DANKOOK UNIVERSITY
Đại Học Dankook – Ngôi Trường Có Lịch Sử Lâu Đời Và Cơ Sở Vật Chất 5 Sao
Đại học Dankook là trường đại học uy tín tại Hàn Quốc với hai cơ sở ở Yongin (Gyeonggi-do) và Cheonan (Chungcheongnam-do). Trường nổi bật trong đào tạo dữ liệu, công nghệ sinh hóa và các ngành gắn kết chặt chẽ với thực tiễn công nghiệp. Với hệ thống viện nghiên cứu chuyên sâu và cơ hội thực tập quốc tế, Dankook là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên tìm kiếm môi trường học tập sáng tạo, định hướng nghề nghiệp toàn cầu.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Dankook qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Dankook, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Dankook của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 단국대학교 – (DKU)
Tên tiếng Anh: Dankook University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1947
Địa chỉ:
Campus Jukjeon: 152, Jukjeon-ro, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Campus Cheonan: 119, Dandae-ro, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungnam-do, Hàn Quốc
Website: dankook.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5 hoặc TEPS 600 (New TEPS 326) trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Dankook
| Số kỳ học | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
|
| Học phí/ kỳ
(KRW) |
Jukjeon Campus | Cheonan Campus |
| 1,300,000 | 1,100,000 | |
| Phí xét tuyển
(KRW) |
100,000 | – |
| Phí bảo hiểm/ 6 tháng
(KRW) |
70,000 | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Điều kiện | Mức học bổng
(dựa trên học phí) |
| Thủ khoa toàn trường
(Hạng 1 toàn trường) |
Tặng học bổng 50% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo |
| Á khoa toàn trường
(Hạng 2 toàn trường) |
Tặng học bổng 30% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo |
| Thủ khoa lớp
(Hạng 1 của lớp) |
Tặng học bổng 20% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo |
| Học viên cao học
(Đang theo học) |
Giảm 50% |
| Gia đình cùng đăng ký đồng thời | Giảm 10% |
| Cựu sinh viên Đại học Dankook | Giảm 10% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Dankook
Phí xét tuyển:
-
-
- 120,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 180,000 KRW
-
| Jukjeon Campus | ||
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| PRIMUS International College | Quản trị Kinh doanh Quốc tế (English Track) |
6,557,000 |
| Kỹ thuật Hệ thống Di động (English Track) |
6,992,000 | |
| Hàn Quốc học (English Track) |
6,557,000 | |
| Công nghệ học (English Track) |
6,992,000 | |
| Diễn xuất & Sản xuất phim | 5,968,000 | |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | 4,350,000 | |
| Khoa học & Kỹ thuật | 5,728,000 | |
| Nghệ thuật (Âm nhạc & Mỹ thuật) |
5,968,000 | |
| Khoa học Thể thao | ||
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn hóa Hàn Quốc | 4,350,000 |
| Lịch sử | ||
| Triết học | ||
| Văn hóa Anh – Mỹ | ||
| Luật | ||
| Khoa học Chính trị & Quan hệ Quốc tế | ||
| Hành chính công | ||
| Tâm lý học Tham vấn | ||
| Quy hoạch Đô thị & Nghiên cứu Bất động sản | ||
| Truyền thông Đa phương tiện | 5,133,000 | |
| Kinh tế học | 4,350,000 | |
