KYUNGIL UNIVERSITY
Kyungil University – Đại học thực tiễn hàng đầu gần Daegu
Trường Đại học Kyungil là cơ sở giáo dục uy tín thuộc TOP 5 các trường đại học hàng đầu khu vực Gyeongsan, nổi bật với chương trình đào tạo đa dạng từ kinh tế, kỹ thuật đến y khoa và nghệ thuật. Trường khẳng định chất lượng đào tạo vượt trội khi xếp hạng 11 trong bảng đánh giá năng lực việc làm và khởi nghiệp của 269 trường đại học tại Hàn Quốc. Bên cạnh đó, Kyungil còn được tin tưởng lựa chọn cho dự án hỗ trợ hệ thống giáo dục trọn đời và các dự án quốc gia, góp phần xây dựng vị thế mạnh mẽ trong cộng đồng giáo dục quốc tế.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Kyungil qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Kyungil, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kyungil của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 경일대학교 – (KIU)
Tên tiếng Anh: Kyungil University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1963
Địa chỉ: 50 Gyeongsang-si, Gyeongsangbuk-do, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
Website: kiu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khi tốt nghiệp Đại học cần đạt được TOPIK 4 trở lên.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ KIU.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80, ITP 550, IELTS 5.5, TEPS 600 hoặc NEW TEPS 327, TOEIC 700 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH HỌC HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Kyungil
| Nội dung | Chi tiết |
| Học kỳ | 10 tuần |
| Giờ học | Lớp buổi sáng: 09:00 ~ 12:50
Lớp buổi chiều: 13:00 ~ 16:50 |
| Tổng số giờ | 200 giờ
(5 ngày/tuần, 4 giờ/ ngày) |
| Học phí /kỳ (KRW) |
1,300,000 |
| Số lượng học viên | 18 ~ 20 người |
| Cấp độ đào tạo | Sơ cấp ~ Cao cấp |
| Điều kiện hoàn thành | Điểm số từ 50 trở lên, chuyên cần trên 70%.
Nếu không đáp ứng sẽ phải học lại (Thời gian đào tạo tối đa 2 năm) |
| Khác | Trải nghiệm văn hóa theo từng học kỳ, tư vấn sinh viên, hỗ trợ hành chính, v.v. |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Phí xét tuyển:
-
-
- 30,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Liên ngành | Tự do | 4.161.000 |
| Năng khiếu (Nghệ thuật & Thể thao) |
Nhiếp ảnh & Điện ảnh | 4.515.000 |
| Hoạt hình & Truyện tranh | ||
| Nội dung Game | ||
| Sáng tạo Truyền thông | ||
| Thiết kế Hội tụ | ||
| Phong cách Làm đẹp | ||
| Kỹ thuật |
Kiến trúc (Hệ 5 năm) |
4.161.000
|
| Kỹ thuật Điện – Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Xây dựng & Kiến trúc | ||
| Phòng cháy chữa cháy & Cứu nạn | ||
| Hệ thống vận hành đường sắt | ||
| Thể thao |
Y học Phục hồi chức năng thể thao | 3.631.000 |
| Phúc lợi thể thao | ||
| Hướng dẫn thể thao | ||
| Bóng đá | ||
| Taekwondo | ||
| Thể thao Hội tụ | ||
| Công nghiệp Fitness | 4.161.000 |
|
| Khoa học Tự nhiên | Điều dưỡng | |
| Cấp cứu Y tế | ||
| Nhân văn & Xã hội |
Phúc lợi xã hội | 3.048.000 |
| Quản trị cảnh sát | ||
| bất động sản & Địa chính | 3.631.000 | |
| Dịch vụ hàng không |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học Tại Đại Học Kyungil
Phí xét tuyển:
-
-
- Hệ Thạc sĩ: 80,000 KRW
- Hệ Tiến sĩ: 100,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Khoa | Ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Nhân văn & Xã hội | Quản trị kinh doanh | Chiến lược kinh doanh
Quản lý kỹ thuật Marketing |
√ | √ |
| Quản trị cảnh sát | Cảnh sát học
Tội phạm học |
√ | √ | |
| Giáo dục học | Tư vấn giáo dục
