Đại học Quốc gia Seoul (SNU) – Ngôi Trường Danh Giá Số 1 Tại Hàn Quốc

SEOUL NATIONAL UNIVERSITY

Trường Đại học Quốc gia Seoul – Chinh phục tấm bằng quyền lực nhất xứ sở Kim Chi

Trường Đại học Quốc gia Seoul (서울대학교) được biết đến là ngôi trường danh giá nhất tại xứ sở Kim Chi với hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm và có 24 trường thành viên trực thuộc. Đại học quốc gia Seoul xếp thứ 18 tại Bảng xếp hạng các trường Đại học tại Châu Á năm 2025 (QS Asia University Rankings 2025) và xếp thứ 38 tại Bảng xếp hạng các trường Đại học Thế giới năm 2026 (QS World University Rankings 2026). 

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Quốc gia Seoul qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia Seoul (SNU)  hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Đại học Quốc gia Seoul của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 서울대학교 – (SNU)

Tên tiếng Anh: SEOUL NATIONAL UNIVERSITY

Loại hình: Đại học quốc gia

Năm thành lập: 1946

Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

Website: snu.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc TEPS 269 điểm trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc TEPS 269 điểm trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Thông Tin Chương Trình Học Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Seoul

Danh mục  Nội dung
Phí xét tuyển

(KRW)

100,000
Học phí/ kỳ

(KRW)

1,800,000

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Seoul

Lĩnh vực  Ngành Học phí/ kỳ

(KRW)

Nhân văn













Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 2,442,000













Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Nga
Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha
Ngôn ngữ học
Ngôn ngữ & Văn minh châu Á
Lịch sử học 
Triết học
Nghiên cứu Tôn giáo
Mỹ học
Khảo cổ học & Lịch sử Nghệ thuật
Khoa học Xã hội Khoa học Chính trị & Quan hệ Quốc tế 2,442,000
Kinh tế học
Xã hội học
Nhân chủng học 2,679,000
Tâm lý học
Địa lý
Phúc lợi xã hội 2,442,000
Truyền thông
Khoa học Tự nhiên Toán học 2,450,000
Thống kê 2,975,000
Vật lý & Thiên văn học
Vật lý & Thiên văn học
Hóa học
Khoa học sinh học
Khoa học Trái đất & môi trường
Điều dưỡng 2,975,000
Quản trị Kinh doanh 2,442,000
Kỹ thuật Kỹ thuật Xây dựng dân dụng & môi trường 2,998,000
Kỹ thuật Cơ khí
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu
Kỹ thuật Điện & Máy tính
Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Kỹ thuật Hóa học & Sinh học
Kiến trúc & Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật Công nghiệp
Kỹ thuật Tài nguyên Năng lượng
Kỹ thuật Hạt nhân
Kiến trúc Tàu thủy & Kỹ thuật Đại dương
Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ
Nông nghiệp & Khoa học đời sống Kinh tế Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn 2,442,000
Khoa học Cây trồng 2,975,000
Khoa học Lâm nghiệp
Công nghệ sinh học Thực phẩm & Động vật
Sinh học & Hóa học Ứng dụng
Kiến trúc Cảnh quan & Kỹ thuật Hệ thống Nông thôn
Khoa học & Kỹ thuật Hệ thống sinh học & Vật liệu sinh học
Mỹ thuật Tranh Đông phương 3,653,000
Hội họa
Điêu khắc
Thủ công mỹ nghệ
Thiết kế
Sư phạm Giáo dục học 2,442,000
Sư phạm tiếng Hàn
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm tiếng Đức
Sư phạm tiếng Pháp
Sư phạm Khoa học xã hội
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Giáo dục Đạo đức
Sư phạm Toán học 2,450,000
Sư phạm Vật lý 2,975,000
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Khoa học Trái đất
Giáo dục Thể chất
Sinh thái Nhân văn Nghiên cứu Người tiêu dùng & Trẻ em 2,442,000
Thực phẩm & Dinh dưỡng 2,975,000
Thời trang & Dệt may
Điều dưỡng Chương trình Dự bị Thú y (2 năm) 3,072,000
Âm nhạc Thanh nhạc 3,916,000
Sáng tác
Âm nhạc học
Piano
Nhạc cụ dàn nhạc
Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
Y khoa Chương trình Dự bị Y khoa (2 năm) 3,072,000
SNU Xã hội Nhân văn 2,975,000

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ SAU ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Seoul

Phí xét tuyển:

        • 90,000 KRW
Khoa Chuyên ngành Học phí/kỳ
(KRW)
Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 3,278,000
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Nga
Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha
Ngôn ngữ học
Lịch sử Hàn Quốc
Lịch sử Châu Á
Lịch sử Phương Tây
Triết học
Tôn giáo học
Mỹ học
Khảo cổ học & Lịch sử Nghệ thuật
Ngôn ngữ & Văn minh Châu Á
Khoa học xã hội Chính trị học & Quan hệ Quốc tế
Kinh tế học
Xã hội học
Nhân chủng học
Địa lý học
Phúc lợi Xã hội
Truyền thông
Quản trị kinh doanh Quản trị Kinh doanh
Nông nghiệp & khoa học đời sống Kinh tế Nông nghiệp & Tài nguyên
Nghiên cứu Thông tin Khu vực 3,971,000
Luật Luật 3,278,000
Sư phạm Giáo dục học 3,278,000
Sư phạm tiếng Hàn
Sư phạm Ngoại ngữ(Anh/ Đức/ Pháp)
Sư phạm Khoa học Xã hội
Giáo dục Đạo đức
Giáo dục Thể chất 3,971,000
Sinh thái nhân văn Khoa học Người tiêu dùng 3,278,000
Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình 3,971,000
Hành chính công Hành chính công 3,278,000
Chính sách công
Hành chính công Toàn cầu 5,362,000
Nghiên cứu môi trường Quy hoạch đô thị 3,971,000
Quản lý môi trường
Khoa học tự nhiên Khoa học Toán học 3,286,000
Thống kê 3,971,000
Vật lý & Thiên văn học
Hóa học
Khoa học Sinh học
Khoa học Trái đất & Môi trường
Nghiên cứu Khoa học
Điều dưỡng
Các chương trình liên ngành
Điều dưỡng Sản – Nhi & Tâm thần – Sức khỏe tâm thần 3,971,000
Điều dưỡng Sức khỏe Người lớn
Điều dưỡng Cộng đồng & Hệ thống chăm sóc điều dưỡng
Nông nghiệp & khoa học đời sống Nông nghiệp, Lâm nghiệp & Tài nguyên sinh học 3,971,000
Công nghệ sinh học Nông nghiệp
Kiến trúc Cảnh quan & Kỹ thuật Hệ thống Nông thôn
Kỹ thuật Hệ thống sinh học
Giáo dục Nghề nghiệp & Phát triển Nguồn nhân lực 3,278,000
Công nghệ Nông nghiệp quốc tế Công nghệ Nông nghiệp Quốc tế 3,971,000
Sư phạm Giáo dục Toán học 3,286,000
Giáo dục Khoa học

Sư phạm Vật lý

Sư phạm Hóa học

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Khoa học Trái đất

3,971,000
Giáo dục Khoa học

Sư phạm Lịch sử

3,278,000
Sinh thái nhân văn Thực phẩm & Dinh dưỡng
Thời trang & Dệt may 3,971,000
Dược Dược phẩm 4,855,000
Y tế công cộng Khoa học Y tế Công cộng 3,971,000
Y tế Công cộng
Quản lý & Chính sách Y tế
Khoa học Sức khỏe Môi trường
Nghiên cứu môi trường Quy hoạch Đô thị 3,971,000
Quản lý Môi trường
Thiết kế Môi trường
Khoa học & công nghệ hội tụ Y học Phân tử & Khoa học Dược phẩm sinh học 4,187,000
Kỹ thuật Kiến trúc & Kỹ thuật Kiến trúc 3,997,000
Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng
Kỹ thuật Điện & Máy tính
Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ
Kỹ thuật Xây dựng, Đô thị & Môi trường
Kỹ thuật Hóa học & Sinh học
Kỹ thuật Hóa học & Sinh học
Kỹ thuật Công nghiệp
Kiến trúc Thủy quân & Kỹ thuật Đại dương
Kỹ thuật Sinh học Ứng dụng
Trí tuệ & Thông tin
Y khoa Khoa học Y sinh 4,931,000
Y học Lâm sàng: 6,131,000
Cơ bản: 4,931,000
Y học Hệ thống Người
Nha khoa Khoa học Nha khoa Lâm sàng: 6,131,000
Cơ bản: 4,931,000
Thú y Thú y Lâm sàng: 5,789,000
Cơ bản: 5,363,000
Nghệ thuật Âm nhạc 4,855,000
Thủ công & Thiết kế
Mỹ thuật
Hội họa Phương Đông
Hội họa
Điêu khắc

KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

Khuôn Viên Trường SNU (Gwanaksa)

Đối tượng Sinh viên đăng ký chương trình chính quy
Loại phòng Phòng đôi (14,17 m²)
Vị trí Trong khuôn viên trường, cách KLEC khoảng 10–15 phút đi bộ
Tiện nghi Giường, tủ quần áo, bàn học, kệ sách và đường truyền Internet (miễn phí); máy giặt và máy sấy dùng chung (miễn phí), phòng tắm và nhà vệ sinh dùng chung.
Chi phí 600.000 KRW (Cho 1 học kỳ, đã bao gồm tiền đặt cọc 150.000 KRW)

Klec – Phòng Đơn

Woori House
Đối tượng Sinh viên đăng ký chương trình chính quy
Loại phòng Phòng đơn (18m²)
Vị trí Ngoài khuôn viên trường (Off-campus), 15 phút đi xe buýt từ SNU
8-9, Bogeun 8-gil, Gwanak-gu, Seoul
Tiện nghi Giường, tủ quần áo, giá sách, bàn làm việc, đường truyền Internet miễn phí, điều hòa nhiệt độ, lò vi sóng và máy giặt, phòng tắm vòi sen riêng, nhà bếp
Chi phí 1.700.000 KRW (Đã bao gồm tiền đặt cọc 200.000 KRW)

Klec – Phòng Đôi

Dragon Type B Dragon Type C
Đối tượng Sinh viên đăng ký chương trình chính quy
Loại phòng Phòng đôi (20,23 m²) Phòng đôi (23,27 m²)
Vị trí Ngoài khuôn viên trường, Sillim-dong 103-137 (Seorim 11-gil 11), quận Gwanak, Seoul
Tiện nghi Giường, tủ quần áo, kệ sách, bàn học, Internet miễn phí, máy điều hòa, lò vi sóng, máy giặt, phòng tắm riêng, bếp
Giường tầng Giường đơn
Chi phí
(KRW)
900.000 1.050.000

KẾT LUẬN 

Trường Đại học Quốc gia Seoul có tỷ lệ nhập học chỉ 1% mỗi năm, đây là ngôi trường danh giá mà ai cũng mơ ước. Với ngành học đa dạng trải dài trên khắp các lĩnh vực cùng chất lượng giảng dạy vượt trội, Trường Đại học Quốc gia Seoul sẽ là bệ phóng giúp sinh viên vững bước trong tương lai.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc!

Mời bạn đọc – Đại Học Konkuk – Lò Đào Tạo Ngôi Sao Hàng Đầu Hàn Quốc

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr