GYEONGSANG NATIONAL UNIVERSITY
Đại Học Quốc Gia Gyeongsang – Thủ Phủ Đào Tạo Ngành Kỹ Thuật Hàng Không Tại Hàn Quốc
Trường Đại học Quốc Gia Gyeongsang là biểu tượng giáo dục lâu đời nhất tỉnh Gyeongnam với bề dày lịch sử từ năm 1910. Trường khẳng định vị thế vượt trội qua những con số ấn tượng như top 2 các trường quốc gia trọng điểm (theo Leiden Ranking 2021) và hạng 24 toàn quốc. Lựa chọn nơi đây, sinh viên không chỉ được tiếp cận môi trường hiện đại mà còn được truyền cảm hứng bởi đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, tâm huyết.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Đại Học Quốc Gia Gyeongsang qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại Học Quốc Gia Gyeongsang , hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Đại Học Quốc Gia Gyeongsang của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교 – (GNU)
Tên tiếng Anh: Gyeongsang National University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1910
Địa chỉ: 501, Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
Website gnu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ GNU cấp 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.
Khi tốt nghiệp Đại học cần đạt được TOPIK 4 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 327) trở lên.
Khi tốt nghiệp cần đạt TOPIK 4 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Gyeongsang
| Phân loại | Mức phí (KRW) |
| Số kỳ học | 4 kỳ (Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Học phí/ năm | 4.800.000 |
| Phí sinh hoạt (12 tháng) | ~ 4.800.000 |
| Bảo hiểm | ~ 100.000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Gyeongsang
Phí xét tuyển:
- 70,000 KRW
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Trực thuộc Ban Giám hiệu | Nghiên cứu Liên ngành Toàn cầu | 1,899,000 |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 1,779,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Nghiên cứu Nga | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Lịch sử | ||
Ngôn ngữ & Văn học Anh
|
||
Ngôn ngữ & Văn học Anh
|
||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Triết học | ||
| Văn học Hàn Quốc bằng chữ Hán cổ | ||
| Nghệ thuật dân gian & Khiêu vũ | 2,044,000 | |
| Khoa học Xã hội | Kinh tế học | 1,779,000 |
| Phúc lợi xã hội | ||
| Xã hội học | ||
| Tâm lý học | ||
| Khoa học chính trị | ||
| Hành chính công | ||
| Nghiên cứu trẻ em & Gia đình | ||
| Truyền thông & Liên lạc | ||
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học sự sống | 2,172,000 |
| Toán học & Vật lý | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| May mặc & Dệt may | ||
| Thống kê thông tin | ||
| Địa chất học | ||
| Hóa học | ||
| Khoa học vật liệu tiên tiến chống lão hóa | ||
| Kỹ thuật dược phẩm | 2,338,000 | |
| Quản trị Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 1,779,000 |
| Hệ thống thông tin quản lý | ||
| Thương mại quốc tế | ||
| Kế toán & Thuế | ||
| Phân phối & Logistics thông minh | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật kiến trúc | 2,338,000 |
| Kỹ thuật đô thị | ||
| Kỹ thuật dân dụng | ||
| Kỹ thuật cơ khí | ||
| Vật liệu Polyme | ||
| Vật liệu luyện kim | ||
| Vật liệu gốm sứ | ||
| Hệ thống công nghiệp | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Ô tô tương lai | ||
| Kỹ thuật năng lượng | ||
| Nông nghiệp & Khoa học Sự sống | Kinh tế thực phẩm | 1,779,000 |
| Lâm nghiệp môi trường | ||
| Vật liệu môi trường | ||
| Nông học | ||
| Nông nghiệp thông minh | 2,172,000 | |
| Khoa học làm vườn | ||
| Công nghệ thực phẩm | ||
| Hóa sinh ứng dụng | ||
| Y học thực vật | ||
| Sinh học động vật | ||
| Khoa học động vật | ||
| Máy nông nghiệp | 2,338,000 | |
| Kỹ thuật hệ thống nông nghiệp | ||
| Luật | Luật | 1,779,000 |
| Sư phạm | Sư phạm | 1,779,000 |
| Sư phạm tiếng Hàn | ||
| Sư phạm lịch sử | ||
| Sư phạm đạo đức | ||
| Sư phạm địa lý | ||
| Sư phạm vật lý | ||
| Sư phạm sinh học | ||
| Sư phạm toán | ||
| Sư phạm hóa học | ||
| Thú y | Dự bị thú y | 2,703,000 |
| Thú y (Chuyển tiếp) |
3,166,000 | |
| Khoa học Hàng hải | Quản trị kinh doanh hàng hải | 1,779,000 |
| Cảnh sát biển | ||
| Sinh học biển | 2,172,000 | |
| Khoa học thực phẩm hải sản | ||
| Khoa học Hàng hải | Cơ khí hệ thống | 2,338,000 |
| Năng lượng thông minh | ||
| Kiến trúc tàu thủy | ||
| Công trình biển | ||
| Môi trường biển | ||
| Xây dựng & Kỹ thuật Môi trường | Xây dựng dân dụng | |
| Kỹ thuật môi trường | ||
| Vật liệu nội thất | ||
| Cảnh quan học | ||
| Kỹ thuật IT | Khoa học máy tính | |
| Phần mềm | ||
| Trí tuệ nhân tạo | ||
| Bán dẫn | ||
| Điện | ||
| Điện tử | ||
| Robot | ||
| Cơ điện tử | ||
| Không gian & Hàng không | Hàng không vũ trụ |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Điều kiện | Loại học bổng | Mức học bổng |
| Học bổng TOPIK | ||
| Sinh viên mới | TOPIK 4 | 100% học phí |
| Sinh viên đang theo học có GPA từ 3.0 trở lên | 50% học phí | |
| Sinh viên đang theo học có GPA từ 3.5 trở lên | 2/3 học phí | |
| Sinh viên đang theo học có GPA từ 4.0 trở lên | 100% học phí | |
| Sinh viên mới | TOPIK 5 trở lên | Học phí + 500,000 KRW (cấp 1 lần) |
| Các loại học bổng khác | ||
| Khi có từ hai anh chị em trở lên trong một gia đình đăng ký học chương trình đại học tại GNU, người lớn nhất sẽ được miễn một nửa học phí với điều kiện GPA học kỳ trước đạt từ 2.5 trở lên. | Học bổng anh chị em | Miễn 50% học phí |
※ Các loại học bổng có thể thay đổi tùy theo ngân sách và quyết định của nhà trường.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Gyeongsang
Phí xét tuyển:
- 70,000 KRW
Phí nhập học:
- 180,000 KRW
| Khoa | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Tích hợp | Học phí/ kỳ (KRW) |
| XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||
| Quản trị Kinh doanh | √ | √ | √ | 2,349,000 |
| Kinh tế học | √ | √ | – | |
| Giáo dục học | √ | √ | – | |
| Giáo dục tiếng Hàn | √ | √ | – | |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | √ | √ | √ | |
| Thương mại Quốc tế | √ | √ | – | |
| Kinh tế Nông nghiệp | √ | √ | √ | |
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | √ | √ | – | |
| Nga học | √ | – | – | |
| Vũ đạo dân tộc | √ | √ | √ | |
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | √ | √ | √ | |
| Lịch sử | √ | √ | – | |
| Phân phối & Logistics thông minh | √ | √ | – | |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | √ | √ | – | |
| Nội dung tiếng Anh hội tụ | √ | √ | √ | |
| Chính trị học | √ | √ | √ | |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | √ | √ | √ | |
| Địa lý học | √ | – | – | |
| Hán văn học | √ | √ | √ | |
| Hành chính công | √ | √ | √ | |
| Kế toán | √ | √ | √ | |
| Sư phạm Xã hội | – | √ | – | |
| Phúc lợi Xã hội | √ | √ | – | |
| Quản trị Công nghiệp | √ | √ | √ | |
| Quản trị Kinh doanh Thủy sản | √ | √ | √ | |
| KHOA HỌC TỰ NHIÊN | ||||
| Khoa học Sự sống ứng dụng | √ | √ | √ | 2,908,000 |
| Khoa học cây trồng | √ | √ | √ | |
| Sư phạm Khoa học | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Nông nghiệp | √ | √ | √ | |
| Hóa học Nông nghiệp | √ | √ | √ | |
| Khoa học Động vật | √ | √ | √ | |
| Vật lý học | √ | √ | – | |
| Kỹ thuật Hệ thống sinh học | √ | √ | √ | |
| Khoa học vật liệu sinh học | √ | – | – | |
| Hội tụ Lâm nghiệp | √ | √ | – | |
| Tài nguyên Rừng | √ | √ | √ | |
| Y học thủy sản | √ | √ | √ | |
| Toán học | √ | √ | √ | |
| Sư phạm Toán học | – | √ | – | |
| Nông nghiệp thông minh | √ | – | – | |
| Y học Thực vật | √ | √ | √ | |
| Khoa học & Công nghệ Thực phẩm | √ | √ | √ | |
| Thực phẩm và Dinh dưỡng | √ | √ | – | |
| Dược học | √ | √ | √ | |
| Khoa học Làm vườn | √ | √ | √ | |
| Y học Y sinh hội tụ | √ | √ | √ | |
| Quần áo & Dệt may | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Dược phẩm | √ | √ | √ | |
| Khoa học Động vật | √ | √ | √ | |
| Sinh học Biển & Nuôi trồng Thủy sản | √ | √ | √ | |
| Hệ thống Sản xuất & Cảnh sát Hàng hải | √ | √ | √ | |
| Hóa học | √ | √ | √ | |
| KỸ THUẬT | ||||
| Kỹ thuật Cơ khí & Hàng không vũ trụ | √ | √ | √ | 3,130,000 |
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Dân dụng & Hạ tầng | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Kiến trúc | √ | √ | √ | |
| Kiến trúc | √ | – | – | |
| Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí | √ | √ | √ | |
| Khoa học Vật liệu & Công nghệ Hội tụ | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Đô thị | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | √ | √ | – | |
| Kỹ thuật Bán dẫn | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Năng lượng & Nhiệt cơ | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Điện tử hội tụ | √ | √ | – | |
| Kỹ thuật Ô tô tương lai | √ | √ | – | |
| Kỹ thuật Điện | √ | √ | √ | |
| Khoa Kỹ thuật Điện tử | √ | √ | – | |
| Kỹ thuật Điện tử | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Điều khiển & Robot | √ | √ | √ | |
| Kiến trúc Cảnh quan | √ | √ | √ | |
| Kiến trúc & Đóng tàu | √ | – | – | |
| Khoa Kỹ thuật Máy tính | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Xây dựng dân dụng | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Phần mềm Hàng không | √ | √ | √ | |
| Khoa học & Công nghệ Thực phẩm biển | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Môi trường biển | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Hóa học | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Môi trường | √ | – | – | |
| Kỹ thuật hội tụ AI | √ | √ | √ | |
| Kỹ thuật Thông tin AI | √ | √ | √ | |
| NGHỆ THUẬT & GIÁO DỤC THỂ CHẤT | ||||
| Mỹ thuật | √ | – | – | 3,194,000 |
| Âm nhạc | √ | – | – | |
| Giáo dục Thể chất | √ | √ | – | 2,908,000 |
| Thiết kế & Kinh doanh | √ | √ | √ | 3,194,000 |
| Chăm sóc sức khỏe thể thao | √ | √ | √ | |
| Y HỌC | ||||
| Thú y | √ | √ | √ | 3,985,000 |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG
| Danh mục | Mức phí (KRW) |
| Phí quản lý | 638,400 ~ 763,800 |
| Tiền ăn (Lựa chọn 1) |
510,000 |
| Tiền ăn (Lựa chọn 2) |
915,000 |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang được xem là thủ phủ đào tạo trong lĩnh vực Kỹ thuật Hàng không. Ngoài ra còn có các ngành khác như Công nghệ sinh học và Kỹ thuật Vật liệu Bán dẫn.Trường sở hữu mạng lưới ký túc xá hiện đại, sức chứa lớn và luôn ưu tiên sắp xếp chỗ ở cho sinh viên quốc tế với chi phí hợp lý.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Dongseo – Trường Đại Học Số 1 Về Thiết Kế, Hoạt Hình Và Điện Ảnh
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