Giáo dục học Hành chính giáo dục Giáo dục trọn đời |
√ | √ | |
| Địa ốc | Bất động sản
Địa chính |
√ | √ | |
| Phúc lợi xã hội | Phúc lợi xã hội lâm sàng
Chính sách phúc lợi xã hội Hành chính phúc lợi xã hội |
√ | √ | |
| Tâm lý học | Tâm lý học tư vấn
Tâm lý học lâm sàng |
√ | √ | |
| Khoa học tự nhiên | Điều dưỡng | Điều dưỡng | √ | – |
| Cứu hộ khẩn cấp | Cứu hộ khẩn cấp | √ | √ | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật kiến trúc | Kỹ thuật kiến trúc | √ | √ |
| Kiến trúc | Kiến trúc | √ | √ | |
| Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật sản xuất Tự hành |
√ | √ | |
| An ninh mạng | Bảo mật AI Bảo mật công nghiệp |
√ | √ | |
| Phòng cháy chữa cháy | Hệ thống phòng cháy Hành chính phòng cháy Khoa học thiên tai |
√ | √ | |
| Kỹ thuật hạt nhân | Kỹ thuật hạt nhân | √ | – | |
| Kỹ thuật Điện | Kỹ thuật Điện | √ | √ | |
| Kỹ thuật Điện tử | Kỹ thuật Điện tử | √ | √ | |
| Đường sắt | Quy hoạch & Vận hành đường sắt
Hệ thống đường sắt |
√ | √ | |
| Kỹ thuật dân dụng | Kỹ thuật kết cấu
Kỹ thuật tài nguyên nước Kỹ thuật dân dụng Cơ học đất và nền móng |
√ | √ | |
| Kỹ thuật hóa học | Kỹ thuật năng lượng
Kỹ thuật hóa học |
√ | √ | |
| Bán dẫn di động | Bán dẫn di động | √ | – | |
| Kỹ thuật Mechatronics | Kỹ thuật Mechatronics | √ | – | |
| Năng khiếu (Nghệ thuật & Thể thao) | Thiết kế | Thiết kế công nghiệp
Thiết kế thị giác Truyện tranh Hoạt hình Quản trị nghệ thuật Thời trang Thiết kế nội thất |
√ | √ |
| Thẩm mỹ | Thiết kế thẩm mỹ
Chăm sóc thẩm mỹ |
√ | √ | |
| Nhiếp ảnh & Điện ảnh | Nhiếp ảnh
Phục chế ảnh và video Video |
√ | √ | |
| Thể thao | Quản lý thể thao
Phục hồi chức năng thể thao Huấn luyện thể thao Chăm sóc sức khỏe thể thao Thể thao cho người cao tuổi |
√ | √ |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng
|
| Phí nhập học | Sinh viên tốt nghiệp từ trường (Đại học/Cao học)
Hoặc hoàn thành chương trình tại Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường |
Miễn 100% phí nhập học |
| Học bổng Du học
(Theo khối ngành) |
Khối Nhân văn – Xã hội, Khối Điều dưỡng – Y tế
(ngoại trừ khoa Điều dưỡng) |
Giảm 20% học phí |
| Khối Kỹ thuật, Khối Năng khiếu (Nghệ thuật & Thể thao) và Khoa Điều dưỡng | Giảm 30% học phí | |
| Học bổng Du học
(Theo TOPIK) |
Người có chứng chỉ TOPIK 4 trở lên. | Giảm 40% học phí |
| Người có chứng chỉ TOPIK 5 trở lên. | Miễn 100% năm đầu, sau đó giảm 40% | |
| Người có chứng chỉ TOPIK 6 trở lên. | Miễn 100% toàn bộ học phí | |
| Học bổng Đặc biệt | Người chưa có TOPIK nhưng đạt từ cấp 4 trở lên trong quá trình học (áp dụng lần đầu). | Tặng 1.000.000 KRW |
| Thỏa thuận hợp tác (MOU) | Sinh viên nhập học theo diện thỏa thuận hợp tác nghiệp vụ riêng. | Giảm tối đa 50% học phí |
KẾT LUẬN
Với vị thế TOP 5 khu vực Gyeongsan và xếp hạng 11 toàn quốc về năng lực việc làm, Đại học Kyungil là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp vững chắc. Trường sở hữu hệ thống đào tạo toàn diện từ khóa tiếng Hàn, đại học đến sau đại học với các chuyên ngành đi đầu xu hướng như Nội dung số, Kỹ thuật,.. Kết hợp cùng chi phí hợp lý, lịch trình tuyển sinh linh hoạt và các dự án hỗ trợ giáo dục quốc gia, Kyungil cam kết mang lại môi trường phát triển bền vững và lộ trình thăng tiến rõ ràng cho sinh viên quốc tế.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Kyungil Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Hansung – Dẫn Đầu Về Ngành Làm Đẹp Tại Seoul
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
