Đại Học Hanyang – Lò Đào Tạo Kỹ Sư Hàng Đầu Giữa Lòng Seoul

HANYANG UNIVERSITY

Trường Đại Học Hanyang – Lò Đào Tạo Kỹ Sư Hàng Đầu Giữa Lòng Seoul

Trường đại học Hanyang (한양대학교) có tiền thân là Học việc công nghệ Đông Á, nên các ngành kỹ thuật và công nghệ được xem là mũi nhọn của trường. Gần đây nhất vào năm 2026, trường xếp hạng 159 tại bảng xếp hạng các trường Đại học QS World University Ranking, xếp hạng 57 tại Material Science (2025). Hai cơ sở của trường Seoul CampusErica Campus cũng đạt được thứ hạng cao trong bảng Joong-Ang Daily Korean University Rankings (2024), lần lượt là 5 và 16.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Hanyang qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Hanyang, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.

Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Hanyang của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 한양대학교 – ( HYU)

Tên tiếng Anh: Hanyang University

Năm thành lập: 1939

Loại hình: Tư thục

Địa chỉ:

    • Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, Hàn Quốc
    • ERICA Campus: 55 Hanyangdeahak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

Website: hanyang.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc có bằng cấp tương đương.

Năng lực tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc có bằng cấp tương đương.

Năng lực tiếng Hàn: TOPIK 4 trở lên.

Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 89 hoặc IELTS 6.5 trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc

Tốt nghiệp THPT hoặc có bằng cấp tương đương

Năng lực tiếng Hàn: TOPIK 4 trở lên

Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5 hoặc CEFR B2 trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thông Tin Chương Trình Học Tiếng Tại Đại Học Hanyang

Tên lớp học Giờ học Thời gian học Tổng số giờ Cấp độ Học viên
Lớp buổi sáng 09:00~ 13:00 10 tuần 200 giờ Cấp 1 – 6 15 sinh viên trở xuống
Lớp buổi chiều 14:00~ 18:00

Các Loại Chi Phí Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Hanyang

Loại phí Mức phí
(KRW)
Phí đăng ký 150,000
Học phí 1,800,000
  • Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Học Tiếng 
Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
(KRW)
Học bổng
Học thuật
Sinh viên đạt tỷ lệ chuyên cần, điểm số và thái độ tốt ở mỗi cấp độ (100 người mỗi học kỳ). Hạng 1: 400.000

Hạng 2: 300.000

Hạng 3: 200.000

Học bổng
Gia đình
Khi các thành viên trong gia đình (anh chị em hoặc vợ chồng) cùng đăng ký học trong một học kỳ. Giảm 10% học phí
(Áp dụng cho mỗi học kỳ khi đăng ký học cùng nhau).
Học bổng
Làm việc
Dành cho sinh viên làm cộng tác viên mạng xã hội (SNS supporter) để quảng bá Viện Giáo dục Quốc tế (IIE) trên mạng xã hội của mỗi quốc gia, hoặc hỗ trợ thông dịch và biên dịch. Chi trả theo số giờ làm việc và vai trò đảm nhiệm.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Các Ngành & Học Phí Chương Trình Đào Tạo Đại Học Tại Đại Học Hanyang

