SEOKYEONG UNIVERSITY
Trường Đại học Seokyeong – TOP 1 Về Ngành Làm Đẹp
Đại học Seokyeong (서경대학교) được mệnh danh là thiên đường đối với các tín đồ làm đẹp khi nơi này tập trung vào các chuyên ngành làm đẹp như: Trang điểm, Thiết kế, Làm tóc,… và xếp hạng #1 trong lĩnh vực đào tạo ngành làm đẹp – tạo mẫu tóc- spa tại Hàn Quốc. Theo bảng xếp hạng EduRank, Đại học Seokyeong thuộc TOP 30 trường hàng đầu Seoul, thứ 104 tại Hàn Quốc và trong top 2000 trường trên thế giới năm 2023.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Seokyeong qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Seokyeong, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn, Nếu muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Seokyeong của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 서경대학교 – (SKU)
Tên tiếng Anh: SEOKYEONG UNIVERSITY
Năm thành lập: 1947
Loại hình: Tư thục
Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: skuniv.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học tại Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Năng lực tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên với các ngành Nghệ thuật & Giáo dục thể chất, TOPIK 4 trở lên với các ngành Khoa học & Xã hội và ngành Kỹ thuật.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1.300.000 |
| Lịch học | Thứ 2 ~ Thứ 6 |
| Giờ học | 09:00 ~ 13:00 |
| Cấp học | Sơ cấp [cấp 1~2]
Trung cấp [cấp 3~4] Cao cấp [cấp 5~6] |
| Lớp học Văn hóa Hàn Quốc | Thẩm mỹ, Nhảy KPop, Nhảy đường phố, Âm nhạc và Phim ảnh, Trải nghiệm mặc Hanbok… |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Seokyeong
Phí xét tuyển:
-
-
- 100.000 KRW
-
| Lĩnh vực | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nghệ thuật | Nghệ thuật biểu diễn | 4.791.000 |
| Âm nhạc | ||
| Âm nhạc đương đại | ||
| Múa nghệ thuật | ||
| Thiết kế & Truyền thông kỹ thuật số | Thiết kế | 4.546.000 |
| Phim & Truyền Thông kỹ thuật số | ||
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Kinh doanh toàn cầu | 3.649.000 |
| Giáo dục trẻ em | ||
| Quảng cáo | ||
| Khoa học xã hội | Dịch vụ công cộng | 4.427.000 |
| Quản trị kinh doanh | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật điện tử | |
| Kỹ thuật máy tính | ||
| Kỹ thuật hệ thống hậu cần | ||
| Quy hoạch & Kỹ thuật đô thị | ||
| Kỹ thuật & Xây dựng dân dụng | ||
| Nghệ thuật làm đẹp | Tạo mẫu tóc | 4.546.000 |
| Điều trị & chăm sóc sắc đẹp | ||
| Makeup |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Học bổng thành tích TOPIK | |||
| Miễn giảm học phí | Học bổng sẽ được cấp tự động dựa vào điểm số của học kỳ trước đó (cùng với TOPIK) | |||
| GPA Kỳ trước | TOPIK 6 | TOPIK 5 | TOPIK 4 | TOPIK 3 |
| Trên 4.3 ~ Đến 4.5 | 100% học phí | 70% học phí | 50% học phí | 40% học phí |
| Trên 4.0 ~ Dưới 4.3 | 80% học phí | 60% học phí | 40% học phí | 30% học phí |
| Trên 3.5 ~ Dưới 4.0 | 70% học phí | 50% học phí | 30% học phí | 20% học phí |
| Trên 3.0 ~ Dưới 3.5 | 50% học phí | 40% học phí | 20% học phí | 10% học phí |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Seokyeong
Phí xét tuyển:
-
-
- 80,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 910.000 KRW
-
| Khoa | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học xã hội & Nhân văn | Văn hóa nghệ thuật | 3.987.000 |
| Kinh doanh | ||
| Giáo dục tích hợp | ||
| Kinh doanh toàn cầu | ||
| Hàn Quốc tích hợp toàn cầu | ||
| Hành chính & thiết kế công cộng | ||
| Kỹ thuật | Hóa học môi trường | 4.997.000 |
| Nghệ thuật & Giáo dục thể chất | Nghệ thuật tích hợp | 5.304.000 |
| Thể thao toàn cầu | ||
| Nghệ thuật làm đẹp | ||
| Thiết kế | ||
| Âm nhạc | ||
| Âm nhạc dụng cụ | ||
| Nghệ thuật biểu diễn | ||
| Nghệ thuật múa |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng ưu tú năng lực ngoại ngữ cho sinh viên mới | Kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) (Áp dụng cho học kỳ nhập học) |
Cấp 6: 90% Cấp 5: 50% Cấp 4: 40% Cấp 3: 30% |
| Học bổng thành tích xuất sắc cho sinh viên đang theo học | Thành tích của học kỳ ngay trước đó |
GPA từ 4.3 trở lên: 50% GPA từ 4.0 trở lên: 40% GPA từ 3.5 trở lên: 30% |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC SEOKYEONG
| Loại phòng | Chi phí/ tháng (KRW) |
| Phòng 4 người | 240.000 ~ 270.000 |
KẾT LUẬN
Cùng với sự gia tăng của nhu cầu làm đẹp, Đại học Seokyeong sẽ đồng hành cùng sinh viên trong suốt quá trình học tập để đi kịp với xu hướng mới, thỏa mãn ước mơ chinh phục sắc đẹp của bạn và tạo lập cơ hội việc làm rộng mở.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc tới văn phòng 83 Nhất Chi Mai, phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Seokyeong Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Myongji – Trường Đại Học Top Ở Ansan
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