| Thương mại Quốc tế | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Khoa học | Kỹ thuật Điện & Điện tử | 5,133,000 |
| Kỹ thuật Hội tụ Bán dẫn | 5,133,000 ~ 5,728,000 | |
| Kỹ thuật Xây dựng & Hạ tầng | 5,133,000 | |
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Polymer | ||
| Kiến trúc (hệ 5 năm) |
||
| Kỹ Thuật Kiến trúc | ||
| Nghệ thuật | Gốm sứ | 5,968,000 |
Thiết kế
|
||
| Diễn viên Sân khấu kịch hát | ||
Vũ đạo
|
||
Nhạc cụ
|
||
| Nhạc cụ Truyền thống Hàn Quốc | ||
| Cheonan Campus | ||
| Nhân văn | Nghiên cứu Châu Á & Trung đông | 4,350,000 |
| Nghiên cứu Mỹ Latinh | ||
| Ngôn ngữ Anh | ||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Toàn cầu | ||
| Chính sách công | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Kinh tế Tài nguyên & Môi trường | ||
| Quản lý Y tế | ||
| Khoa học Tự nhiên | Công nghệ Sinh học | 5,728,000 |
| Khoa học Y sinh | ||
| Kỹ thuật Thực phẩm | ||
| Toán học | 5,133,000 | |
| Vật lý học | 5,728,000 | |
| Hóa học | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Kỹ thuật Năng lượng | ||
| Quản lý Công nghiệp | ||
| Nghệ thuật & Thể chất | Sáng tác Văn học | 4,350,000 |
| Mỹ thuật | 5,968,000 | |
| Âm nhạc | ||
| Quản lý Thể thao & Giải trí | 5,267,000 | |
| Quản lý Thể thao | ||
| Nghiên cứu Thể thao Quốc tế | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
Sinh viên mới nhập học
Korean Track
| Loại học bổng | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí kỳ đầu tiên) |
| TOPIK PBT/ iBT 6 | 60% + miễn phí ký túc xá (4 năm)
Để duy trì học bổng sinh viên cần đạt GPA trên 3.7 ở học kỳ trước. |
| TOPIK PBT/ iBT 4 hoặc 5 | 50% học phí + miễn phí ký túc xá (1 học kỳ) |
| TOPIK PBT/ BT 3 | 30% học phí + miễn phí ký túc xá (1 học kỳ) |
|
Đã hoàn thành hơn 6 tháng học tập tại Trung tâm Ngôn ngữ Hàn Quốc ở nước ngoài được DKU chứng nhận. Đã hoàn thành Chương trình Ngôn ngữ DKU cấp 3 trở lên hoặc nộp bảng điểm cho Chương trình Ngôn ngữ DKU 4 trở lên. |
20% học phí + miễn phí ký túc xá (1 học kỳ) |
| Tốt nghiệp chương trình hệ Tiếng tại DKU | |
| 15% học phí + miễn phí ký túc xá (1 học kỳ) |
English Track
| Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí kỳ đầu tiên) |
| IELTS 5.5 hoặc
TOEFL iBT 71 (TOEFL iBT 3.5) |
50% |
| IELTS 6.5 hoặc
TOEFL iBT 80 (TOEFL iBT 4.5) |
60% |
| IELTS 7.0 hoặc
TOEFL iBT 105 (TOEFL iBT 5) |
70% |
| IELTS 7.5 trở lên hoặc
TOEFL iBT 110 (TOEFL iBT 5.5) |
100% + miễn phí ký túc xá |
Sinh viên đang theo học (học kỳ 2 – 8)
Korean Track
| GPA
(dựa vào điểm của kỳ trước) |
Không có TOPIK | TOPIK 3 | TOPIK 4 trở lên | |
| Năm 1 & 2 | Năm 3 & 4 | |||
| GPA cao nhất | – | 100% học phí + miễn phí
ký túc xá |
||
| GPA trên 4.0 | 20% học phí + miễn phí
ký túc xá |
50% học phí + miễn phí
ký túc xá |
20% học phí + miễn phí
ký túc xá |
60% học phí + miễn phí
ký túc xá |
| GPA trên 3.5 đến 4.0 | 15% học phí + miễn phí
ký túc xá |
40% học phí + miễn phí
ký túc xá |
15% học phí + miễn phí
ký túc xá |
50% học phí + miễn phí
ký túc xá |
| GPA trên 3.0 đến 3.5 | 10% học phí + miễn phí ký túc xá | 30% học phí + miễn phí
ký túc xá |
10% học phí + miễn phí
ký túc xá |
40% học phí + miễn phí
ký túc xá |
| GPA trên 2.5 đến 3.0 | – | Miễn phí ký túc xá | – | 30% học phí + miễn phí
ký túc xá |
English Track
| Đối tượng | Điều kiện | Mức học bổng
(dựa trên học phí) |
| Sinh viên mới nhập học (Học kỳ 1) |
IELTS 7.5 hoặc TOEFL iBT 110 | 100% học phí + Miễn phí ký túc xá |
| IELTS 7.0 hoặc TOEFL iBT 105 | 70% | |
| IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 80 | 60% | |
| IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 | 50% | |
| Ứng viên có quốc tịch
từ các quốc gia nói tiếng Anh |
70% | |
| Tốt nghiệp THPT
ở quốc gia nói tiếng Anh |
30% | |
| Sinh viên đang theo học
(Học kỳ 2 đến 8) |
GPA trên 4.3 từ học kỳ trước | 100% |
| GPA từ 4.0 đến dưới 4.3 từ học kỳ trước | 70% | |
| GPA từ 3.5 đến dưới 4.0 từ học kỳ trước | 50% | |
| GPA từ 3.0 đến dưới 3.5 từ học kỳ trước | 30% |
TOPIK Scholarship
| Loại học bổng | Mức học bổng |
| Sinh viên đăng ký tham gia kỳ thi TOPIK | Miễn phí đăng ký |
| Đạt TOPIK trong lần đầu thi (Sinh viên năm I) | 500,000 KRW |
| Đạt TOPIK trong lần đầu thi (Sinh viên năm II trở lên) | 300,000 KRW |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Phí xét tuyển:
-
-
- Thạc sĩ & Tiến sĩ: 70,000 KRW
-
Phí xét tuyển:
-
-
- 980,000 KRW
-
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Dankook
| Khối ngành | Khoa / Chuyên ngành | Học phí/ kỳ
(KRW) |
| JUKJEON CAMPUS | ||
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 6,088,000 |
| Sáng tác ăn học | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh (English Track) |
||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Biên phiên dịch tiếng Trung | ||
| Triết học | ||
| Nghiên cứu Trung Đông & Châu Phi | ||
| Lịch sử | ||
| Giáo dục | ||
| Giáo dục đặc biệt | ||
| Tư vấn học | ||
| Luật | ||
| Quy hoạch đô thị & Bất động sản | ||
| Chính trị & Quan hệ quốc tế | ||
| Hành chính công | ||
| Truyền thông & Báo chí | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Kinh tế học | ||
| Thương mại quốc tế | ||
| Tự nhiên | Thiết kế trang phục truyền thống Hàn Quốc (Hanbok) | 7,126,000 |
| Giáo dục hoa học | ||
| Giáo dục toán học | ||
| Kỹ thuật | Kiến trúc | 8,050,000 |
| Kỹ thuật kiến trúc | ||
| Khoa học & kỹ thuật Polymer | ||
| Kỹ thuật hệ thống sợi | ||
| Kỹ thuật cơ khí | ||
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Kỹ thuật Xây dựng cơ sở hạ tầng | ||
| Kỹ thuật hóa học (English Track) |
||
| Kỹ thuật Hệ thống hội tụ | ||
| Kỹ thuật Dữ liệu | ||
| Kỹ thuật Hội tụ sinh học | ||
| Kỹ thuật Hội tụ trí tuệ nhân tạo | ||
| Kỹ thuật đúc/ Gia công Bán dẫn | ||
| Năng khiếu & Nghệ thuật | Gốm sứ | 8,285,000 |
| Nghệ thuật tạo hình | ||
| Thiết kế công nghiệp thời trang | ||
| Thiết kế truyền thông | ||
| Nhạc truyền thống Hàn Quốc | ||
| Âm nhạc | ||
| Giáo dục thể chất | 7,154,000 | |
| Giáo dục thể chất đặc biệt | ||
| E-Sports | ||
| Hội tụ khoa học thể thao ứng dụng | ||
| Múa | 8,285,000 | |
| Nghệ thuật biểu diễn | ||
| Hội họa | ||
| Thiết kế thủ công | ||
| Văn hóa nghệ thuật | ||
| Điêu khắc | ||
| CHEONAN CAMPUS | ||
| Nhân văn & Xã hội | Mông Cổ học | 6,088,000 |
| Chính sách công | ||
| Tâm lý học | ||
| Kinh tế tài nguyên thực phẩm | ||
| Tự nhiên | Thực phẩm & Dinh dưỡng | 7,126,000 |
| Hóa học | ||
| Toán học | ||
| Vi sinh học | ||
| Khoa học sinh học | ||
| Công nghệ sinh học động vật (English Track) |
||
| Công nghệ sinh học & Khoa học cây trồng | ||
| Làm vườn môi trường & Kiến trúc cảnh quan | ||
| Xét nghiệm y học | ||
| Khoa học sức khỏe | ||
| Dược học | ||
| Khoa học y sinh Nano (English Track) |
||
| Hệ thống y sinh học | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật công nghiệp | 8,050,000 |
| Kỹ thuật & Khoa học vật liệu mới | ||
| Kỹ thuật năng lượng | ||
| Kỹ thuật năng lượng Hydro | ||
| Năng khiếu & Nghệ thuật | Khoa học vận động | 8,285,000 |
| Chăm sóc sức khỏe thể thao | ||
| Âm nhạc | ||
| Y học | Y học | 9,546,000 |
| Nha khoa | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
Korean Track
| Điều kiện | Mức học bổng
(giảm trên học phí) |
| TOPIK 3 HOẶC đỗ kỳ thi tiếng Hàn của trường HOẶC tốt nghiệp ĐH tại Hàn Quốc/ngành Hàn Quốc học tại nước ngoài HOẶC hoàn thành Sơ cấp 2 (Intermediate 1) tại Học viện King Sejong. | Giảm 30% học phí
cho học kỳ 1 & 2 |
| TOPIK 4 HOẶC hoàn thành Trung cấp 2 (Intermediate 2) tại Học viện King Sejong. | Giảm 40% học phí |
| TOPIK 5 hoặc 6 HOẶC hoàn thành Cao cấp 1 (Advanced 1) trở lên tại Học viện King Sejong. | Giảm 50% học phí |
| Cựu sinh viên Dankook: Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Cao học tại Dankook. | Giảm thêm 10% học phí & Đảm bảo suất ở ký túc xá |
English Track
Áp dụng cho người có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế HOẶC học tập tại các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính.
Học kỳ I & II: Miễn giảm 50% học phí (Học kỳ 1 đến 4 đối với hệ tích hợp).
Học kỳ III & IV: Mức học bổng sẽ được xét lại dựa trên điểm TOPIK (theo bảng mục A ở trên).
Đặc biệt (Hệ đào tạo bằng tiếng Anh – English Track): Miễn giảm 50% học phí xuyên suốt các học kỳ chính quy.
Ký Túc Xá Tại Đại Học Dankook
- Chỉ mất 5 đến 10 phút đi bộ đến các giảng đường.
- Ký túc xá trong khuôn viên trường được đảm bảo an ninh cho sinh viên quốc tế.
Chi phí dưới đây được tính dựa trên thời gian lưu trú 168 ngày (bao gồm trong học kỳ và kỳ nghỉ):
| Cơ sở | Phòng đôi | Phòng 4 người (KRW) |
|
| Phòng tắm riêng | Phòng tắm chung | Phòng tắm riêng | |
| Jukjeon | Ji Hyeon Jae
(2,088,180 KRW) |
Ji Hyeon Jae
(1,279,800 KRW) |
Jilligwan
(1,578,620 KRW) |
| Woongbi Hall
(2,177,280 KRW) |
|||
| Cheonan | Danwoo Hall
(2,177,280 KRW) |
– | Bongsagwan
(1,578,620 KRW) |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Dankook là lựa chọn lý tưởng nhờ hệ thống ngành học đa dạng đi kèm mức học phí hợp lý. Trường đặc biệt thu hút du học sinh với chính sách học bổng hào phóng. Bên cạnh đó, môi trường sống tại ký túc xá tiện nghi với chi phí đa dạng cũng giúp sinh viên quốc tế dễ dàng thích nghi và tối ưu hóa chi phí sinh hoạt tại Hàn Quốc.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Dankook Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mời bạn đọc – Đại Học Singyeongju – Trường Đại Học Đào Tạo Du Lịch Và Khách Sạn Tại Cố Đô Gyeongju
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