Phí xét tuyển: 142,000 KRW

KỸ THUẬT
Khoa Học phí/ kỳ
(KRW)
Kiến trúc
(Chương trình 5 năm)
6,629,000
Kỹ thuật Kiến trúc
(Chương trình 4 năm)
Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường
Quy hoạch & Kỹ thuật Đô thị
Tài nguyên Trái đất & Môi trường
Kỹ thuật Điện tử
Khoa học Máy tính
Hệ thống Thông tin
Kỹ thuật Điện & Kỹ thuật Y sinh
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu
Kỹ thuật Hóa học
Kỹ thuật Sinh học
Kỹ thuật Hữu cơ & Nano
Kỹ thuật Năng lượng
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Hạt nhân
Kỹ thuật Công nghiệp
Kỹ thuật Ô tô
Khoa học Dữ liệu
NHÂN VĂN
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 5,028,000
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Lịch sử
Triết học
KHOA HỌC XÃ HỘI
Chính trị học & Quan hệ Quốc tế 5,028,000
Xã hội học
Truyền thông & Đa phương tiện
Du lịch
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Toán học 5,858,000
Vật lý
Hóa học
Khoa học Đời sống
KHOA HỌC CHÍNH SÁCH
Nghiên cứu Chính sách 5,028,000
Hành chính công
Kinh tế & Tài chính
KINH DOANH
Quản trị Kinh doanh 5,028,000
Quản trị Kinh doanh
(English Track)
Hệ Quản trị Toàn cầu (Global Management Track)
Tài chính
SƯ PHẠM
Giáo dục 5,028,000
Công nghệ Giáo dục
Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc
Giáo dục Ngôn ngữ Anh
Giáo dục Toán học
Giáo dục Nghệ thuật Ứng dụng
SINH THÁI NHÂN VĂN
Quần áo & Dệt may 5,858,000
Thực phẩm & Dinh dưỡng
Thiết kế Kiến trúc Nội thất
ÂM NHẠC
Thanh nhạc 7,448,000
Sáng tác
Piano
Nhạc cụ Dàn nhạc
Âm nhạc Truyền thống Hàn Quốc
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN & THỂ THAO
Khoa học & Công nghiệp Thể thao

Quản lý Thể thao

Khoa học Thể thao

5,858,000
Sân khấu & Điện ảnh

Điện ảnh

Đạo diễn dàn dựng & Ê-kíp

Diễn xuất

6,644,000
Vũ đạo

Múa Hàn Quốc

Múa hiện đại

Ba-lê

QUỐC TẾ HỌC
Quốc tế học 5,858,000
Hội tụ Nội dung Toàn cầu
  • Học bổng dành cho sinh viên 
Tên học bổng  Điều kiện Mức học bổng
(Miễn học phí)
Điều kiện
HISP
(Quốc tế Hanyang)
Dựa trên thành tích học tập tổng thể,
hồ sơ hoặc tác phẩm nghệ thuật.
HISP 100%: 100%

HISP 70%: 70%

HISP 50%: 50%

8 học kỳ (SV năm nhất).
Cần duy trì GPA ≥ 2.5 mỗi kỳ.
Tiếng Anh xuất sắc TOEFL iBT ≥ 90 hoặc IELTS ≥ 6.5. 30% Chỉ áp dụng cho học kỳ đầu tiên.
TOPIK xuất sắc Đạt chứng chỉ TOPIK/TOPIK iBT cấp 5 hoặc 6. Cấp 6: 100%

Cấp 5: 50%

Viện Giáo Quốc tế (IIE) Hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Hàn tại IIE Hanyang. Hanyang IIE cấp 6: 100%

