SEOUL WOMEN’S UNIVERSITY
Học phí Đại học Nữ sinh Seoul 2026: Cập nhật thông tin mới nhất cho du học sinh Việt Nam
Trường Đại học sinh Nữ Seoul cung cấp chương trình du học với chi phí hợp lý nhờ hệ thống học bổng đa dạng và phong phú dành riêng cho sinh viên quốc tế. Ngay từ học kỳ đầu tiên, sinh viên có cơ hội nhận ưu đãi giảm tới 100% học phí dựa trên năng lực ngoại ngữ, và duy trì mức hỗ trợ này trong các kỳ tiếp theo dựa vào kết quả học tập. Đặc biệt, nhà trường còn hỗ trợ thêm chi phí sinh hoạt cho những bạn đạt chứng chỉ TOPIK cấp cao trong quá trình theo học tại trường.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Nữ sinh Seoul qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Nữ sinh Seoul, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Đại học Nữ Seoul của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 서울여자대학교 – (SWU)
Tên tiếng Anh: Seoul Women’s University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1961
Địa chỉ: 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: swu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK IBT 3 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc IBT TOPIK 3 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Tại Đại Học Nữ Sinh Seoul
| Danh mục | Chi tiết nội dung |
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
| Số học kỳ | 4 kỳ
(Xuân, Hạ, Thu, Đông) |
| Thời gian học | 10 tuần/học kỳ
(Tổng 200 giờ) |
| Sĩ số lớp | 10 ~ 15 học viên mỗi lớp |
| Lịch học tuần | 5 ngày/ tuần
(Thứ Hai ~ Thứ Sáu) |
| Giờ học ngày | 4 tiếng/ ngày
(09:00 ~ 13:00) |
| Lớp bổ trợ | Có lớp luyện thi TOPIK
vào mỗi Thứ Tư |
| Phí xét tuyển (KRW) |
60,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,450,000 |
| Phí bảo hiểm/ kỳ (KRW) |
75,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Nữ Sinh Seoul
Phí xét tuyển:
-
-
- 130,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Nhân văn ICT Toàn cầu
|
4,557,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 3,827,000 | |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ||
| Lịch sử | ||
| Cơ đốc giáo | ||
| Kinh tế học | ||
| Khoa học Thư viện & Thông tin | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Nghiên cứu Trẻ em | ||
| Hành chính công | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
Truyền thông Đa phương tiện
|
||
Khoa học Tâm lý & Nhận thức
|
||
| Khoa học Thể thao & Vận động | 4,557,000 | |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 4,557,000 |
| Hóa học | ||
| Công nghệ Sinh học & Môi trường | ||
| Hội tụ Y Sinh học | ||
| Công nghệ Rau hoa quả, Công nghệ sinh học & Kiến trúc cảnh quan | ||
| Khoa học & Công nghệ Thực phẩm | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Thiết kế & Tiếp thị Thời trang | ||
| Thiết kế & Ứng dụng Truyền thông Kỹ thuật số | ||
An ninh Thông tin
|
||
| Hội tụ Phần mềm | ||
| Khoa học Dữ liệu | ||
| Nghệ thuật & Thể thao | Thiết kế Công nghiệp | 5,285,000 |
| Nghệ thuật Gốm sứ & Dệt may | ||
| Thiết kế Truyền thông Thị giác | ||
| Thiết kế Truyền thông Mới | ||
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Kinh doanh Quốc tế | 3,827,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Công nghiệp truyền thông K-contents | 4,557,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên mới | Sinh viên trúng tuyển | 30% |
| Sinh viên tốt nghiệp trường Ngôn ngữ Hàn Quốc thuộc SWU | 50% | |
| TOPIK 3 | ||
| TOPIK 4 | 70% | |
| TOPIK 5 | ||
| TOPIK 6 | 100% | |
| Sinh viên đang theo học
(Hoàn thành từ 14 tín chỉ trở lên trong kỳ trước và TOPIK 4 trở lên) |
GPA kỳ trước ≥ 4.3 | 100% |
| GPA kỳ trước ≥ 4.0 | 50% | |
| GPA kỳ trước ≥ 3.5 | 40% | |
| GPA kỳ trước ≥ 3.0 | 30% | |
| GPA kỳ trước ≥ 2.5 | 25% | |
| GPA kỳ trước ≥ 2.0 | 20% | |
| Người có chứng chỉ TOPIK 4 trở lên trong vòng 1
năm sau nhập học |
Tặng 300,000 KRW sinh hoạt phí |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Nữ Sinh Seoul
Phí nhập học:
-
-
- 1,000,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn & Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ✓ | ✓ | 4,478,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ✓ | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ✓ | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ✓ | – | ||
| Lịch sử học | ✓ | – | ||
| Cơ đốc giáo | ✓ | ✓ | ||
| Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | ||
| Kinh tế | ✓ | – | ||
| Phúc lợi xã hội | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Thư viện & Thông tin | ✓ | – | ||
| Nghiên cứu Trẻ em | ✓ | ✓ | ||
| Tâm lý học & Nhận thức | ✓ | ✓ | ||
| Hành chính công | ✓ | – | ||
| Báo chí & Điện ảnh | ✓ | – | ||
| Hợp tác Phát triển Quốc tế | ✓ | ✓ | ||
| Quản trị Dữ liệu lớn Công cộng | ✓ | – | ||
| Trị liệu Tâm lý Nghệ thuật | ✓ | ✓ | ||
| Hội tụ Công nghệ AI | ✓ | ✓ | ||
| Nghệ thuật & Công nghệ
(Art & Technology) |
✓ | – | ||
| Kinh doanh Toàn cầu | ✓ | – | ||
| Khoa học Tự nhiên | Làm vườn, Khoa học Sinh học & Kiến trúc Cảnh quan | ✓ | ✓ | 5,373,000 |
| May mặc & Dệt may | ✓ | ✓ | ||
| Công nghệ Thực phẩm | ✓ | ✓ | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ✓ | ✓ | ||
| Hóa học | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Sinh học & Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Toán học | ✓ | ✓ | ||
| Máy tính | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Sức khỏe Sinh học | ✓ | ✓ | ||
| Năng khiếu | Khoa học Thể thao & Vận động | ✓ | ✓ | 6,270,000 |
| Mỹ thuật | ✓ | ✓ | ||
| Thiết kế | ✓ | – |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện |
Mức học bổng (Giảm dựa trên Phí nhập học & Học phí) |
| Sinh viên mới | TOPIK 6 | 70% |
| TOPIK 5 | 50% | |
| TOPIK 4 | 40% | |
| TOPIK 3 | 30% | |
| Sinh viên hoàn thành cấp 3 trở lên
tại Trung tâm Giáo dục Tiếng Hàn của trường nhưng chưa có TOPIK |
||
| Sinh viên đang theo học | GPA kỳ trước ≥ 4.0 | 50% học phí |
| GPA kỳ trước từ 3.5 ~ dưới 4.0 | 30% học phí | |
| Học bổng Trợ giảng | Sinh viên đang theo học được bổ nhiệm làm trợ giảng đào tạo | Toàn bộ học phí |
| Học bổng Nghiên cứu Học thuật Xuất sắc | Người đăng (hoặc dự định đăng) bài báo trên tạp chí học thuật quy định
(phải là tác giả chính hoặc tác giả liên hệ) |
Một khoản tiền nhất định |
| Học bổng Thuyết trình Học thuật | Người đã đăng (hoặc dự kiến đăng)
bài báo khoa học trên các tạp chí học thuật được chỉ định. |
|
| Học bổng Hợp tác
Công nghiệp – Học thuật |
Sinh viên đang theo học và đang làm việc
tại các công ty đối tác (Family Company) đã ký kết biên bản ghi nhớ (MOU) với nhà trường. |
30% học phí |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC NỮ SEOUL
| Phân loại | Phí đóng cọc (KRW) |
Chi phí/ kỳ (KRW) |
| Phòng 2 người | 20,000 | 1,137,000 |
KẾT LUẬN
Với chương trình đào tạo tiếng Hàn bài bản từ cấp 1 đến cấp 6, trường Đại học Nữ sinh Seoul là lựa chọn lý tưởng để du học tại Seoul với mức chi phí cực kỳ tiết kiệm. Sinh viên không chỉ được hỗ trợ ký túc xá hiện đại với mức phí hợp lý mà còn có cơ hội nhận học bổng từ 30% đến 100% học phí dựa trên năng lực TOPIK. Đây chính là bệ phóng hoàn hảo giúp bạn chinh phục các chuyên ngành đa dạng từ Nhân văn, Tự nhiên đến Nghệ thuật trong một môi trường học tập chuyên nghiệp.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Nữ Sinh Seoul Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Quốc gia Kyungpook – Đại học Quốc gia Số 1 tại Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
