 1-ro, Yuseong-gu, Daejeon
Website: hanbat.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK/ TOPIK iBT 3 hoặc vượt qua bài kiểm tra của Viện ngôn ngữ Hanbat TOPIK (HPNU) cấp 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK/ TOPIK iBT 3 hoặc vượt qua bài kiểm tra Hanbat TOPIK cấp 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, NEW TEPS 327 hoặc TOEIC 700 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Hanbat
| Danh mục | Nội dung |
| Số kỳ học | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Học phí/ năm (KRW) |
4,800,000 |
| Số lượng sinh viên/ lớp | 10 ~ 15 học viên |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Hanbat
Phí xét tuyển:
-
-
- 50,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí | 2,329,400 |
| Kỹ thuật Quản lý Công nghiệp | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Tòa nhà | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | ||
| Kỹ thuật Hội tụ Sáng tạo | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Sinh học | ||
| Kỹ thuật Hội tụ Di động | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn | ||
| Phần mềm Trí tuệ Nhân tạo | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Điện tử | ||
| Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông | ||
| Kỹ thuật Truyền thông Thông minh | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kiến trúc (Hệ 5 năm) |
||
| Kỹ thuật Đô thị | ||
| Thiết kế | Thiết kế Công nghiệp | 2,329,400 |
| Thiết kế Truyền thông Thị giác & Đa phương tiện | 1,971,180 | |
| Nhân văn | Chính sách Công | |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ Nhật Bản | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| Kinh doanh & Kinh tế | Kinh tế học | 1,863,270 |
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Kế toán & Thuế |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí kỳ học đầu tiên) |
|
| Dành cho Sinh viên mới | Loại A | TOPIK 5 trở lên | 100% |
| Loại B | TOPIK 4 trở lên | 50% | |
| Loại C | TOPIK 3 trở lên | 30% | |
| Dành cho Sinh viên đang theo học (từ kỳ II trở đi) |
Loại A | GPA 3.7 trở lên | 100% |
| Loại B | GPA từ 3.4 ~ 3.7 | 50% | |
| Loại C | GPA từ 3.0 ~ 3,4 | 30% | |
| Với sinh viên đang theo học ngoài đạt đủ kiện GPA thì cần kèm theo TOPIK 4 trở lên | |||
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Hanbat
Phí xét tuyển:
-
-
- 50,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 22,300 ~ 42,700 KRW
-
| Nhóm ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | |||
| Kỹ thuật | ✓ | ✓ | 3,014,000 | 3,285,000 |
| Kinh tế | ✓ | ✓ | 2,257,000 | 2,258,000 |
| Khoa học Tự nhiên | ✓ | ✓ | 3,014,000 | 3,285,000 |
| Thiết kế | ✓ | ✓ | 3,014,000 | 3,285,000 |
| Nhân văn | ✓ | ✓ | 2,257,000 | 2,258,000 |
| Khoa học Xã hội | ✓ | ✓ | 2,257,000 | 2,258,000 |
| Hội tụ Phần mềm | ✓ | ✓ | 2,665,000 | |
| Công nghiệp | ✓ | – | 2,337,000 | – |
| Quản trị Khởi nghiệp | ✓ | – | 2,337,000 | – |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
HỌC BỔNG DÀNH CHO SINH VIÊN MỚI
| Loại học bổng | Mức học bổng |
| Học bổng thành tích xuất sắc dành cho tân sinh viên
(Hệ Thạc sĩ) |
100% phí nhập học + 50% học phí |
| Học bổng thành tích xuất sắc dành cho tân sinh viên
(Hệ Tiến sĩ) |
|
| Học bổng diện quân nhân ủy thác | 30% học phí |
HỌC BỔNG DÀNH CHO SINH VIÊN ĐANG THEO HỌC
| Tên học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng thành tích xuất sắc | Hạng A | Miễn nửa học phí |
| Hạng B | 35% học phí | |
| Hạng C | 25% học phí | |
| Học bổng quân nhân ủy thác | 30% học phí | |
| Học bổng đặc biệt | 25% học phí | |
| Học bổng hỗ trợ nghiên cứu | Đăng bài báo | Quốc tế: Trong mức 750,000 KRW
Trong nước: Trong mức 300,000 KRW |
| Dịch thuật luận văn tiếng Anh | Trong mức 600,000 KRW phí dịch thuật | |
| Học bổng trợ giảng nghiên cứu (RA) | Trong phạm vi ngân sách | |
| Học bổng trợ giảng giáo dục (TA) | ||
| Học bổng du học sinh nước ngoài | Trao đổi học thuật | Theo hiệp định giao lưu học thuật |
| Hạng A | Miễn nửa học phí | |
| Hạng B | 35% học phí | |
- Tiêu chuẩn năng lực ngoại ngữ của học bổng dành cho du học sinh nước ngoài
| Học bổng du học sinh nước ngoài | TOEFL (PBT) | TOEFL (CBT) | TOEFL (IBT) | TEPS (New TEPS) | TOPIK | IELTS |
| Hạng A | 550 trở lên | 213 trở lên | 79 trở lên | 330 trở lên | Cấp 5 trở lên | 6.5 trở lên |
| Hạng B | 527 trở lên | 197 trở lên | 71 trở lên | 327 trở lên | Cấp 4 trở lên | 5.5 trở lên |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT
| Phân loại | Loại phòng | Mức phí (KRW) |
| Tòa Hanbat
(Inhwa-dong, Seongsil-dong) |
Phòng 1 người | 982,000 |
| Tòa BTL số 1
(Sonamu-dong, Mongnyeonhwa-dong) |
Phòng 1 người | 1,146,000 |
| Phòng 2 người | 661,000 | |
| Tòa BTL số 2
(Injae-dong, Mirae-dong) |
Phòng 1 người | 1,200,000 |
| Phòng 2 người | 735,000 |
KẾT LUẬN
Với những thành tựu nổi bật và mạng lưới liên kết doanh nghiệp sâu rộng, Đại học Quốc gia Hanbat không chỉ là nơi cung cấp kiến thức mà còn là bệ phóng sự nghiệp vững chắc cho sinh viên. Lựa chọn Hanbat chính là bước đi chiến lược để hiện thực hóa ước mơ trở thành những chuyên gia kỹ thuật và nhà khởi nghiệp tài năng trong tương lai.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Kyungwoon – TOP 1 Trường Đại Học Tại Khu Vực Daegu Về Tỷ Lệ Việc Làm
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