Hanyang IIE cấp 5: 50%

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Hanyang

Phí nhập học: 1,030,000 KRW

  • SEOUL CAMPUS
KỸ THUẬT & KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Khối ngành Khoa Học phí/ kỳ
(KRW)
Kỹ thuật Kỹ thuật Kiến trúc 9,255,000
Kỹ thuật Đô thị
Kỹ thuật Tài nguyên & Môi trường
Kiến trúc
Kỹ thuật Điện
Kỹ thuật Điện tử Hội tụ
Kỹ thuật Hóa học
Kỹ thuật Sinh học
Kỹ thuật Vật liệu mới
Kỹ thuật Nano hữu cơ
Kỹ thuật Công nghiệp
Kỹ thuật Máy hội tụ
Kỹ thuật Hạt nhân
Kỹ thuật Năng lượng
Kỹ thuật Pin
Kỹ thuật Môi trường Xây dựng
Phần mềm Kỹ thuật Khoa học Dữ liệu 9,255,000
Khoa học Máy tính & Phần mềm
Hệ thống Thông tin
Kỹ thuật Ô tô Tương lai
Trí tuệ Nhân tạo
Hội tụ Công nghiệp Kỹ thuật Dữ liệu Công nghiệp 9,255,000
Khoa học Sinh thái Nhân văn Thực phẩm & Dinh dưỡng 8,144,000
May mặc
Thiết kế Môi trường Nội thất
Điều dưỡng 8,144,000
XÃ HỘI NHÂN VĂN – NĂNG KHIẾU – THỂ THAO
Kinh doanh Khoa Quản trị kinh doanh 6,912,000
Kinh tế Tài chính Khoa Kinh tế Tài chính
Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Lịch sử
Triết học
Khoa học Xã hội Chính trị & Ngoại giao
Truyền thông Media
Xã hội học
Du lịch
Sư phạm Khoa học Học tập
Giáo dục tiếng Hàn
Công nghệ giáo dục
Sư phạm Mỹ thuật ứng dụng 9,473,000
Luật 6,912,000
Quốc tế Khoa Môi trường, Biến đổi khí hậu toàn cầu
Chính sách & Khoa học Hành chính công
Chính sách
Nghệ thuật & Thể dục Sân khấu & Điện ảnh 9,473,000
Vũ đạo
Nhạc kịch
Thể dục 8,144,000
Công nghiệp Thể thao Toàn cầu
Âm nhạc Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc 9,473,000
  • ERICA CAMPUS
CÔNG NGHỆ · KHOA HỌC TỰ NHIÊN · DƯỢC
Lĩnh vực Khoa Học phí/ kỳ
(KRW)
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông · Logistics 9,255,000
Kiến trúc
Kỹ thuật Hệ thống Kiến trúc
Kỹ thuật Máy tính
Kỹ thuật Hệ thống Môi trường Xây dựng
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Hóa học Vật liệu
Kỹ thuật Quản lý Công nghiệp
Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí
Kỹ thuật Robot
Hóa học Ứng dụng 8,144,000
Khoa học Biển Hội tụ
Hội tụ Phần mềm Khoa học Dữ liệu Toán học 8,144,000
Tương tác Người – Máy tính 9,255,000
Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo
Hội tụ Công nghệ Cao Khoa học Nano Sinh học
Vật lý Ứng dụng 8,144,000
Khoa học Đời sống Phân tử
Điện tử Quang học Nano
KHỐI NHÂN VĂN · XÃ HỘI
Kinh tế & Quản trị kinh doanh Quản trị chiến lược 6,912,000
Tư vấn quản lý
Kinh tế ứng dụng
Tài chính bảo hiểm
Văn hóa & Thương mại Toàn cầu Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản
Thương mại khu vực Trung Quốc
Truyền thông & Văn hóa Nhân học văn hóa
Quảng cáo & Quan hệ công chúng
Thông tin truyền thông
NGHỆ THUẬT – ÂM NHẠC – THỂ THAO
Thiết kế 9,473,000
Nghệ thuật &Thể dục Khoa học Thể thao 8,144,000
Nghệ thuật Biểu diễn 9,473,000
Âm nhạc ứng dụng
  • Học bổng dành cho sinh viên sau đại học 
Giải thưởng Hanyang Quốc tế Xuất sắc (HIEA)

HIEA được trao cho sinh viên quốc tế có điểm GPA tối thiểu từ 3.0 ở học kỳ trước đó.

Học bổng TOPIK

Học bổng TOPIK được trao cho sinh viên quốc tế đạt được trình độ TOPIK cấp 5 hoặc cấp 6.

KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG

Tên ký túc xá Loại phòng Chi phí/ kỳ
(KRW)
Student Residence Hall 6
(Chỉ dành cho Nữ)
Phòng 2 người 1.880.000
Student Residence Hall 7
|(Chỉ dành cho Nam)
1.627.000

KẾT LUẬN

Ngành Kỹ thuật Công nghệ của Hàn Quốc vẫn luôn là nền kinh tế mũi nhọn và thu hút đông đảo nhân lực lao động trong và ngoài nước. Nắm bắt xu thế đó, trường Đại học Hanyang vẫn luôn nâng cao chất lượng giảng dạy để đào tạo nên những kỹ sư hàng đầu giữa lòng Seoul. Bắt đầu ngay hôm nay để có cơ hội trở thành đội ngũ nhân lực hàng đầu tại Xứ sở Kim chi nhé!

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Hanyang Hàn Quốc!

Đề xuất bạn đọc: Đại Học Hanyang Erica  – Thánh Địa Dành Cho Sinh Viên Kỹ Thuật Và Thiết Kế

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr